Gói thầu: Thi công xây dựng: BTXM từ nhà bà Mơ đến nhà ông Tèo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: BTXM từ nhà bà Mơ đến nhà ông Tèo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 14:20:00 đến ngày 2021-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo).- Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm cán bộ Phụ trách An toàn lao động tối thiểu 02 công trình có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Số lượng 01 người;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:- Công nhân lao động nghề: Nề - hoàn thiện: 03 người; Mộc: 02 người; Bê tông: 03 người; Điện: 01 người; hàn: 01 người.- Công nhân cơ giới: Lái xe hạng C: 02 người; Lái máy công trình: 03 người.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1654 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3406 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2888 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,888 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,888 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,888 | 10m³/1km |
| 9 | Mua đất theo thông báo 159/TB-XD-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.028,88 | m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6212 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6212 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,654 | 10m³/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2515 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, BT mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, BT mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5364 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,91 | m |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,97 | m |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC D40CM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm, đoạn ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, đoạn ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC D60CM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). | 4 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo).- Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm cán bộ Phụ trách An toàn lao động tối thiểu 02 công trình có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Số lượng 01 người;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án.- Đã làm đội trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất kỹ thuật và qui mô tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo chứng minh nhân dân (sao y bản chính).(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân kỹ thuật:- Công nhân lao động nghề: Nề - hoàn thiện: 03 người; Mộc: 02 người; Bê tông: 03 người; Điện: 01 người; hàn: 01 người.- Công nhân cơ giới: Lái xe hạng C: 02 người; Lái máy công trình: 03 người.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Tất cả các văn bằng đều phải công chứng kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 9T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | 1 KW Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5 KW Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23 KW Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đầm đất cầm tay | 70kg Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | 5KW Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi