Gói thầu: Gói thầu số 03 – Thi công nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong nối dài, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 – Thi công nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong nối dài, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:50:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,610,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên (01 chuyên ngành giao thông, 01 chuyên nhành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nuước), đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC của ít nhất 01 công trình xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công có tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 05 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 12 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước hoặc xe tải có gắn thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tòan đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8-10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,409 | 100 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,409 | 100 m2 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,191 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,47 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào đất công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,214 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,841 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,841 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 3km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,841 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,904 | 100 m3 |
| B | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,543 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,543 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường tc 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,925 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,925 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,027 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,027 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,027 | 100 tấn |
| C | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào mương và cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,25 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,247 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất móng muong - cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,134 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông mương nước và hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 218,78 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,47 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,18 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,26 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,94 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 943 | cái |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,41 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép hình HG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép hình đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 20 | Lắp tấm đan hố ga. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Gối Cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D 800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D 800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | đoạn |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | mối nối |
| D | IV. KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,66 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng kè chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,58 | m3 |
| 3 | Bê tông kè BTCT, vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.231,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,24 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,45 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,25 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,24 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,3 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,103 | 100 m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,103 | 100 m3 |
| 11 | Vải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,688 | 100 m3 |
| E | V. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113,08 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| F | PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 7,5m-a (tháo dỡ) | Theo chương V_E-HSMT | 14 | móng |
| 2 | Móng trụ BTLT (K) 7,5m-a (tháo dỡ) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 16 | trụ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo chương V_E-HSMT | 1,372 | km dây |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo chương V_E-HSMT | 0,142 | km/1dây |
| 6 | Tháo bộ chằng xuống (CX) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo bộ khung sắt 2 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Tháo bộ khung sắt 3 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hộp 1 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo chương V_E-HSMT | 7 | hộp |
| 10 | Tháo hộp 2 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo chương V_E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Tháo hộp 4 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo chương V_E-HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Tháo hộp 6 công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo chương V_E-HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Tháo công tơ 1 pha | Theo chương V_E-HSMT | 107 | cái |
| 14 | Tháo công tơ 3 pha | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tháo cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Theo chương V_E-HSMT | 0,702 | km dây |
| 16 | Tháo dây AV 25mm nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (hsnc x 0,7) | Theo chương V_E-HSMT | 0,351 | km dây |
| 17 | Móng trụ BTLT 8,5m-BT | Theo chương V_E-HSMT | 14 | móng |
| 18 | Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK | Theo chương V_E-HSMT | 5 | móng |
| 19 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 24 | trụ |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V_E-HSMT | 0,3418 | km dây |
| 21 | Lắp hộp 1 điện kế | Theo chương V_E-HSMT | 7 | hộp |
| 22 | Lắp hộp 2 điện kế | Theo chương V_E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Lắp hộp 4 điện kế | Theo chương V_E-HSMT | 7 | hộp |
| 24 | Lắp hộp 6 điện kế | Theo chương V_E-HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Lắp hộp điện kế 3 pha | Theo chương V_E-HSMT | 5 | hộp |
| 26 | Lắp điện kế 1 pha | Theo chương V_E-HSMT | 107 | cái |
| 27 | Lắp cáp điện kế dọc theo trụ BTLT | Theo chương V_E-HSMT | 7,1604 | 100m |
| 28 | Dây đai | 535 | m | |
| 29 | Khóa đai | 428 | cái | |
| 30 | Lắp dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (hsnc x 0,7) | Theo chương V_E-HSMT | 0,351 | km dây |
| 31 | boulon D16-250 (2 cái) | Theo chương V_E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Khung sắt 2 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Khung sắt 3 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Giá móc đơn | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Kẹp treo cáp | Theo chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Kẹp IPC | Theo chương V_E-HSMT | 234 | cái |
| 37 | Hộp phan phối phụ tải | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Boulon móc D16-250 | Theo chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Boulon D16-25 | Theo chương V_E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Phụ kiện treo hộp công tơ | Theo chương V_E-HSMT | 107 | cái |
| 41 | Băng keo điện | 50 | cuộn | |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 7,5m-a (tháo dỡ) | Theo chương V_E-HSMT | 12 | móng |
| 2 | Thay cột thép thủ công. Trọng lượng cột | Theo chương V_E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 3 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp | Theo chương V_E-HSMT | 7 | 1 choá |
| 4 | Tháo cần đèn | Theo chương V_E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 5 | Tháo dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 490 | m |
| 6 | Tháo dây dẫn 2 ruột 2.0mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 19 | m |
| 7 | Tháo bộ khung sắt 2 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 120W | Theo chương V_E-HSMT | 17 | đèn |
| 9 | Cung cấp,Lắp đặt cần đèn | Theo chương V_E-HSMT | 17 | cần |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 558,756 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chương V_E-HSMT | 86,7 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V_E-HSMT | 0,867 | 100m |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | cầu chì đuôi cá | Theo chương V_E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Kẹp IPC | Theo chương V_E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Dây buộc | Theo chương V_E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Băng keo điện | Theo chương V_E-HSMT | 20 | |
| 18 | Đầu Coss D16 | Theo chương V_E-HSMT | 34 | |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V_E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| H | PHẦN DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ ống nước hiện hữu đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 247,92 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Tháo gỡ ống STK D180 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt) | Theo chương V_E-HSMT | 3,8 | 100 m |
| 3 | Tháo gỡ ống STK D63 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt) | Theo chương V_E-HSMT | 5,69 | 100 m |
| 4 | Tháo gỡ ống STK D42 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt) | Theo chương V_E-HSMT | 0,018 | 100 m |
| 5 | Tháo gỡ ống STK D34 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt) | Theo chương V_E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 6 | Tháo gỡ ống STK D27 hiện hữu (tính = nhân công lắp đặt) | Theo chương V_E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 7 | Tháo dỡ cụm đồng hồ nước hộ dân (tính = nhân công lắp đặt) | Theo chương V_E-HSMT | 68 | cái |
| 8 | Tháo dỡ trụ chữa cháy (tính bằng nhân công lắp đặt) | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bốc xếp ống nước thu hồi bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 11,279 | m3 |
| 10 | Vận chuyển ống nước thu hồi đến điểm tập kết trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo chương V_E-HSMT | 11,279 | m3 |
| 11 | Vận chuyển ống nước thu hồi đến điểm tập kết 5000m bằng ôtô 7 tấn | Theo chương V_E-HSMT | 11,279 | m3 |
| 12 | Đắp đất đường ống | Theo chương V_E-HSMT | 247,92 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤6m, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 294,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 195,268 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 99,572 | m3 |
| 16 | Bê tông gối đỡ ống HDPE 180 + Bê tông chụp van | Theo chương V_E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D180 dày 8.1mm hàn nhiệt | Theo chương V_E-HSMT | 4,04 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D63 dày 4.7mm, nối bằng măng sông | Theo chương V_E-HSMT | 9,1 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D42 dày 3.2mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D34 dày 3.2mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 6.6mm ( Chụp van) | Theo chương V_E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 22 | Chụp van gang | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gang D180BB | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt manchon TJ D180 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co HDPE D180 (hàn nhiệt) | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU HDPE D180 ( hàn nhiệt) | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU STK D180 | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông gang D100BB | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE D180 (hàn nhiệt) | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x2 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x1.1/2 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x1.1/4 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D180x1 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1.1/2 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1.1/4 | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x1 | Theo chương V_E-HSMT | 68 | cái |
| 37 | Lắp đặt hamelon STK D60 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt racco STK D60 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt racco STK D42 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hamelon STK D42 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt racco STK D34 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt hamelon STK D34 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt co STK D60 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt co STK D42 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt co STK D34 | Theo chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt xả khí D40 ( tháo gỡ lắp lại) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống HDPE D180 | Theo chương V_E-HSMT | 3,98 | 100 m |
| 50 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 9,1 | 100 m |
| 51 | Công tác khử trùng ống HDPE D180 | Theo chương V_E-HSMT | 3,98 | 100 m |
| 52 | Công tác khử trùng ống HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 9,1 | 100 m |
| 53 | Đào đất tháo dỡ ống nước hiện hữu đất cấp II | Theo chương V_E-HSMT | 5,04 | m3 đất nguyên thổ |
| 54 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 12,138 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống STK D27 dày 2.5mm | Theo chương V_E-HSMT | 1,02 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt racco STK D27 | Theo chương V_E-HSMT | 70 | cái |
| 57 | Lắp đặt hamelon STK D27 | Theo chương V_E-HSMT | 70 | cái |
| 58 | Lắp đặt co STK D27 | Theo chương V_E-HSMT | 70 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ nước đấu nối hộ dân (tận dụng) | Theo chương V_E-HSMT | 68 | cái |
| I | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt lại van trụ chữa cháy D100 (trụ chữa cháy tận dụng) | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa | Theo chương V_E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 3 | Lắp đặt côn gang D200/100BB | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU gang D100BB | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE D180/100BB (hàn nhiệt) | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 3 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên (01 chuyên ngành giao thông, 01 chuyên nhành điện và 01 chuyên ngành cấp thoát nuước), đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC của ít nhất 01 công trình xây lắp. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân công có tay nghề | 15 | Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 4 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 05 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Phòng thí nghiệm | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 12 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,5m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải có gắn thiết bị tưới nước | ≥ 5m3 (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy san | ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy tòan đạc hoặc máy kinh vĩ | Mới hoặc đang sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu tự hành | ≥ 25 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Lu bánh thép | ≥ 8-10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Trạm trộn BTNN | Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy rải | Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…) | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Mới hoặc đang sử dung tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ hợp đồng mua thiết bị…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi