Gói thầu: Gói XL: Nâng cấp, cải tạo hệ thống PCCC Xưởng sản xuất Trung tâm chuyển giao công nghệ mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói XL: Nâng cấp, cải tạo hệ thống PCCC Xưởng sản xuất Trung tâm chuyển giao công nghệ mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 13:08:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp IV(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; hoặc ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoàn thành bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN do Trường Đại học PCCC cấp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề, chứng nhận đào tạo nghề công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan công suất 750w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đo độ nhạy đầu báo cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt modul giám sát van tín hiệu điện và công tắc dòng chảy - kết nối hệ thống báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt modul cho đầu báo thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói nhiệt kết hợp thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo địa chỉ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xong D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao thi công lắp đặt ống chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | m2 |
| 14 | Thi công lắp đặt hoàn trả trần thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=29,6L/s; H=60m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=29,6L/s; H=60m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 17 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=10L/s; H=70m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bệ đỡ máy bơm bằng thép U | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình tích áp 300l | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm bù áp 4x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm điện 3x25mm2 + 1x16mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ điều khiển máy bơm 3x35mm2 +1x16mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây cáp nguồn D50/40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn giám sát tín hiệu điện D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van báo động D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van an toàn D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rọ hút D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rọ hút D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đặt đầu phun quay lên 68 độ C; D15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 48 | Lắp đặt đặt đầu phun quay xuống 68 độ C; D15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt đặt đầu phun quay ngang 68 độ C; D15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt nắp che đầu phun | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây mềm kết nối đầu phun D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phụ kiện kẹp ống mềm kết nối đầu phun | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bô |
| 54 | Lắp đặt ống thép D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 56 | Lắp đặt ống thép D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt ống thép D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thép D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thép hàn D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê ren D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút thép hàn D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút thép hàn D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút thép hàn D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút thép ren D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 72 | Sục rửa đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 73 | Sục rửa đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 74 | Sục rửa đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 75 | Lắp giá treo ống D>=100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 76 | Lắp đặt giá treo ống D | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 77 | Lắp đặt spinkler testing box thử nghiệm đầu phun | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 78 | Lắp đặt bích thép D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt bích thép D65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt bích thép D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt bích thép D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt côn thép hàn D150/100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thép hàn D100/50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thép hàn D65/32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thép hàn D50/25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thép ren D25/15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m2 |
| 89 | Bảng hướng dẫn vận hành hệ thống chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 90 | Lắp đặt bình xe đẩy chữa cháy ABC-35kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 91 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động treo trần ABC-6kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 92 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện, dụng cụ phá dỡ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa thoát hiểm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 94 | Thanh đẩy thoát hiểm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Tay co thủy lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Sơn chống rỉ và sơn đỏ đường ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 97 | Vật tư phụ (Tơ đay, băng tan, que hàn, buloong, và vật tư khác kèm theo... ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 98 | Chạy thử hệ thống phòng cháy chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 99 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ hệ thống PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Bể nước Phòng cháy Chữa cháy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,152 | m3 |
| 2 | Tháo dời, vận chuyển máy móc thiết bị ra ngoài phục vụ thi công bể nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| 3 | Vận chuyển, lắp đặt máy móc thiết bị ra ngoài phục vụ thi công bể nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| 4 | Thuê cừ larsen III Thời gian thuê 2 tháng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m |
| 5 | Vận chuyển cừ larsen bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi 20km (Cả đi và về, bao gồm cả cẩu hạ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,72 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.071,5 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,602 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,484 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót bể (Ván khuôn phủ phim mới 100%) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đáy bể (Ván khuôn phủ phim mới 100%) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thành bể (Ván khuôn phủ phim mới 100%) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn nắp bể (Ván khuôn phủ phim mới 100%) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,22 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6337 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,286 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 24 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 28 | Màng chống thấm XM Polyme (2kg/m2) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=29,6L/s; H=60m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=29,6L/s; H=60m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1L/s; H=70m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Bình duy trì áp lực 300 lít | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 6 | Hiệu chỉnh thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Kiểm định các phương tiện, thiết bị PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp IV(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; hoặc ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoàn thành bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN do Trường Đại học PCCC cấp.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo, hợp đồng lao động. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 13 | Có bằng nghề, chứng nhận đào tạo nghề công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ren ống | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng | 2 |
| 4 | Máy khoan công suất 750w | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng | 4 |
| 5 | Máy đo độ nhạy đầu báo cháy | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Máy hoạt động ổn định, đảm bảo an toàn khi sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi