Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc Điện lực và Đội QLVH-SCĐ Tân Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc Điện lực và Đội QLVH-SCĐ Tân Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 13:08:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,956,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594434218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18886844E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 744.069.302 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, khoan bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bêtông, vữa ximăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | khoán | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | 1 | khoán | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công. | 1 | khoán | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | 1 | khoán | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành. | 1 | khoán | |
| 8 | Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cung cấp, thí nghiệm thép hình, thép tấm.., chi phí điện , nước thi công.. | 1 | khoán | |
| B | HẠNG MỤC 2: Nhà đội vận hành | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông hiện hữu | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 696 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, sân nền chiều dày mặt đường >25cm, vữa BT M200 | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 120 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, hố ga dày | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 0,712 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 86 | cấu kiện | |
| 5 | Bê tông hố ga, nắp đan mương, hố ga, vữa BT M200 (luôn ván khuôn) | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 1,372 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 0,2638 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 86 | cái |
| 8 | Phá dỡ mặt đá cột cổng bị vỡ | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 1 | m2 |
| 9 | Ốp đá hoa cương | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 1 | 1m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 0,07 | m2 |
| 11 | Gia công ray sắt, (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 0,0257 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ray sắt (V50x50x7m), (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 0,0257 | tấn |
| 13 | Gia công hàn lại bản lề cổng | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 22,8 | m2 |
| 15 | Lát gạch vỉa hè (gạch terrazzo), (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 75,71 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 1 | khoán |
| 17 | Láng vữa tạo dốc | BVTKTC: XD.01: MB XD hiện hữu, mô tả trong thuyết minh cải tạo. | 200 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 65,7 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 8,865 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp đá mài tam cấp | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 10 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 65,7 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 65,7 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granít tiết diện 600x600, vữa XM M75 | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 65,7 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75 | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 8,865 | 1m2 |
| 25 | Đục nhám vữa sê nô | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 30 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 30 | m2 |
| 27 | Láng vữa tạo dốc M75 | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 30 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ la phông trần | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 51 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa Prime dày 18cm (trần nhự được treo bằng xương U gai) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 30 | m2 |
| 30 | Lát xốp cách nhiệt dày 5cm trên trần | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 30 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường vệ sinh xây gạch chiều dày tường | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 1,4 | m3 |
| 32 | Phá dỡ bông gió xi măng | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 0,4 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa sổ | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 1 | m2 |
| 34 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 0,5 | m3 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt vữa vết nứt | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 40 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trám vữa vết nứt tường | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 45 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trám vữa vết nứt tường | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 5 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 50 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 216,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 147,52 | m2 |
| 41 | Cạo sơn tường trong (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 171,04 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 111,49 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sênô (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 31,03 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 21,96 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 1,2mm, kính trắng dày 8m (cửa Đ1), (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, chi tiết, trong thuyết minh cải tạo. | 5,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 dày 1,2mm, kính trắng dày 8m (S1, S2), (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 16,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 21,96 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ khung sắt bông gió | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 10 | m2 |
| 49 | Sơn khung bông sắt 3 nước | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 10 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn led bóng đôi 2 x 18W (bao gồm máng) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn led bóng đơn 1x 18W (bao gồm máng) | BVTKTC: XD.02: Các mặt bằng, trong thuyết minh cải tạo. | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đục nhám vữa cũ trên mái đón, mương thoát nước | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 35 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái đón, mương thoát nước | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 35 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc mái đón, mương thoát nước, vữa XM M75 | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 35 | 1m2 |
| 4 | Đục lỗ hộp gen | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 1 | 1lỗ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D90 | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 4 | cái |
| 8 | Đục tẩy bề mặt vữa vết nứt | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 501,3 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trám vữa các vết nứt, chỉ trên cửa sổ, đạt yêu cầu kỹ thuật) | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 501,3 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 501,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 744,07 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 746,72 | m2 |
| 13 | Cạo sơn tường trong (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật) | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 1.653,98 | m2 |
| 14 | Cạo sơn tường ngoài (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật) | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 245,42 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tầng 1, tầng 2, sân thượng), (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp đạt yêu cầu kỹ thuật) | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 498,65 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ khung bông sắt (S1, S1', S3) | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 56,7 | m2 |
| 17 | Sơn khung bông sắt 3 nước | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 56,7 | m2 |
| 18 | Vệ sinh Cải tạo cửa | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 48 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ máy lạnh để di dời | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo. | 7 | tb |
| 20 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (lắp lại máy lạnh di dời có bổ sung thêm vật tư, ống đồng, bảo ôn, bulông. dây cáp điện ở tầng trệt xuống vị trí thấp hơn để lắp mái che) | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 7 | máy |
| 21 | Lắp đặt quạt hút cho nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện, trọn bộ) | BVTKTC: XD.03: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 5 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép mái hắt (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 0,5846 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mái hắt (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 0,5846 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 23,384 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | BVTKTC: XD.03: , XD.04: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, mái hắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 0,4 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép sân thượng (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 5,7288 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mái hắt (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo.(nhà thầu đi khảo sát hiện trường, BVTKTC) | 5,7288 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt thuyết minh cải tạo. | 229,152 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem chiều dài bất kỳ(theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 2,8698 | 100m2 |
| 30 | Bu lông neo M16x700 (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 0,18 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bulon neo M16x700 (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 0,18 | tấn |
| 32 | Bê tông đổ cột (theo BVTKTC), luôn ván khuôn | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 3,6 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D90 | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 12 | cái |
| 35 | Đục lớp vữa tường thi công khung thép | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 2 | m2 |
| 36 | Trám vữa lại các vết đục thi công | BVTKTC: XD.03: , XD.05: Mặt bằng trệt, lầu, mái hiện hữu, MB bố trí cột và khung, xà gồ, mặt cắt, thuyết minh cải tạo. | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594434218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18886844E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 744.069.302 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Hợp đồng lao động dài hạn với Nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan tường, khoan bêtông | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi bêtông | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn hồ | Trộn bêtông, vữa ximăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi