Gói thầu: Thi công cắm mốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Dương Sinh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công cắm mốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 12:53:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,450,476,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 553,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.045.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459.464.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác Xác định ranh giới, cắm mốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.915.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.830.668.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trên đại học, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính.Đã từng đảm nhận vị trí chủ nhiệm công trình 02 dự án Đo đạc cắm mốc ranh địa chính (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành:+ 05 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ.+ 05 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công các bước, hạng mục công trình |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị GPS RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 3-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giai đoạn I: Chuẩn bị | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 7 | |
| 2 | Giai đoạn I: Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 1.078 | |
| 3 | Giai đoạn I: Tiếp điểm có tường vây | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 16 | |
| 4 | Giai đoạn I: Đo tọa độ mốc | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 1.094 | |
| 5 | Giai doạn I: Tính toán | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 1.094 | |
| 6 | Giai đoạn I: Phục vụ KTNT | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 1.094 | |
| 7 | Giai đoạn I: Biên tập, nhân bản và đóng gói tài liệu, xác nhận tính pháp lý | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 7 | |
| 8 | Giai đoạn II: Chuẩn bị | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 4 | |
| 9 | Giai đoạn II: Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 2.266 | |
| 10 | Giai đoạn II: Tiếp điểm có tường vây | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 15 | |
| 11 | Giai đoạn II: Đo tọa độ mốc | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 2.281 | |
| 12 | Giai đoạn II: Tính toán | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 2.281 | |
| 13 | Giai đoạn II: Phục vụ KTNT | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 2.281 | |
| 14 | Giai đoạn II: Biên tập, nhân bản và đóng gói tài liệu, xác nhận tính pháp lý | Xem tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1045074E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459.464.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.045.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459.464.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác Xác định ranh giới, cắm mốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.915.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.830.668.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường | 1 | Có trình độ trên đại học, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính.Đã từng đảm nhận vị trí chủ nhiệm công trình 02 dự án Đo đạc cắm mốc ranh địa chính (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình | 5 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành:+ 05 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ.+ 05 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trực tiếp thi công các bước, hạng mục công trình | 18 | Trình độ trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị GPS RTK | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 9 |
| 3 | Máy vi tính | Còn sử dụng tốt | 10 |
| 4 | Máy in A0 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy in A3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy in A4 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy scan A4 | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi