Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817952-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210791147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 11:47:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,039,023,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít- Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít- Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ...
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường gạch, bê tông...
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng tối thiểu 5 tấnChở vật tư, vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép, ống ...
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT25,9773m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V E-HSMT3,0918100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,7905tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mmChương V E-HSMT2,8752tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,2184tấn
6Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọcChương V E-HSMT265,167kg
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V E-HSMT0,2525tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,2525tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT4,28100m
10Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm)Chương V E-HSMT1trọn gói
11Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,413100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT1,5875m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,0159100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,0159100m3/1km
B KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4776100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT49,94881m3
3Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT1,1711100m2
4Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT1,4248100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,4773m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,3887tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,1557tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0653tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,7738tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,7903tấn
11Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V E-HSMT41,611m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT40,9961m3
13Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2338m3
14Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,3598100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,0271m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,5463m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,0734m3
18Đắp đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4067100m3
19Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,0882100m3
20Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,5704100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,5704100m3/1km
22Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT23,463m3
C KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,4438100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,193tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2442tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,857tấn
5Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,3752m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,9993100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1632tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7454tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,6038tấn
10Mua bê tông thương phẩm M25 đổ BT dầmChương V E-HSMT33,2774m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT32,7856m3
12Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT5,7585100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2686tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,7665tấn
15Mua bê tông thương phầm M250 đổ bê tông sànChương V E-HSMT66,1434m3
16Đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT64,5301m3
D KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN MÁI
1Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1895100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0285tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1738tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,0845m3
E KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN LANH TÔ
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V E-HSMT0,7377100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1124tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1738tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2767tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1953tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,4431m3
F KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2466100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0106tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3982tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0803tấn
5Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,7352m3
G KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN KẾT CẤU THÉP MÁI
1Mua thép hộp làm xà gồChương V E-HSMT1.707,24kg
2Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,6656tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,6656tấn
4Sơn sắt thép, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT107,341m2
5Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmChương V E-HSMT3,1948100m2
6Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mmChương V E-HSMT65,107m
H KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0871100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0394100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0568tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0455tấn
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,4838m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,8362m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,978m3
8Trát tường trong bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT10,5255m2
9Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,1683m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT12,6937m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,0198100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0627tấn
13Bê tông tấm đan M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,4725m3
14Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT31cấu kiện
15Đắp đất móng bể phốt (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0264100m3
I KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT116,8016m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT9,1724m3
J KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN HOÀN THIỆN
1Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tườngChương V E-HSMT10,98cuộn
2Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V E-HSMT153,72m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT447,7935m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT575,6449m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,3048m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT110,4566m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT575,85m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT140,13m
9Bo tròn các góc cột, mép tườngChương V E-HSMT10công
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT457,2138m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.250,5503m2
K KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN CỬA
1Cửa đi mở quay kết hợp vách kính, dùng kính án an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT56,565m2
2Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính dán an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT3,84m2
3Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính, dùng kính dán an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT101,4445m2
4Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính dán an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT19,98m2
5Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E-HSMT4bộ
6Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E-HSMT8bộ
7Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểmChương V E-HSMT28bộ
8Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểmChương V E-HSMT2bộ
9Mua Inox 304 vuông 15x15x1,2mm làm hoa cửaChương V E-HSMT685,8537kg
L KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN BẬC TAM CẤP
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,08561m3
2Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0066100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,8342m3
4Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0162100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,09m3
6Xây tường chắn bậc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,1971m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT4,8512m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,8512m2
9Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT11,0008m2
M KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1Đào móng - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,52461m3
2Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0017100m3
3Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0172100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,2098m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,6348m3
6Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0085100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,6867m3
8Lát gạch Terazzo KT 300x300 mmChương V E-HSMT6,867m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1,1952m2
10Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xám đáChương V E-HSMT1,1952m2
11Mua Inox 304 làm lan can đường dốcChương V E-HSMT89,3203kg
N KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN SÀN
1Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmChương V E-HSMT416,5961m2
2Ốp chân tường gạch granit 600x120mmChương V E-HSMT11,4012m2
3Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xám đáChương V E-HSMT13,0884m2
4Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB30Chương V E-HSMT224,7365m2
5Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB30Chương V E-HSMT37,4886m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V E-HSMT32,1314m2
7Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V E-HSMT7,6558m2
8Vữa tự chảy không coChương V E-HSMT153,2kg
9Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75Chương V E-HSMT5,7798m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT4,3568m2
11Khung Inox 304 đỡ chậu rửaChương V E-HSMT33,0396kg
O KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN CẦU THANG
1Xây bậc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,8064m3
2Lát đá bậc cầu thangChương V E-HSMT24,608m2
3Mua Inox 304 làm lan can cầu thangChương V E-HSMT155,7542kg
4Mua Inox 304 làm lan can vách kínhChương V E-HSMT51,6872kg
P KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - HOÀN THIỆN MÁI
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75Chương V E-HSMT54,984m2
2Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V E-HSMT75,68m2
3Vữa tự chảy không coChương V E-HSMT1.099,68kg
4Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75Chương V E-HSMT54,984m2
5Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0128tấn
6Nắp đậy lỗ thăm máiChương V E-HSMT1bộ
Q KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT5,7856100m2
R PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mmChương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 30A, 20AChương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V E-HSMT22m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V E-HSMT155m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT220m
11Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2Chương V E-HSMT265m
12Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Chương V E-HSMT1.711m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT517m
14Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Chương V E-HSMT259m
15Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V E-HSMT22m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT313m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT727m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 16mmChương V E-HSMT3,64100 m
19Rải cáp ngầm Cáp CXV/DSTA-(4x35mm²)Chương V E-HSMT0,5100m
20Lắp đặt đèn led Tube 1x36w dài 1,2mChương V E-HSMT2bộ
21Lắp đặt đèn panel led 230x230/12wChương V E-HSMT9bộ
22Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40wChương V E-HSMT36bộ
23Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A SinoChương V E-HSMT33cái
24Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16AChương V E-HSMT20cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + hạt)Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT24cái
30Chiết áp quạt trầnChương V E-HSMT24cái
31Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT68cái
32Đào móng đường cáp cọc tiếp địa - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,881m3
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT4cọc
34Rải cáp ngầm M50mm2Chương V E-HSMT0,015100m
35Đầu cốt đồngChương V E-HSMT2cái
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT11m
37Cờ tiếp địaChương V E-HSMT1cái
38Bu lông M16 mạ kẽmChương V E-HSMT1cái
39Long đenChương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200mmChương V E-HSMT1hộp
S PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng đường cáp - Đất cấp IIChương V E-HSMT11,071m3
2Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1107100m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT5cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT4cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2Chương V E-HSMT42m
6Thép dẹt 25x4Chương V E-HSMT17,27kg
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V E-HSMT22m
8Chân bật dọc tườngChương V E-HSMT28cái
9Thanh kèm D10, L120mmChương V E-HSMT8cái
10Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT2cái
11Đo điện trở nối đấtChương V E-HSMT1ca
T LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V E-HSMT5máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V E-HSMT0,15100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V E-HSMT0,1100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V E-HSMT0,15100m
U HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT14bộ
2Si phông chậu rửaChương V E-HSMT14bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT14bộ
4Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt gương soi loại toChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt gương soi loại nhỏChương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V E-HSMT2bể
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V E-HSMT2bộ
14Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,48100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V E-HSMT0,08100m
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmChương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT18cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/40mmChương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmChương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT8cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmChương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT21cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT32cái
32Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmChương V E-HSMT1100 m
V HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,24100m
7Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT18cái
10Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độChương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm, 135 độChương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độChương V E-HSMT17cái
16Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độChương V E-HSMT17cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 135 độChương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 135 độChương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT2cái
21Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1cái
22Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmChương V E-HSMT3cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmChương V E-HSMT6cái
W THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,86100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT27cái
3Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT9cái
X ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack tầng 6UChương V E-HSMT1Tủ
2Cáp Cat6Chương V E-HSMT288m
3Lắp đặt dây cáp Cat6Chương V E-HSMT28,810 m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT245m
5Cáp quang 2FOChương V E-HSMT50m
6Lắp đặt dây cáp quang Chương V E-HSMT510 m
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhChương V E-HSMT11 trung tâm
2Đế, đầu báo khói quang điệnChương V E-HSMT13đầu
3Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang điệnChương V E-HSMT1,310 đầu
4Chuông báo cháy 24VDC 6"90dBChương V E-HSMT2chuông
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT0,45 chuông
6Đèn báo cháy 24VDCChương V E-HSMT2đèn
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT0,45 đèn
8Nút ấn báo cháyChương V E-HSMT2nút
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,45 nút
10Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V E-HSMT2hộp
11Đèn báo phòngChương V E-HSMT2đèn
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V E-HSMT0,45 đèn
13Lắp đặt đế âm đèn báo phòngChương V E-HSMT2cái
14Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT2bộ
15Ắc quy dự phòng 24VDCChương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDCChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V E-HSMT172m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E-HSMT146m
20Lắp đặt cút nối ống D16Chương V E-HSMT29,2cái
21Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V E-HSMT146cái
22Lắp đặt măng xông nối ống D16Chương V E-HSMT73cái
23Đèn thoát hiểmChương V E-HSMT2đèn
24Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT0,45 đèn
25Đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT12đèn
26Lắp đặt đèn sự cốChương V E-HSMT2,45 đèn
27Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT2bộ
28Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT2bình
29Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT4bình
Z CHỐNG MỐI
1Diệt mối nền trước khi thi công bằng PP lây nhiễmChương V E-HSMT238,9m2
2Đào hào chống mối - Cấp đất IIChương V E-HSMT42,21m3
3Mua thuốc chống mốiChương V E-HSMT26,6652lít
4Phòng mối bằng hàng rào ngoàiChương V E-HSMT23,04m3
5Phòng mối bằng hàng rào trongChương V E-HSMT19,16m3
6Phòng mối mặt nền nhàChương V E-HSMT191m2
7Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,422100m3
AA NHÀ CẦU - PHÁ DỠ SÂN
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT4,11310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT8,226m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT82,26m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,0565m3
5Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, XM PCB30Chương V E-HSMT18,13m2
AB NHÀ CẦU - PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,9477m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V E-HSMT0,7079100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,1812tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mmChương V E-HSMT0,6584tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,0251tấn
6Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọcChương V E-HSMT60,858kg
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V E-HSMT0,058tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,058tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,98100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,098100m
11Phá dỡ kết cấu đầu cọcChương V E-HSMT0,6125m3
12Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,0061100m3
13Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,0061100m3/1km
AC NHÀ CẦU - PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1517100m3
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT11,76481m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,4154100m2
4Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT1,5718100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,8271m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,2112tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0942tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0734tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3995tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,8262tấn
11Mua bê tông thương phầm đổ bê tông móng, bê tông M250Chương V E-HSMT19,6347m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT19,3445m3
13Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3795m3
14Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,0831100m2
15Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,9912m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,2509m3
17Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT-0,0203100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2896100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2896100m3/1km
20Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,8583m3
21Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,204100m3
AD NHÀ CẦU - PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7244100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0945tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9398tấn
4Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,9843m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,1466100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3524tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0892tấn
8Mua bê tông thương phẩm M250 đổ BT dầmChương V E-HSMT10,8688m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,7082m3
10Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,4647100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6341tấn
12Mua bê tông thương phẩm M250 đổ BT máiChương V E-HSMT4,7632m3
13Đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,647m3
AE NHÀ CẦU - PHẦN MÁI
1Mua thép hộp làm xà gồChương V E-HSMT227,427kg
2Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,2219tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2219tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,521m2
5Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V E-HSMT0,6835100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,0302m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT26,9824m2
8Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT72,4416m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT114,6581m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT46,4729m2
11Bo tròn các góc cột, mép tường, NC 3,0/7Chương V E-HSMT10công
12Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xámChương V E-HSMT1,6074m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT97,8166m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT161,131m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V E-HSMT50,6359m2
AF NHÀ CẦU - PHẦN LAN CAN
1Mua Inox 304 làm lan can hành lang nhà cầuChương V E-HSMT480,0282kg
AG NHÀ CẦU - BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,1372m3
2Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0039100m2
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3175m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V E-HSMT1,6464m2
AH PHẦN SÂN
1Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4568100m3
2Lưới nilong chống mất nướcChương V E-HSMT285,5m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT28,55m3
4Cắt khe co giãn sânChương V E-HSMT9,842100m
5Lát gạch Terazzo KT 300x300, XM PCB30Chương V E-HSMT352,1m2
AI PHẦN BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT5,9092m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,08751m3
3Đắp cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0236100m3
4Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,27100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,835m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,67m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT75,6m2
8Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xámChương V E-HSMT55,35m2
9Cẩm tú mai 1md 12 cây (theo md bồn hoa)Chương V E-HSMT660m2
10Tỉa bớt cành, đào dịch chuyển cây ra vị trí trồng mớiChương V E-HSMT12cây
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT11cây
AJ PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4831100m3
2Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1237100m3
3Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,138100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0403100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,1095m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,072m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,4932m3
8Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V E-HSMT0,552100m2
9Ván khuôn giằng cổ gaChương V E-HSMT0,0976100m2
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,2868m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT80,936m2
12Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT32,08m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,2369100m2
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V E-HSMT0,2574tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,2473m3
16Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT761cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmChương V E-HSMT0,07100m
AK PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT0,4404m3
2Phá dỡ hàng rào thépChương V E-HSMT5,61m2
3Đào móng - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0173100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0276100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,1307m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0312tấn
8Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,4259m3
9Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0058100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0493100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0096tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0467tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,271m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3388m3
15Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,6098m2
16Ốp đá granit tự nhiên màu vàngChương V E-HSMT7,6098m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT120,8998m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT94,248m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT120,8998m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT94,2481m2
21Mua thép hộp làm cánh cổngChương V E-HSMT72,0698kg
22Tấm tôn làm cổng dày 1,2mmChương V E-HSMT18,2904kg
23Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,0861tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,98481m2
25Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT7,2m2
26Bản lề cổngChương V E-HSMT6cái
27Khóa + chốt cổngChương V E-HSMT1bộ
AL PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ BẾP
1Giá thang 4 tầngChương V E-HSMT2Chiếc
2Tủ đông 4 cánhChương V E-HSMT1Chiếc
3Tủ mát 4 cánhChương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn inox 3 tầng, 2 tầng giá nan dướiChương V E-HSMT2Chiếc
5Chậu rửa đơn, kèm vòi và bànChương V E-HSMT1Chiếc
6Chậu rửa đôi, kèm vòiChương V E-HSMT1Chiếc
7Bàn inox 3 tầng có lót gỗ, 2 tầng giá nan dướiChương V E-HSMT2Chiếc
8Bàn inox 3 tầngChương V E-HSMT2Chiếc
9Tủ sấy bát đĩa 2 cánhChương V E-HSMT2Chiếc
10Bàn gia vịChương V E-HSMT2Chiếc
11Bếp á 3 họng xòeChương V E-HSMT3Chiếc
12Bếp âu 6 kèm lò nướngChương V E-HSMT1Chiếc
13Bếp hầm đơnChương V E-HSMT1Chiếc
14Giá inox 3 tầngChương V E-HSMT1Chiếc
15Giá inox 4 tầngChương V E-HSMT2Chiếc
16Tum hút mùiChương V E-HSMT1Md
17Nồi hầm cháoChương V E-HSMT2Chiếc
18Tủ hấp cơm 24 khayChương V E-HSMT1Chiếc
19Bàn inox 3 tầng, 2 tầng giá phẳng dướiChương V E-HSMT1Chiếc
20Tủ để bát đĩa 4 cánh mởChương V E-HSMT2Chiếc
21Xe đẩy 3 tầngChương V E-HSMT2Chiếc
22Ống hút tôn hoa trên tumChương V E-HSMT10Md
23Quạt hútChương V E-HSMT1Chiếc
24Giá đỡ quạt treo tườngChương V E-HSMT1Chiếc
25Tủ điệnChương V E-HSMT1Chiếc
26Tiêu âm 2 đầuChương V E-HSMT2Cái
27Hộp bọc quạtChương V E-HSMT1Cái
28Phụ kiện keo, ốc, vít....Chương V E-HSMT1HT
29Nhân công lắp đặt, hoàn thiệnChương V E-HSMT1HT
AM PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ THANG TỜI, MÁY BƠM NƯỚC, ĐIỀU HÒA
1Trung tâm báo cháy 4 kênh Fomosa hoặc tương đươngChương V E-HSMT1Trung tâm
2Máy bơm nước lên téc nước trên mái Q=4-6m3/h, H=31mChương V E-HSMT1Bơm
3Thang tời thực phẩm tải trọng 100kgCabin chứa đồ và cửa làm bằng inox.Chương V E-HSMT1Bộ
4Chi phí nhân công, phụ kiệnlắp đặt thang thực phẩmChương V E-HSMT1Bộ
5Điều hòa tủ đứng 1 chiều inverter, 35.000BTUChương V E-HSMT5Bộ
AN PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack treo tường 19” 6U TMC Rack 6U-D400Chương V E-HSMT1Cái
2Switch TP-Link TL-SG1016D 16 port gigabit (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1Cái
3Đầu ghi hình TVI-IP 16 kênh HILOOK DVR-216G-K1 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1Cái
4Camera bán cầu cố định hồng ngoại Panasonic SP -CFW803L (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT12Cái
5Bộ chuyển mạch 16 Port Poe 10/100Chương V E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này43
4 Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đo cao độ1
2 Máy trộn bê tông - Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít- Trộn bê tông2
3 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa - Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít- Trộn bê tông3
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực2
6 Máy cắt gạch đá Cắt gạch, đá ...3
7 Máy khoan cầm tay Khoan tường gạch, bê tông...3
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông3
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn cốt thép3
12 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng tối thiểu 5 tấnChở vật tư, vật liệu, phế thải2
13 Máy hàn điện Hàn cốt thép, ống ...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->