Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc Điện lực và Đội QLVH-SCĐ Tân Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800318-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc Điện lực và Đội QLVH-SCĐ Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210772651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 13:08:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,062,956,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594434218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18886844E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 744.069.302 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, khoan bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị Trộn bêtông, vữa ximăng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng.1khoán
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu.1khoán
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu.1khoán
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.1khoán
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công.1khoán
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường.1khoán
7Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành.1khoán
8Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cung cấp, thí nghiệm thép hình, thép tấm.., chi phí điện , nước thi công..1khoán
B HẠNG MỤC 2: Nhà đội vận hành
1Đục nhám mặt bê tông hiện hữuBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.696m2
2Bê tông mặt đường, sân nền chiều dày mặt đường >25cm, vữa BT M200BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.1201 m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, hố ga dày BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.0,7121 m3
4Tháo dỡ tấm đan cũ86cấu kiện
5Bê tông hố ga, nắp đan mương, hố ga, vữa BT M200 (luôn ván khuôn)BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.1,372m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.0,2638tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.86cái
8Phá dỡ mặt đá cột cổng bị vỡBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.1m2
9Ốp đá hoa cươngBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.11m2
10Đục nhám mặt bê tôngBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.0,07m2
11Gia công ray sắt, (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.0,0257tấn
12Lắp đặt ray sắt (V50x50x7m), (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.0,0257tấn
13Gia công hàn lại bản lề cổngBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.1bộ
14Tháo dỡ cổng bằng thủ côngBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.22,8m2
15Lát gạch vỉa hè (gạch terrazzo), (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.75,71m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.1khoán
17Láng vữa tạo dốcBVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo.200m2
18Phá dỡ gạch lát nềnBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.65,7m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.8,865m2
20Phá dỡ lớp đá mài tam cấpBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.10m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.65,7m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.65,71m2
23Lát nền, sàn bằng gạch granít tiết diện 600x600, vữa XM M75BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.65,71m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.8,8651m2
25Đục nhám vữa sê nôBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.30m2
26Quét dung dịch chống thấm sê nôBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.30m2
27Láng vữa tạo dốc M75BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.301m2
28Tháo dỡ la phông trầnBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.51m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa Prime dày 18cm (trần nhự được treo bằng xương U gai)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.30m2
30Lát xốp cách nhiệt dày 5cm trên trầnBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.30m2
31Phá dỡ tường vệ sinh xây gạch chiều dày tường BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.1,4m3
32Phá dỡ bông gió xi măngBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.0,4m3
33Tháo dỡ cửa sổBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.1m2
34Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.0,5m3
35Đục tẩy bề mặt vữa vết nứtBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.40m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trám vữa vết nứt tườngBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.45m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trám vữa vết nứt tườngBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.5m2
38Bả bằng bột bả vào tườngBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.50m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.216,04m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.147,52m2
41Cạo sơn tường trong (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.171,04m2
42Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.111,49m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sênô (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.31,03m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.21,96m2
45Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 1,2mm, kính trắng dày 8m (cửa Đ1), (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, chi tiết, trong thuyết minh cải tạo.5,76m2
46Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 dày 1,2mm, kính trắng dày 8m (S1, S2), (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.16,2m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.21,96m2
48Cạo rỉ khung sắt bông gióBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.10m2
49Sơn khung bông sắt 3 nướcBVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.10m2
50Lắp đặt các loại đèn led bóng đôi 2 x 18W (bao gồm máng)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.6bộ
51Lắp đặt các loại đèn led bóng đơn 1x 18W (bao gồm máng)BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo.3bộ
C HẠNG MỤC 3: Nhà làm việc
1Đục nhám vữa cũ trên mái đón, mương thoát nướcBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.35m2
2Quét dung dịch chống thấm mái đón, mương thoát nướcBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.35m2
3Láng tạo dốc mái đón, mương thoát nước, vữa XM M75BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.351m2
4Đục lỗ hộp genBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.11lỗ
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D90BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.0,1100m
6Lắp đặt co uPVC D90BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.4cái
7Lắp đặt cầu chắn rácBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.4cái
8Đục tẩy bề mặt vữa vết nứtBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.501,3m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trám vữa các vết nứt, chỉ trên cửa sổ, đạt yêu cầu kỹ thuật)BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.501,3m2
10Bả bằng bột bả vào tườngBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.501,3m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.744,07m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.746,72m2
13Cạo sơn tường trong (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật)BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.1.653,98m2
14Cạo sơn tường ngoài (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật)BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.245,42m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tầng 1, tầng 2, sân thượng), (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật)BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.498,65m2
16Cạo rỉ khung bông sắt (S1, S1', S3)BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.56,7m2
17Sơn khung bông sắt 3 nướcBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.56,7m2
18Vệ sinh Cải tạo cửaBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.48bộ
19Tháo dỡ máy lạnh để di dờiBVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.7tb
20Lắp đặt máy điều hòa không khí (lắp lại máy lạnh di dời có bổ sung thêm vật tư, ống đồng, bảo ôn, bulông. dây cáp điện ở tầng trệt xuống vị trí thấp hơn để lắp mái che)BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)7máy
21Lắp đặt quạt hút cho nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện, trọn bộ)BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)5cái
22Gia công xà gồ thép mái hắt (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)0,5846tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mái hắt (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)0,5846tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)23,384m2
25Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao BVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)0,4100m2
26Gia công xà gồ thép sân thượng (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)5,7288tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mái hắt (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC)5,7288tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt thuyết minh cải tạo.229,152m2
29Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem chiều dài bất kỳ(theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.2,8698100m2
30Bu lông neo M16x700 (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.0,18tấn
31Lắp đặt bulon neo M16x700 (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.0,18tấn
32Bê tông đổ cột (theo BVTKTC), luôn ván khuônBVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.3,6m3
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D90BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.0,12100m
34Lắp đặt co uPVC D90BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.12cái
35Đục lớp vữa tường thi công khung thépBVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.2m2
36Trám vữa lại các vết đục thi côngBVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594434218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18886844E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 744.069.302 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan tường, khoan bêtông1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Đầm dùi Đầm dùi bêtông1
4 Máy cắt thép Cắt sắt thép1
5 Máy trộn hồ Trộn bêtông, vữa ximăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->