Gói thầu: Gói thầu số 03 – Thi công nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong nối dài, thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726545-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 03 – Thi công nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong nối dài, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210726440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 11:50:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,610,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên (01 chuyên ngành giao thông, 01 chuyên nhành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nuước), đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC của ít nhất 01 công trình xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công có tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 05 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 12 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước hoặc xe tải có gắn thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tòan đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8-10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,409100 m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,409100 m2
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,191100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,47100 m3 đất nguyên thổ
5Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,214100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,841100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,841100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,841100 m3 đất nguyên thổ/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,904100 m3
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,543100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,543100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường tc 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,925100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,925100 m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,027100 Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,027100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,027100 tấn
C III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào mương và cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,25100 m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,247100 m3
3Đắp đất móng muong - cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,134100 m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,45m3
5Bê tông mương nước và hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT218,78m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,47100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,77tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,18tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,vữa Mác 250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,26m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,94100 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT943cái
12Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,93m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,41100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,007tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép hình HGChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,071tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,343m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,039tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,033tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép hình đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,429tấn
20Lắp tấm đan hố ga.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
21Lắp đặt Gối CốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18cống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đoạn
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8đoạn
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7mối nối
D IV. KÈ CHẮN ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,66100 m3
2Bê tông lót móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56,58m3
3Bê tông kè BTCT, vữa Mác 250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.231,03m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37,24100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,45tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,25tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,24m3
8Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,3m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,103100 m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,103100 m3
11Vải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,688100 m3
E V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT113,08m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22cái
F PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ BTLT 7,5m-a (tháo dỡ)Theo chương V_E-HSMT14móng
2Móng trụ BTLT (K) 7,5m-a (tháo dỡ)Theo chương V_E-HSMT1móng
3Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V_E-HSMT16trụ
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo chương V_E-HSMT1,372km dây
5Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo chương V_E-HSMT0,142km/1dây
6Tháo bộ chằng xuống (CX)Theo chương V_E-HSMT1bộ
7Tháo bộ khung sắt 2 sứTheo chương V_E-HSMT15bộ
8Tháo bộ khung sắt 3 sứTheo chương V_E-HSMT3bộ
9Tháo hộp 1 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơTheo chương V_E-HSMT7hộp
10Tháo hộp 2 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơTheo chương V_E-HSMT6hộp
11Tháo hộp 4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơTheo chương V_E-HSMT7hộp
12Tháo hộp 6 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơTheo chương V_E-HSMT10hộp
13Tháo công tơ 1 phaTheo chương V_E-HSMT107cái
14Tháo công tơ 3 phaTheo chương V_E-HSMT5cái
15Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLTTheo chương V_E-HSMT0,702km dây
16Tháo dây AV 25mm nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (hsnc x 0,7)Theo chương V_E-HSMT0,351km dây
17Móng trụ BTLT 8,5m-BTTheo chương V_E-HSMT14móng
18Móng trụ BTLT - 8,5m-BTKTheo chương V_E-HSMT5móng
19Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V_E-HSMT24trụ
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chương V_E-HSMT0,3418km dây
21Lắp hộp 1 điện kếTheo chương V_E-HSMT7hộp
22Lắp hộp 2 điện kếTheo chương V_E-HSMT6hộp
23Lắp hộp 4 điện kếTheo chương V_E-HSMT7hộp
24Lắp hộp 6 điện kếTheo chương V_E-HSMT10hộp
25Lắp hộp điện kế 3 phaTheo chương V_E-HSMT5hộp
26Lắp điện kế 1 phaTheo chương V_E-HSMT107cái
27Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLTTheo chương V_E-HSMT7,1604100m
28Dây đai535m
29Khóa đai428cái
30Lắp dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (hsnc x 0,7)Theo chương V_E-HSMT0,351km dây
31boulon D16-250 (2 cái)Theo chương V_E-HSMT23cái
32Khung sắt 2 sứTheo chương V_E-HSMT3cái
33Khung sắt 3 sứTheo chương V_E-HSMT1cái
34Giá móc đơnTheo chương V_E-HSMT1cái
35Kẹp treo cápTheo chương V_E-HSMT16cái
36Kẹp IPCTheo chương V_E-HSMT234cái
37Hộp phan phối phụ tảiTheo chương V_E-HSMT1cái
38Boulon móc D16-250Theo chương V_E-HSMT16cái
39Boulon D16-25Theo chương V_E-HSMT30cái
40Phụ kiện treo hộp công tơTheo chương V_E-HSMT107cái
41Băng keo điện50cuộn
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng trụ BTLT 7,5m-a (tháo dỡ)Theo chương V_E-HSMT12móng
2Thay cột thép thủ công. Trọng lượng cột Theo chương V_E-HSMT0,0144tấn
3Tháo choá đèn - Đèn cao ápTheo chương V_E-HSMT71 choá
4Tháo cần đènTheo chương V_E-HSMT71 cần đèn
5Tháo dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo chương V_E-HSMT490m
6Tháo dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Theo chương V_E-HSMT19m
7Tháo bộ khung sắt 2 sứTheo chương V_E-HSMT19bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn Led 120WTheo chương V_E-HSMT17đèn
9Cung cấp,Lắp đặt cần đènTheo chương V_E-HSMT17cần
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo chương V_E-HSMT558,756m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo chương V_E-HSMT86,7m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chương V_E-HSMT0,867100m
13Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V_E-HSMT17bộ
14cầu chì đuôi cáTheo chương V_E-HSMT17cái
15Kẹp IPCTheo chương V_E-HSMT34cái
16Dây buộcTheo chương V_E-HSMT10m
17Băng keo điệnTheo chương V_E-HSMT20
18Đầu Coss D16Theo chương V_E-HSMT34
19Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V_E-HSMT11 tủ
H PHẦN DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất tháo dỡ ống nước hiện hữu đất cấp IITheo chương V_E-HSMT247,92m3 đất nguyên thổ
2Tháo gỡ ống STK D180 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt)Theo chương V_E-HSMT3,8100 m
3Tháo gỡ ống STK D63 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt)Theo chương V_E-HSMT5,69100 m
4Tháo gỡ ống STK D42 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt)Theo chương V_E-HSMT0,018100 m
5Tháo gỡ ống STK D34 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt)Theo chương V_E-HSMT0,06100 m
6Tháo gỡ ống STK D27 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt)Theo chương V_E-HSMT0,6100 m
7Tháo dỡ cụm đồng hồ nước hộ dân (tính = nhân công lắp đặt)Theo chương V_E-HSMT68cái
8Tháo dỡ trụ chữa cháy (tính bằng nhân công lắp đặt)Theo chương V_E-HSMT2cái
9Bốc xếp ống nước thu hồi bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT11,279m3
10Vận chuyển ống nước thu hồi đến điểm tập kết trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo chương V_E-HSMT11,279m3
11Vận chuyển ống nước thu hồi đến điểm tập kết 5000m bằng ôtô 7 tấnTheo chương V_E-HSMT11,279m3
12Đắp đất đường ốngTheo chương V_E-HSMT247,92m3
13Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT294,84m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT195,268m3
15Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT99,572m3
16Bê tông gối đỡ ống HDPE 180 + Bê tông chụp vanTheo chương V_E-HSMT0,286m3
17Lắp đặt ống HDPE D180 dày 8.1mm hàn nhiệtTheo chương V_E-HSMT4,04100 m
18Lắp đặt ống HDPE D63 dày 4.7mm, nối bằng măng sôngTheo chương V_E-HSMT9,1100 m
19Lắp đặt ống STK D42 dày 3.2mmTheo chương V_E-HSMT0,16100 m
20Lắp đặt ống STK D34 dày 3.2mmTheo chương V_E-HSMT0,16100 m
21Lắp đặt ống PVC D220 dày 6.6mm ( Chụp van)Theo chương V_E-HSMT0,04100 m
22Chụp van gangTheo chương V_E-HSMT4cái
23Lắp đặt van gang D180BBTheo chương V_E-HSMT1cái
24Lắp đặt manchon TJ D180Theo chương V_E-HSMT1cái
25Lắp đặt co HDPE D180 (hàn nhiệt)Theo chương V_E-HSMT2cái
26Lắp đặt BU HDPE D180 ( hàn nhiệt)Theo chương V_E-HSMT9cái
27Lắp đặt BU STK D180Theo chương V_E-HSMT3cái
28Lắp đặt măng xông gang D100BBTheo chương V_E-HSMT1cái
29Lắp đặt tê HDPE D180 (hàn nhiệt)Theo chương V_E-HSMT2cái
30Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x2Theo chương V_E-HSMT2cái
31Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x1.1/2Theo chương V_E-HSMT2cái
32Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x1.1/4Theo chương V_E-HSMT1cái
33Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x1Theo chương V_E-HSMT1cái
34Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1.1/2Theo chương V_E-HSMT2cái
35Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1.1/4Theo chương V_E-HSMT4cái
36Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1Theo chương V_E-HSMT68cái
37Lắp đặt hamelon STK D60Theo chương V_E-HSMT8cái
38Lắp đặt racco STK D60Theo chương V_E-HSMT8cái
39Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D63Theo chương V_E-HSMT8cái
40Lắp đặt racco STK D42Theo chương V_E-HSMT8cái
41Lắp đặt hamelon STK D42Theo chương V_E-HSMT8cái
42Lắp đặt racco STK D34Theo chương V_E-HSMT8cái
43Lắp đặt hamelon STK D34Theo chương V_E-HSMT8cái
44Lắp đặt co STK D60Theo chương V_E-HSMT1cái
45Lắp đặt co STK D42Theo chương V_E-HSMT8cái
46Lắp đặt co STK D34Theo chương V_E-HSMT5cái
47Lắp đặt van mặt xả khí D40 ( tháo gỡ lắp lại)Theo chương V_E-HSMT1cái
48Lắp đặt măng sông HDPE D63Theo chương V_E-HSMT20cái
49Thử áp lực đường ống HDPE D180Theo chương V_E-HSMT3,98100 m
50Thử áp lực đường ống HDPE D63Theo chương V_E-HSMT9,1100 m
51Công tác khử trùng ống HDPE D180Theo chương V_E-HSMT3,98100 m
52Công tác khử trùng ống HDPE D63Theo chương V_E-HSMT9,1100 m
53Đào đất tháo dỡ ống nước hiện hữu đất cấp IITheo chương V_E-HSMT5,04m3 đất nguyên thổ
54Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT12,138m3
55Lắp đặt ống STK D27 dày 2.5mmTheo chương V_E-HSMT1,02100 m
56Lắp đặt racco STK D27Theo chương V_E-HSMT70cái
57Lắp đặt hamelon STK D27Theo chương V_E-HSMT70cái
58Lắp đặt co STK D27Theo chương V_E-HSMT70cái
59Lắp đặt đồng hồ nước đấu nối hộ dân (tận dụng)Theo chương V_E-HSMT68cái
I TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt lại van trụ chữa cháy D100 (trụ chữa cháy tận dụng)Theo chương V_E-HSMT2cái
2Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏaTheo chương V_E-HSMT0,359m3
3Lắp đặt côn gang D200/100BBTheo chương V_E-HSMT1cái
4Lắp đặt BU gang D100BBTheo chương V_E-HSMT2cái
5Lắp đặt tê HDPE D180/100BB (hàn nhiệt)Theo chương V_E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.75
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 3 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên (01 chuyên ngành giao thông, 01 chuyên nhành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nuước), đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.54
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp.43
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC của ít nhất 01 công trình xây lắp.43
5 Nhân công có tay nghề 15 Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
2 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 05 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
3 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng1
4 Ô tô tự đổ Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 12 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)4
5 Máy đào ≥ 0,5m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực)2
6 Ô tô tưới nước hoặc xe tải có gắn thiết bị tưới nước ≥ 5m3 (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
7 Máy san ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
8 Máy tòan đạc hoặc máy kinh vĩ Mới hoặc đang sử dung tốt1
9 Máy ủi ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
10 Máy lu tự hành ≥ 25 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
11 Lu bánh thép ≥ 8-10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
12 Trạm trộn BTNN Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
13 Máy rải Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…)1
14 Thiết bị tưới nhựa Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->