Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:47:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,039,023,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít- Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít- Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá ... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường gạch, bê tông... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng tối thiểu 5 tấnChở vật tư, vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép, ống ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,9773 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 3,0918 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,7905 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 2,8752 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 6 | Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc | Chương V E-HSMT | 265,167 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 10 | Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,5875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m3/1km |
| B | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 49,9488 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 1,1711 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 1,4248 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,4773 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,3887 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 2,7738 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,7903 | tấn |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V E-HSMT | 41,611 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,9961 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,3598 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0271 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,5463 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,0734 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4067 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0882 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,5704 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,5704 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,463 | m3 |
| C | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,4438 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,857 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,3752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,9993 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,1632 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7454 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,6038 | tấn |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M25 đổ BT dầm | Chương V E-HSMT | 33,2774 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,7856 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 5,7585 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2686 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,7665 | tấn |
| 15 | Mua bê tông thương phầm M250 đổ bê tông sàn | Chương V E-HSMT | 66,1434 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,5301 | m3 |
| D | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0845 | m3 |
| E | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E-HSMT | 0,7377 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2767 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4431 | m3 |
| F | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2466 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3982 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7352 | m3 |
| G | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN KẾT CẤU THÉP MÁI | |||
| 1 | Mua thép hộp làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 1.707,24 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,6656 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,6656 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 107,34 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 3,1948 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mm | Chương V E-HSMT | 65,107 | m |
| H | KẾT CẤU NHÀ ĂN - PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4838 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8362 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,5255 | m2 |
| 9 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1683 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 12,6937 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất móng bể phốt (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| I | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 116,8016 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,1724 | m3 |
| J | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tường | Chương V E-HSMT | 10,98 | cuộn |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 153,72 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 447,7935 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 575,6449 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,3048 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 110,4566 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 575,85 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 140,13 | m |
| 9 | Bo tròn các góc cột, mép tường | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 457,2138 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.250,5503 | m2 |
| K | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay kết hợp vách kính, dùng kính án an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 56,565 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính, dùng kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 101,4445 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Mua Inox 304 vuông 15x15x1,2mm làm hoa cửa | Chương V E-HSMT | 685,8537 | kg |
| L | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,0856 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8342 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bậc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1971 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8512 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,8512 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 11,0008 | m2 |
| M | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5246 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2098 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6348 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6867 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo KT 300x300 mm | Chương V E-HSMT | 6,867 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1952 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xám đá | Chương V E-HSMT | 1,1952 | m2 |
| 11 | Mua Inox 304 làm lan can đường dốc | Chương V E-HSMT | 89,3203 | kg |
| N | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN SÀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 416,5961 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường gạch granit 600x120mm | Chương V E-HSMT | 11,4012 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xám đá | Chương V E-HSMT | 13,0884 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 224,7365 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,4886 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 32,1314 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 7,6558 | m2 |
| 8 | Vữa tự chảy không co | Chương V E-HSMT | 153,2 | kg |
| 9 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 5,7798 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3568 | m2 |
| 11 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 33,0396 | kg |
| O | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây bậc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 24,608 | m2 |
| 3 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 155,7542 | kg |
| 4 | Mua Inox 304 làm lan can vách kính | Chương V E-HSMT | 51,6872 | kg |
| P | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 54,984 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 3 | Vữa tự chảy không co | Chương V E-HSMT | 1.099,68 | kg |
| 4 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 54,984 | m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 6 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN - GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V E-HSMT | 5,7856 | 100m2 |
| R | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A, 20A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.711 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 517 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 259 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 313 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 727 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 16mm | Chương V E-HSMT | 3,64 | 100 m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cáp CXV/DSTA-(4x35mm²) | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đèn led Tube 1x36w dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn panel led 230x230/12w | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Sino | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + hạt) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Chiết áp quạt trần | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 32 | Đào móng đường cáp cọc tiếp địa - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 34 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 35 | Đầu cốt đồng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 37 | Cờ tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bu lông M16 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Long đen | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| S | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng đường cáp - Đất cấp II | Chương V E-HSMT | 11,07 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Thép dẹt 25x4 | Chương V E-HSMT | 17,27 | kg |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Chân bật dọc tường | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Thanh kèm D10, L120mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đo điện trở nối đất | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| T | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| U | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi loại to | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi loại nhỏ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| V | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm, 135 độ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 135 độ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 135 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| W | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| X | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 6U | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp Cat6 | Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V E-HSMT | 28,8 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 5 | Cáp quang 2FO | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 5 | 10 m |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V E-HSMT | 13 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy 24VDC 6"90dB | Chương V E-HSMT | 2 | chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy 24VDC | Chương V E-HSMT | 2 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chương V E-HSMT | 2 | nút |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 2 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 20 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 29,2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 23 | Đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 2 | đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 12 | đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| Z | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối nền trước khi thi công bằng PP lây nhiễm | Chương V E-HSMT | 238,9 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 42,2 | 1m3 |
| 3 | Mua thuốc chống mối | Chương V E-HSMT | 26,6652 | lít |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài | Chương V E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 5 | Phòng mối bằng hàng rào trong | Chương V E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 6 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 191 | m2 |
| 7 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| AA | NHÀ CẦU - PHÁ DỠ SÂN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 4,113 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,226 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 82,26 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0565 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,13 | m2 |
| AB | NHÀ CẦU - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,9477 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 0,7079 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,6584 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 6 | Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc | Chương V E-HSMT | 60,858 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,6125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,0061 | 100m3/1km |
| AC | NHÀ CẦU - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,7648 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4154 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 1,5718 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,8271 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,3995 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,8262 | tấn |
| 11 | Mua bê tông thương phầm đổ bê tông móng, bê tông M250 | Chương V E-HSMT | 19,6347 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,3445 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9912 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2509 | m3 |
| 17 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | -0,0203 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2896 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2896 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8583 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| AD | NHÀ CẦU - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7244 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9398 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9843 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,1466 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3524 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0892 | tấn |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M250 đổ BT dầm | Chương V E-HSMT | 10,8688 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,7082 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4647 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6341 | tấn |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M250 đổ BT mái | Chương V E-HSMT | 4,7632 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,647 | m3 |
| AE | NHÀ CẦU - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Mua thép hộp làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 227,427 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,52 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V E-HSMT | 0,6835 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0302 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,9824 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 72,4416 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 114,6581 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,4729 | m2 |
| 11 | Bo tròn các góc cột, mép tường, NC 3,0/7 | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xám | Chương V E-HSMT | 1,6074 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 97,8166 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 161,131 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 50,6359 | m2 |
| AF | NHÀ CẦU - PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang nhà cầu | Chương V E-HSMT | 480,0282 | kg |
| AG | NHÀ CẦU - BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1372 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3175 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6464 | m2 |
| AH | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4568 | 100m3 |
| 2 | Lưới nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 285,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,55 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân | Chương V E-HSMT | 9,842 | 100m |
| 5 | Lát gạch Terazzo KT 300x300, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 352,1 | m2 |
| AI | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 5,9092 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,0875 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm màu xám | Chương V E-HSMT | 55,35 | m2 |
| 9 | Cẩm tú mai 1md 12 cây (theo md bồn hoa) | Chương V E-HSMT | 660 | m2 |
| 10 | Tỉa bớt cành, đào dịch chuyển cây ra vị trí trồng mới | Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| AJ | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4831 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1237 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,1095 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,2868 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 80,936 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,2369 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2473 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 76 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| AK | PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,4404 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1307 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4259 | m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3388 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,6098 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Chương V E-HSMT | 7,6098 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 120,8998 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 94,248 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 120,8998 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 94,248 | 1m2 |
| 21 | Mua thép hộp làm cánh cổng | Chương V E-HSMT | 72,0698 | kg |
| 22 | Tấm tôn làm cổng dày 1,2mm | Chương V E-HSMT | 18,2904 | kg |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,9848 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 26 | Bản lề cổng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Khóa + chốt cổng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Giá thang 4 tầng | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ đông 4 cánh | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ mát 4 cánh | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn inox 3 tầng, 2 tầng giá nan dưới | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Chậu rửa đơn, kèm vòi và bàn | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Chậu rửa đôi, kèm vòi | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn inox 3 tầng có lót gỗ, 2 tầng giá nan dưới | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Bàn inox 3 tầng | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Tủ sấy bát đĩa 2 cánh | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Bàn gia vị | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Bếp á 3 họng xòe | Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 12 | Bếp âu 6 kèm lò nướng | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Bếp hầm đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Giá inox 3 tầng | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Giá inox 4 tầng | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Tum hút mùi | Chương V E-HSMT | 1 | Md |
| 17 | Nồi hầm cháo | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 18 | Tủ hấp cơm 24 khay | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn inox 3 tầng, 2 tầng giá phẳng dưới | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Tủ để bát đĩa 4 cánh mở | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 21 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 22 | Ống hút tôn hoa trên tum | Chương V E-HSMT | 10 | Md |
| 23 | Quạt hút | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Giá đỡ quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 26 | Tiêu âm 2 đầu | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Hộp bọc quạt | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Phụ kiện keo, ốc, vít.... | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | Nhân công lắp đặt, hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| AM | PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ THANG TỜI, MÁY BƠM NƯỚC, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Fomosa hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm nước lên téc nước trên mái Q=4-6m3/h, H=31m | Chương V E-HSMT | 1 | Bơm |
| 3 | Thang tời thực phẩm tải trọng 100kgCabin chứa đồ và cửa làm bằng inox. | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chi phí nhân công, phụ kiệnlắp đặt thang thực phẩm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều inverter, 35.000BTU | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack treo tường 19” 6U TMC Rack 6U-D400 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Switch TP-Link TL-SG1016D 16 port gigabit (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình TVI-IP 16 kênh HILOOK DVR-216G-K1 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Camera bán cầu cố định hồng ngoại Panasonic SP -CFW803L (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Bộ chuyển mạch 16 Port Poe 10/100 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít- Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít- Trộn bê tông | 3 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá ... | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường gạch, bê tông... | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn cốt thép | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng tối thiểu 5 tấnChở vật tư, vật liệu, phế thải | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Hàn cốt thép, ống ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi