Gói thầu: Cải tạo sửa chữa và trang bị hệ thống kỹ thuật, nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769276-03
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH TRUNG TÂM SÀI GÒN
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa và trang bị hệ thống kỹ thuật, nội thất
Số hiệu KHLCNT 20210707935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 14:59:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,629,477,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình dân dụng và nội thất, giá trị Hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện – điện tử (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).-Đã từng là cán bộ an toàn lao động đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa bàn trượt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lăn keo
- Đặc điểm thiết bị Máy lăn keo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dán cạnh
- Đặc điểm thiết bị Máy dán cạnh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngChương V, HSTK752,627m2
2Tháo dỡ tấm trần thạch cao, giữ lại khung xươngChương V, HSTK279,324m2
3Phá dỡ nền lát gạch hiện trạngChương V, HSTK216,645m2
4Tháo dỡ sàn gỗ công nghiệpChương V, HSTK84,673m2
5Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạngChương V, HSTK378,49m2
B Phần sàn
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, HSTK32,82m2
2Tháo dỡ vách ngăn gỗ kính, thạch caoChương V, HSTK650,801m2
3Tháo dỡ tủ gỗ sát tường hiện trạngChương V, HSTK41,348m2
4Tháo dỡ vách kính hiện trạngChương V, HSTK116,592m2
5Tháo dỡ phào đá ốp chân tườngChương V, HSTK238,3m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V, HSTK89,9m
7Tháo dỡ bục sân khấuChương V, HSTK7,333m2
8Tháo dỡ rèm cửa hiện trạngChương V, HSTK618,083m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, HSTK1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, HSTK1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V, HSTK1bộ
12Tháo dỡ hệ thống điện, mạng thoại hiện trạngChương V, HSTK6tầng
13Đóng bao phế thải (20 bao/m3)Chương V, HSTK2.815,46bao
14Bao đựng phế thảiChương V, HSTK2.815,46bao
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSTK140,773m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSTK140,773m3
17Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSTK140,773m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V, HSTK140,773m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 2,5TChương V, HSTK140,773m3
C Phần cải tạo
D Phần trần
1Trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đương)Chương V, HSTK578,096m2
2Làm trần thạch cao chịu nước (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm hoặc tương đương)Chương V, HSTK5,85m2
3Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V, HSTK583,946m2
4Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSTK583,946m2
5Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao xương nổi (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đương)Chương V, HSTK203,091m2
6Cung cấp và lắp đặt tấm trần 600x600 vát cạnh gờ lớnChương V, HSTK775,9tấm
7Tháo dỡ, thay mới 1 số khung xương thạch cao bị hỏng tại các vị trí tháo dỡ vách ngăn thạch cao, vách kính,...Chương V, HSTK3tầng
8Cung cấp và lắp đặt trần Barrisol (khung xương thép hộp, trần Barrisol hiệu ứng sáng trắng, hệ đèn Led thanh chipset Samsung hoặc tương đương)Chương V, HSTK7,927m2
9Nguồn LED (Meanwell 350-24V hoặc tương đương)Chương V, HSTK5bộ
E Phần sàn
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3cm, vữa XM M75Chương V, HSTK161,253m2
2Tôn nền sàn chiều dày 10cm, vữa XM M75Chương V, HSTK117,975m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75Chương V, HSTK310,9751m2
4Lát nền sàn bằng gạch chống trơn KT600x600mmChương V, HSTK5,9381m2
5Lát đá marble chân vách kínhChương V, HSTK6,375m2
6Làm sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V, HSTK224,242m2
7Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn, thảm tấm KT1000x250Chương V, HSTK872,775m2
8Nẹp chặn thảm, sàn gỗChương V, HSTK67,14md
F Phần vách, tường
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V, HSTK1,596m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, HSTK52,802m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSTK41,892m2
4Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSTK41,892m2
5Ốp tường bằng gạch granite 300x600mmChương V, HSTK19,87m2
6Vách thạch cao 2 mặt (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đương)Chương V, HSTK245,224m2
7Bả bằng bột bả vào vách thạch caoChương V, HSTK490,448m2
8Sơn vách thạch cao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSTK490,448m2
9Sản xuất khung xương thép gia cố váchChương V, HSTK25,661m2
10Lắp dựng khung xương thép gia cố vách kínhChương V, HSTK25,661m2
11Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mmChương V, HSTK92,686m2
12Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị cửa tự động Kodo (Hàn Quốc hoặc tương đương)Chương V, HSTK6bộ
13Kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự độngChương V, HSTK18bộ
14Nắp hộp kỹ thuật cửa tự độngChương V, HSTK6bộ
15Bản lề sàn thủy lực (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Chương V, HSTK10bộ
16Kẹp cửa kính (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Chương V, HSTK30bộ
17Khóa cửa (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Chương V, HSTK10bộ
18Tay nắm cửa (VVP Thái Lan hoặc tương đương)Chương V, HSTK10bộ
19Dán decan vách kínhChương V, HSTK115,952m2
20Sản xuất khung xương thép vách gỗChương V, HSTK247,398m2
21Lắp dựng khung xương thépChương V, HSTK247,398m2
22Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗChương V, HSTK247,398m2
23Làm tường gỗ MDF dày 12mmChương V, HSTK273,194m2
24Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate dày 0,7mm trên nền tấm MDF dày 3mmChương V, HSTK258,621m2
25Nẹp inox trang trí vách gỗChương V, HSTK90,836md
26Dán decan bản đồ thế giớiChương V, HSTK18,562m2
27Kính dán Laminate màu trắng sữa dày 10,38mmChương V, HSTK14,573m2
28Nan gỗ trang tríChương V, HSTK88,266m2
29Khuôn gỗ MDF trang trí vách KT100x100Chương V, HSTK58,96md
30Cung cấp và lắp đặt vách CNC trang tríChương V, HSTK10,14m2
31Dán giấy trang trí vào tường trang tríChương V, HSTK57,732m2
32Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateChương V, HSTK37,224m2
33Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateChương V, HSTK84,36md
34Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V, HSTK84,36m cấu kiện
35Lắp dựng cửa vào khuônChương V, HSTK37,224m2 cấu kiện
36Đánh vecni lại cửa gỗ hiện trạngChương V, HSTK91,08m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSTK115,401m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSTK115,401m2
39Sơn lại cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSTK1.060,2931m2
40Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần chân tường gỗ công ngiệpChương V, HSTK1.184,418md
41Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sảngChương V, HSTK627,176m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V, HSTK1.013m2
43Giá đỡ mặt bệ lavabloChương V, HSTK1bộ
44Vách ngăn kính cường lực dày 10mmChương V, HSTK3,6m2
45Bộ phụ kiện cabin phòng tắm mở quayChương V, HSTK1bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCB 3P - 32A - 10KAChương V, HSTK2cái
2MCB 3P - 20A - 10KAChương V, HSTK4cái
3MCB 1P -20A - 6KAChương V, HSTK2cái
4MCB 1P -16A - 6KAChương V, HSTK28cái
5MCB 1P -10A - 6KAChương V, HSTK17cái
6Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi tường KT400x300x150 mmChương V, HSTK1cái
7Đèn Led âm trần 600x600 - 48WChương V, HSTK269bộ
8Đèn Led Downlight D150 - 1x12WChương V, HSTK140bộ
9Đèn Led dây 9W/mChương V, HSTK150m
10Công tắc đơn âm tường - 10A/ 220VChương V, HSTK7cái
11Công tắc đôi âm tường - 10A/ 220VChương V, HSTK36cái
12Công tắc ba âm tường - 10A/ 220VChương V, HSTK12cái
13Đế âm cho công tắc ổ cắmChương V, HSTK55cái
14Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V, HSTK4.550m
15Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V, HSTK4.550m
16Ống chống cháy D20Chương V, HSTK2.800m
17Ổ cắm đôi 2P + 1E - 16A-220VChương V, HSTK178cái
18Đế âm cho công tắc ổ cắmChương V, HSTK178cái
19Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V, HSTK1.450m
20Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V, HSTK1.450m
21Ống chống cháy D20Chương V, HSTK1.000m
22Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ thống báo cháy, báo khói hiện trạngChương V, HSTK6tầng
23Tháo dỡ, di chuyển, hạ cos, lắp đặt lại hệ thống chữa cháyChương V, HSTK1trọn gói
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
I Hệ thống mạng thông tin
1Máng nhựa 100x60mmChương V, HSTK50m
2Máng nhựa 100x40mmChương V, HSTK105m
3Máng nhựa 60x40mmChương V, HSTK160m
4Máng nhựa 39x18mmChương V, HSTK120m
5Ống nhựa luồn dây D25Chương V, HSTK600m
6Cáp quang 4 coreChương V, HSTK2410m
7Dây nhảy quang 3mChương V, HSTK6sợi
8Cáp mạng Cat5E 25 đôiChương V, HSTK12210 m
9Cáp mạng Cat6 4 đôiChương V, HSTK1.12910 m
10Cáp mạng Cat5E 4 đôiChương V, HSTK396,510 m
11Dây nhảy Cat6 - 1.5mChương V, HSTK268sợi
12Dây nhảy Cat6 - 2,1mChương V, HSTK129sợi
13Lắp đặt thanh quản lý cáp 1UChương V, HSTK36thiết bị
14Ổ cắm mạng ba (bao gồm 01 mặt ba+ 02 nhân Cat6+ 01 nhân Cat5E+ 01 đế nhựa)Chương V, HSTK92cái
15Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa)Chương V, HSTK47cái
16Đấu nối cáp vào nhân Cat6 và Cat5eChương V, HSTK1.480đôi đầu dây
17Đấu nối nhân Cat6 và Cat5e vào ổ cắmChương V, HSTK370cái
18Đo thử kiểm tra các node mạngChương V, HSTK370cái
19Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm 06 Patch Panel Cat6 và 06 Patch Panel Cat5e)Chương V, HSTK2.592đôi đầu dây
20Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Chương V, HSTK50m
21Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V, HSTK50m
22Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V, HSTK240m
23Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V, HSTK240m
J Hệ thống Camera
1Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Cat5e - 4 pairChương V, HSTK213,510 m
2Dây nhảy Cat5e - 2,1mChương V, HSTK41sợi
3Máng nhựa 60x40mmChương V, HSTK60m
4Ống nhựa luồn dây D16Chương V, HSTK1.200m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax, Mã AC - 1008VRN)Chương V, HSTK1bộ
2Lắp đặt hộp đựng (tương đương Inax - KF546V)Chương V, HSTK1cái
3Vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax, CFV-102A )Chương V, HSTK1cái
4Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Inax, L-294V (màu trắng) bao gồm cả 2 van vặn khóa A-703-4, 2 dây cấp A-701-8, và ống thải A-603PV)Chương V, HSTK1bộ
5Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax, LFV-4000S)Chương V, HSTK1bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax- BFV41S-5C)Chương V, HSTK1bộ
7Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước (tương đương Inax PBFV-110)Chương V, HSTK1cái
8Cung cấp và lắp đặt gương soiChương V, HSTK1,705m2
9Ống PPR DN25 PN10Chương V, HSTK0,08100m
10Cút PPR DN25 PN20Chương V, HSTK6cái
11Tê PPR DN25 PN20Chương V, HSTK3cái
12Cút ren trong PPR DN25Chương V, HSTK3cái
13Ống uPVC D110 PN6Chương V, HSTK0,04100m
14Ống uPVC D90 PN6Chương V, HSTK0,03100m
15Ống uPVC D42 PN6Chương V, HSTK0,02100m
16Chếch uPVC D110 PN8Chương V, HSTK4cái
17Chếch uPVC D90 PN8Chương V, HSTK4cái
18Cút uPVC D42 PN8Chương V, HSTK4cái
19Y uPVC D110Chương V, HSTK1cái
20Y uPVC D90Chương V, HSTK1cái
21Y uPVC D90x42Chương V, HSTK1cái
22Si phông PVC D90Chương V, HSTK1cái
L HẠNG MỤC: KHO TIỀN
M Hệ khung thép gia cố đỡ kho tiền
1Sản xuất hệ dầm, cột, bản mã gia cường đỡ kho tiền bằng thép định hìnhChương V, HSTK4,99tấn
2Lắp dựng hệ dầm, cột, bản mã gia cường đỡ kho tiền bằng thép định hìnhChương V, HSTK4,99tấn
3Khoan và cấy bulong M20 x 260 (bulong Hilti HAS -U5.8 và hóa chất HIT - RE 500 V3)Chương V, HSTK12cái
4Khoan và cấy bulong M24 x 300 (bulong Hilti HAS -U8.8 và hóa chất HIT - RE 500 V3)Chương V, HSTK32cái
5Đục bỏ vữa hồ trên cột tại vị trí bản mã và tô trát tạo phẵng bằng vữa trộn phụ gia Sika groutChương V, HSTK1gói
6Định vị lỗ khoan trên cộtChương V, HSTK1gói
7Siêu âm dò cốt thép phục vụ công tác khoan cấy bulong trên cộtChương V, HSTK1gói
8Gia công thép hộp đỡ sàn kho tiềnChương V, HSTK0,182tấn
9Lắp dựng thép hộp đỡ sàn kho tiềnChương V, HSTK0,182tấn
10Sản xuất thép tấm lót sàn kho tiềnChương V, HSTK0,348tấn
11Lắp dựng thép tấm lót sàn kho tiềnChương V, HSTK0,348tấn
12Sơn sắt thép chống rỉ 3 nước thép I, bản mã, thép hộp, thép tấmChương V, HSTK157,953m2
N Phần xây dựng kho tiền
1Che chắn công trình, lót đường vận chuyển, đổ vật liệu bằng bạt, ván khu vực sân tòa nhà để thi công kho tiền.Chương V, HSTK1gói
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSTK22,174m2
3Chống ẩm nền kho bằng vật liệu chống thấm gốc xi măngChương V, HSTK22,174m2
4Xử lý chống mối nền nền kho bằng hóa chất nước và bột.Chương V, HSTK22,174m2
5Bê tông kho tiền đổ bằng thủ công đá 1x2 M250 (bao gồm phụ gia R7)Chương V, HSTK18,342m3
6Ván khuôn kho tiềnChương V, HSTK106,741m2
7Cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép Chương V, HSTK37,34100kg
8Khoan cấy thép vách, kho tiền vào cột tòa nhà bằng hóa chất Ramset Epcon G5 (sâu 120mm)Chương V, HSTK48vị trí
9Sika liên kết bê tông cũ với bê tông mớiChương V, HSTK8bình
10Xây tường gian đệm kho tiền và trên trần kho tiền bằng gạch ống (80x80x180)mm, chiều dày Chương V, HSTK1,842m3
11Xây ram dốc phòng đệm và kho tiền bằng gạch thẻ, mặt lót gạch đá chống trượtChương V, HSTK2gói
12Trát hồ dầu tường & trần bê tông kho tiền (bao gồm phụ gia Sika Latex)Chương V, HSTK106,741m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V, HSTK120,052m2
14Trát trần, vữa XM M100Chương V, HSTK17,627m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V, HSTK120,052m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trầnChương V, HSTK17,627m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSTK137,679m2
18Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M200Chương V, HSTK1,237m3
19Láng nền sàn kho tiền, gian đệm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V, HSTK27,849m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V, HSTK30,562m2
O Phần lắp đặt cửa kho tiền
1Lắp đặt cửa kho tiền, cửa gian đệm (công việc đặc thù) bao gồm: bốc xếp cửa lên tầng 2, lắp đặt phần cơ khí, tô chèn hoàn thiện.Chương V, HSTK2bộ
P Hệ thống điện kho tiền
1Tủ điện và bộ thiết bị đóng ngắt đèn tự động trong kho tiền (Việt Nam)Chương V, HSTK1bộ
2Aptomat 2P -20AChương V, HSTK1cái
3Cáp điện 1x1.5mm2Chương V, HSTK85m
4Dây tiếp địa 1x1.5mm2Chương V, HSTK85m
5Đèn phòng chống nổ, 1 bóng Led 1,2mChương V, HSTK3bộ
6Đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V, HSTK2bộ
7Quạt thông gióChương V, HSTK2cái
8Ổ cắm đôiChương V, HSTK1cái
9Công tắc điều khiển quạt hútChương V, HSTK2cái
10Ống luồn dây D20 chống cháyChương V, HSTK35m
Q Hệ thống báo động kho tiền
1Lắp đặt trung tâm báo động 6 kênhChương V, HSTK1Bộ
2Lắp đặt Bộ điều khiển quay số tự độngChương V, HSTK1Bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiChương V, HSTK3bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V, HSTK3bộ
5Lắp đặt đầu báo hồng ngoạiChương V, HSTK2bộ
6Lắp đặt đầu báo rungChương V, HSTK3bộ
7Lắp đặt Loa báo độngChương V, HSTK1bộ
8Lắp đặt nút nhấn (tay) báo độngChương V, HSTK1bộ
9Lắp đặt Bình chữa cháyChương V, HSTK3bình
10Dây tín hiệu 2x1.5mm2Chương V, HSTK150m
11Ống luồn dây D20 chống cháyChương V, HSTK150m
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT
S Tầng trệt
1Bàn quầy giao dịch (BQ1)Chương V, HSTK12,6m
2Bàn kiểm soát trưởng phòng (BQ2) KT1600x800x750mmChương V, HSTK1cái
3Bàn kiểm soát nhân viên (BQ3) KT1400x700x750mmChương V, HSTK2cái
4Bàn tư vấn (BTV) KT1600x800x750mmChương V, HSTK1cái
5Bàn lễ tân KT2400x800x1100Chương V, HSTK1cái
6Quầy CSR (CSR)Chương V, HSTK1cái
7Vách CSR (VCSR)Chương V, HSTK1cái
8Bàn để máy đếm số (MS)Chương V, HSTK1cái
9Kệ tờ rơi (KTR)Chương V, HSTK2cái
10Poster quảng cáo KT2340x1220x100mm (P1)Chương V, HSTK1cái
11Bảng điện tửChương V, HSTK3cái
12Quầy khách hàng trải nghiệm KT600x500x1200mm (M1)Chương V, HSTK3cái
13Cửa quầy giao dịch (CQ1)Chương V, HSTK0,827m2
14Vách gỗ hoàn thiện 2 mặtChương V, HSTK0,827m2
15Trụ gỗChương V, HSTK2bộ
16Phụ kiện chốt inoxChương V, HSTK1bộ
17Phụ kiện bản lề bậtChương V, HSTK2bộ
18Tủ thấp để tài liệu (TQ1) KT800x400x850mmChương V, HSTK12cái
19Tủ phụ bàn quầy (TP) KT850x450x750mmChương V, HSTK9cái
20Tủ phụ bàn trưởng phòng, kiểm soát (TP1) KT800x400x750mmChương V, HSTK3cái
21Tủ thấp (TT1) KT1600x350x850mmChương V, HSTK1cái
22Tủ thấp (TT2) KT1465x350x850mmChương V, HSTK1cái
23Tủ thấp (TT3) KT1200x350x850mmChương V, HSTK1cái
24Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI)Chương V, HSTK1cái
25Tủ scan máy in KT1000x500x500mm (SCAN MI)Chương V, HSTK1cái
26Ghế sofa khách KT1800x700x600mm (SF-C1) (Sofa khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện)Chương V, HSTK1cái
27Ghế sofa khách cong (SF-C2) (Sofa khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện)Chương V, HSTK6cái
28Ghế sofa khách KGGD (SFB) (Sofa khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện)Chương V, HSTK2cái
29Bàn trà KT1000x600 (BSF1), gỗ MDF sơn PU hoàn thiệnChương V, HSTK1cái
30Bàn tròn D700 (BT1), gỗ MDF sơn PU hoàn thiệnChương V, HSTK2cái
31Đôn KT600x600 (Đ1), gỗ MDF sơn PU hoàn thiệnChương V, HSTK2cái
32Ghế nhân viên (G1)Chương V, HSTK11cái
33Ghế trưởng phòng (G2)Chương V, HSTK3cái
34Ghế khách (G6)Chương V, HSTK10cái
35Ghế khách chờ (G8)Chương V, HSTK3cái
36Bộ chữ BIDV lớnChương V, HSTK4chữ
37Logo nhận diện thương hiệu lớnChương V, HSTK1bộ
38Bộ chữ "Chia sẻ cơ hội hợp tác thành công" lớnChương V, HSTK26chữ
39Bộ chữ khu vực quầy E-ZoneChương V, HSTK3bộ
T Tầng lửng
U Phòng phó giám đốc 01
1Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6)Chương V, HSTK2cái
2Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mmChương V, HSTK1cái
3Ghế sofa đơn (SF2) (Sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện)Chương V, HSTK6cái
4Bàn nước P.Vip (BN) KT1800x1000x450Chương V, HSTK1cái
5Đôn KT600x600 (Đ2), gỗ MDF sơn PU hoàn thiệnChương V, HSTK3cái
6Đôn ngồi làm việc (Đ) KT450x450Chương V, HSTK1cái
7Tủ PC phòng Vip (TV1) KT910x400x2320Chương V, HSTK2cái
8Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6)Chương V, HSTK1cái
9Bộ chữ BIDV lớnChương V, HSTK4chữ
10Logo nhận diện thương hiệu lớnChương V, HSTK1bộ
V Phòng KHCN
1Bàn làm việc trưởng phòng (B2) KT1600x800x750mmChương V, HSTK4cái
2Bàn làm việc nhân viên (B1) KT1400x700x750mmChương V, HSTK9cái
3Hộc bàn di độngChương V, HSTK10cái
4Tủ phụ bàn trưởng phòng (TP2) KT800x400x750mmChương V, HSTK3cái
5Tủ tài liệu KT1650x350x1200mm (TT2)Chương V, HSTK14cái
6Tủ tài liệu thấp KT1200x350x1200mm (TT3)Chương V, HSTK6cái
7Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5)Chương V, HSTK3cái
8Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6)Chương V, HSTK1cái
9Tủ tài liệu cao KT1025x635x2320mm (TC)Chương V, HSTK2cái
10Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200Chương V, HSTK1,2md
11Tủ đựng máy in KT1200x500x500mm (MI2)Chương V, HSTK1cái
12Ghế nhân viên (G1)Chương V, HSTK9cái
13Ghế trưởng phòng (G2)Chương V, HSTK4cái
14Ghế khách (G6)Chương V, HSTK17cái
W Tầng 2
X Phòng phó giám đốc 02
1Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3)Chương V, HSTK3cái
2Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200Chương V, HSTK0,6md
3Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mmChương V, HSTK1cái
Y Phòng họp nhỏ
1Bàn đặt máy scan, PC (SCAN,PC) KT1900x600x750mmChương V, HSTK1cái
2Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3)Chương V, HSTK4cái
3Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5)Chương V, HSTK2cái
4Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6)Chương V, HSTK1cái
5Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200Chương V, HSTK0,9md
6Ghế nhân viên (G1)Chương V, HSTK1cái
Z Phòng KHDN
1Bàn làm việc trưởng phòng (B2) KT1600x800x750mmChương V, HSTK3cái
2Bàn làm việc nhân viên (B1) KT1400x700x750mmChương V, HSTK9cái
3Bàn đặt máy scan, PC (SCAN,PC) KT1900x600x750mmChương V, HSTK1cái
4Hộc bàn di độngChương V, HSTK10cái
5Tủ phụ bàn trưởng phòng (TP2) KT800x400x750mmChương V, HSTK2cái
6Tủ tài liệu thấp KT1200x350x1200mm (TT3)Chương V, HSTK3cái
7Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5)Chương V, HSTK10cái
8Tủ tài liệu cao KT2200x400x2600mm (TT51)Chương V, HSTK1cái
9Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mmChương V, HSTK1cái
10Tủ đựng máy in KT1200x500x500mm (MI2)Chương V, HSTK1cái
11Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200Chương V, HSTK0,6md
12Ghế nhân viên (G1)Chương V, HSTK11cái
13Ghế trưởng phòng (G2)Chương V, HSTK3cái
14Ghế khách (G6)Chương V, HSTK15cái
15Ghế sofa băng (sofa khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF4)Chương V, HSTK2cái
16Bộ ghế sofa cong (khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF3)Chương V, HSTK4cái
17Bàn tròn D600x450 (BT2)Chương V, HSTK2cái
AA Kho quỹ
1Bàn quầy giao dịch (BQ1)Chương V, HSTK2,8m
2Vách ngăn lửng kết hợp cửa quầy giao dịch (VQ1, VQ2, CQ2)Chương V, HSTK5,839m2
3Vách gỗ hoàn thiện 2 mặtChương V, HSTK5,839m2
4Trụ gỗChương V, HSTK2bộ
5Phụ kiện chốt inoxChương V, HSTK2bộ
6Phụ kiện bản lề bậtChương V, HSTK4bộ
7Ghế nhân viên (G1)Chương V, HSTK2cái
8Ghế khách (G6)Chương V, HSTK2cái
9Bộ chữ BIDV lớnChương V, HSTK4chữ
10Logo nhận diện thương hiệu lớnChương V, HSTK1bộ
11Bộ chữ "Chia sẻ cơ hội hợp tác thành công" lớnChương V, HSTK26chữ
AB Phòng QTTD
1Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI)Chương V, HSTK1cái
AC Tầng 4
AD Phòng PGĐ 03
1Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3)Chương V, HSTK3cái
2Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200Chương V, HSTK0,6md
3Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI)Chương V, HSTK1cái
AE Phòng QLNB
1Tủ tài liệu cao KT800x400x2000mm (TC)Chương V, HSTK14cái
2Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3)Chương V, HSTK4cái
3Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5)Chương V, HSTK3cái
4Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6)Chương V, HSTK1cái
5Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200Chương V, HSTK0,9md
6Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mmChương V, HSTK1cái
7Tủ máy in 3 (MI3) KT1900x600x500mmChương V, HSTK2cái
8Ghế sofa băng (sofa khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF4)Chương V, HSTK3cái
9Bộ ghế sofa cong (khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF3)Chương V, HSTK4cái
10Bàn tròn D600x450 (BT2)Chương V, HSTK3cái
AF Tầng 5
AG Phòng giám đốc
1Bàn làm việc Giám đốc (B4)Chương V, HSTK1bộ
2Ghế giám đốc (G4)Chương V, HSTK1cái
3Ghế trình ký (GTK)Chương V, HSTK2cái
4Bộ sofa phòng Giám đốc gồm 5 ghế sofa đơn khung xương gỗ tự nhiên bọc da hòan thiện (SF4.1)Chương V, HSTK1bộ
5Bàn trà KT1800x1000x450, gỗ MDF sơn PU hoàn thiện (BN4)Chương V, HSTK1cái
6Đôn KT600x600, gỗ MDF sơn PU hoàn thiện (Đ4)Chương V, HSTK4cái
7Kệ ti vi KT2400x350x550mm (KTT)Chương V, HSTK1cái
8Hệ tủ tài liệu trang trí các phòng lãnh đạo (TGĐ-1, TGĐ-2, TGĐ-3)Chương V, HSTK30,68m2
AH Phòng nghỉ giám đốc
1Giường ngủ giám đốc KT2080x1880x350mm (GN1)Chương V, HSTK1cái
2Tab đầu giườngChương V, HSTK2cái
3Tủ quần áo giám đốc KT2200x600x2600mm (TQA)Chương V, HSTK1cái
4Kệ ti vi KT1400x350x550mm (KTV)Chương V, HSTK1cái
AI KG thư viện
1Bàn tra cứu sách KT1850x1785x750mm (BTV1) (Bàn chân inox, mặt bàn gỗ MDF hoàn thiện Laminate)Chương V, HSTK3cái
2Kệ sách thư viện 1 KT5000x350x1400mm (KS1)Chương V, HSTK1cái
3Kệ sách thư viện 2 KT1910x350x1200mm (KS2)Chương V, HSTK1cái
4Tủ sách thư viện 1 KT3900x300x1650mm (TS1)Chương V, HSTK1cái
5Tủ sách thư viện 2 KT1975x350x2600mm (TS2)Chương V, HSTK4cái
6Tủ sách thư viện 3 KT1425x450x1650mm (TS3)Chương V, HSTK1cái
7Tủ tài liệu thấp thư viện KT1200x350x1200mm (TT3A)Chương V, HSTK6cái
8Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200Chương V, HSTK1,2md
9Tủ cây 1 KT900x900x950mm (TC1)Chương V, HSTK3cái
10Tủ cây 2 KT450x900x950mm (TC2)Chương V, HSTK1cái
11Tủ cây 3 KT700x900x950mm (TC3)Chương V, HSTK1cái
12Tủ chứa máy pha cà phê KT700x900x750mm (MCF)Chương V, HSTK1cái
13Ghế chờ KT1820x900x900mm (GC1) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện)Chương V, HSTK1cái
14Ghế chờ KT1850x900x900mm (GC2) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện)Chương V, HSTK1cái
15Ghế chờ KT2440x900x900mm (GC3) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện)Chương V, HSTK2cái
16Ghế chờ KT1950x900x900mm (GC4) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện)Chương V, HSTK2cái
17Ghế ngồi đọc sách (G7)Chương V, HSTK18cái
18Bục tượng Bác KT800x600x1200mm (BTB)Chương V, HSTK1cái
19Bục sân khấuChương V, HSTK5,25m2
AJ Tầng 6
1Tủ trang trí phòng họp KT2200x600x2600mm (TH1)Chương V, HSTK1cái
2Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI)Chương V, HSTK1cái
3Ghế họp (G5)Chương V, HSTK11cái
AK Phần biển quảng cáo
1Biển hộp quảng cáo ngoài nhà 2 mặt (hệ khung xương thép, Alumium ngoài trời ) KT5100x3200mmChương V, HSTK16,32m2
2Biển hộp đèn Led quảng cáo ngoài nhà 1 mặt (hệ khung xương thép, Alumium ngoài trời kết hợp hệ đèn Led trang trí 2 mặt) KT13750x2200mmChương V, HSTK30,25m2
3Kios lấy số cảm ứngChương V, HSTK1cái
4Di dời thiết bị từ trụ sở cũ đến trụ sở mới, lắp đặt lại hệ thống xếp hàng tự động, loa, TV LCD, cấp mới dây HDMIChương V, HSTK1gói
AL HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
AM Hệ thống mạng máy tính
1Tủ chứa máy chủ dòng V, 42U, màu đen
+ Kích thước : Cao(H) 2005mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 1055mm
+ Màu sắc : Đen, Cửa lưới
Chương V, HSTK1trọn bộ
2Thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCBChương V, HSTK1Trọn bộ
3Tủ Rack (Rack Cabinet 19”) RACK 20U: + Kích thước : Cao(H) 1100mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 600mm+ Màu sắc : Đen, Cửa lưới + 01 ổ cắm điện 06 chấuChương V, HSTK1Thiết bị
4Tủ Rack (Rack Cabinet 19”) RACK 15U: + Kích thước : Cao(H) 1100mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 500mm+ Màu sắc : Đen, Cửa lưới + 01 ổ cắm điện 06 chấuChương V, HSTK2Thiết bị
5ODF 12 Core LAN:FOENC 1U MM 12 SC/PC BLACK 300 SLIDING03 x Patch cord SC-SC: (hàn cáp quang)SC TO SC 2.0mm OM3 DPX LSZH&OFNR 2MChương V, HSTK1Thiết bị
6ODF 4 Core LAN:FOENC 1U MM 6 SC/PC BLACK 300 SLIDING01 x Patch cord SC-SC: (hàn cáp quang)SC TO SC 2.0mm OM3 DPX LSZH&OFNR 2MChương V, HSTK3Thiết bị
7Patch Panel 24 Port:AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT6, SL SERIES)Chương V, HSTK13Thiết bị
8Patch Panel 24 Port:AMP Category 5E Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT5E, SL SERIES)Chương V, HSTK14Thiết bị
9Module quang MMChương V, HSTK6Thiết bị
10Bộ lưu điện:APC Smart-UPS RT 3000VA RM 230V SURTD3000RMXLIChương V, HSTK1Thiết bị
11Thiết bị cắt lọc sét 24 cổng :PRM24Chương V, HSTK7Thiết bị
12Thiết bị chống sét module LAN: PNETR6Chương V, HSTK128Thiết bị
13Thiết bị cắt lọc sét 1 pha: dòng tải 32 A, dòng cắt sét tổng 150 kA, mắc nối tiếp, dùng mạch lọc LCChương V, HSTK1Thiết bị
14Smart Tivi 80inch 4KChương V, HSTK3Thiết bị
15Cáp HDMI 30mChương V, HSTK4chiếc
16Giá treo ti vi cố định 80''Chương V, HSTK3chiếc
AN Hệ thống camera quan sát
1Camera khu vực phòng kho quỹ, sảnh đónChương V, HSTK3Thiết bị
2Camera quan sát ngoài nhàChương V, HSTK3Thiết bị
3Camera khu vực quầy giao dịchChương V, HSTK9Thiết bị
4Camera khu vực sảnh giao dịch 360 độChương V, HSTK1Thiết bị
5Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 MegapixelChương V, HSTK2Thiết bị
6Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu 16 kênh (bao gồm bộ mở rộng ổ cứng, chưa bao gồm ổ cứng lưu trữ dữ liệu)Chương V, HSTK1Thiết bị
7Phần mềm quản lýChương V, HSTK1Thiết bị
8Máy tính quản lýChương V, HSTK1Thiết bị
9Ổ cứng lưu trữ : Western 6TBChương V, HSTK11Bộ
10Thiết bị chuyển mạch 48 cổng PoEChương V, HSTK1Bộ
11Patch Panel 24 Port:AMP Category 5E Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT5E, SL SERIES)Chương V, HSTK2Thiết bị
12Bộ lưu điện: APC Smart-UPS RT 3000VA RM 230V SURTD3000RMXLIChương V, HSTK1Thiết bị
AO Chi phí lắp đặt thiết bị
AP Hệ thống mạng thông tin
1Lắp đặt tủ chứa máy chủ dòng V, 42UChương V, HSTK1tủ
2Lắp đặt thanh phân phối nguồn điệnChương V, HSTK1bộ
3Lắp đặt tủ Rack 20UChương V, HSTK1tủ
4Lắp đặt tủ Rack 15UChương V, HSTK2tủ
5Lắp đặt ODF 12 core LanChương V, HSTK1thiết bị
6Lắp đặt ODF 4core LanChương V, HSTK3thiết bị
7Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6Chương V, HSTK13thiết bị
8Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat5eChương V, HSTK14thiết bị
9Lắp đặt module quangChương V, HSTK6thiết bị
10Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000VChương V, HSTK1bộ
11Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 24 cổngChương V, HSTK7thiết bị
12Lắp đặt thiết bị chống sét moduleChương V, HSTK128thiết bị
13Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 phaChương V, HSTK1thiết bị
14Lắp đặt màn hình Smart Tivi 4KChương V, HSTK3thiết bị
15Lắp đặt cáp HDMI 30mChương V, HSTK4chiếc
AQ Hệ thống camera
1Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ (phần camera cấp mới)Chương V, HSTK18bộ
2Lắp đặt lại Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ (phần camera tận dụng lại)Chương V, HSTK25thiết bị
3Lắp đặt thiết bị ghi hình lưu trữ dữ liệu 16 kênhChương V, HSTK1bộ
4Lắp đặt thiết bị ghi hình lưu trữ dữ liệu cũChương V, HSTK2bộ
5Lắp đặt phần mềm quản lýChương V, HSTK1bộ
6Lắp đặt máy tính quản lýChương V, HSTK1bộ
7Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TBChương V, HSTK11bộ
8Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 48 cổng PoEChương V, HSTK1bộ
9Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat5eChương V, HSTK2thiết bị
10Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000VChương V, HSTK1bộ
AR HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHO TIỀN
AS Phần cửa kho tiền
1Cửa kho tiền VDH, mã: VSD II-1800/900
- Kích thước cánh 1900 x 900 mm
- Kích thước khung: 2068 x 1225 x 300 mm
- Trọng lượng: 750kg
Chương V, HSTK1bộ
2Cửa gian đệm: GD - 2000- Kích thước cánh 2000 x 1000 mm- Kích thước khung: 2100 x 1000 x 100 mm- Trọng lượng: 150 kgChương V, HSTK1Bộ
3Khung thông gió: 300x300x200 (mm)- Có 3 lớp thép bảo vệ theo qui định của NHNNChương V, HSTK2cái
AT Phần thiết bị báo động kho tiền
1Trung tâm báo động 6 kênh (bao gồm bàn phím và ăc quy dự phòng)Chương V, HSTK1Bộ
2Bộ điều khiển quay số tự độngChương V, HSTK1Bộ
3Đầu báo khóiChương V, HSTK3Bộ
4Đầu báo nhiệtChương V, HSTK3Bộ
5Đầu báo hồng ngoạiChương V, HSTK2Bộ
6Tiếp điểm từ trường cửa sắtChương V, HSTK2bộ
7Đầu báo rung (chống khoan)Chương V, HSTK3Bộ
8Loa báo độngChương V, HSTK1Bộ
9Nút nhấn (tay) báo độngChương V, HSTK1Bộ
10Bình bột cứu hỏa treo trần, loại 6 kgChương V, HSTK3bình
11Máy hút ẩmChương V, HSTK1bộ
AU HẠNG MỤC: BOOTH ATM
1Sản xuất khung vách ATM sắt hộp 30x30x1.4Chương V, HSTK0,158tấn
2Lắp dựng khung thép hộpChương V, HSTK8,223m2
3Lắp đặt tấm aluminium trong nhà dày 3 ly, độ dày nhôm 0,2 lyChương V, HSTK15,694m2
4Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 12 lyChương V, HSTK2tấm
AV Cửa bên ATM
1Bản lềChương V, HSTK4bộ
2Dán Decal hướng dẫn giao dịch trên máy inChương V, HSTK0,48m2
3Khóa cửaChương V, HSTK1bộ
4Tấm nhựa cứng tổng hợp mặt bệ ATMChương V, HSTK0,18m2
5Thùng rácChương V, HSTK1cái
6Tấm Inox bóngChương V, HSTK0,355m2
7Gia công, lắp đặt khay catalogue micaChương V, HSTK1cái
8Tấm pano ( Hình ảnh theo chỉ định của CĐT)Chương V, HSTK1bộ
AW BIỂN MẶT TIỀN
1Sản xuất khung biển hộp bằng thép 20x20x2Chương V, HSTK0,035tấn
2Lắp dựng khung biển hộp bằng thép 20x20x2Chương V, HSTK1,39m2
3Lắp đặt tấm kính Temper dán Fimt tăng sáng (bao gồm chữ BIDV và logo)Chương V, HSTK1,365m2
4Lắp đặt tấm aluminium trong nhà dày 3 ly, độ dày nhôm 0,2 lyChương V, HSTK2,003m2
AX PHẦN ĐIỆN
1Bảng điện bên trong cabinChương V, HSTK1bộ
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AChương V, HSTK1cái
3Lắp đặt Linh kiện chống điện giậtChương V, HSTK1bộ
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V, HSTK2bảng
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, HSTK50m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, HSTK50m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, HSTK30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V, HSTK30m
9Đèn Led modul gầm biển Led (loại modul 3 đèn)Chương V, HSTK28cái
10Bộ cấp nguồn đèn ledChương V, HSTK2bộ
11Thiết bị hẹn giờChương V, HSTK2bộ
12Đèn led chiếu sáng lắp đặt âm trần (300x600)Chương V, HSTK2bộ
13Đèn led modul biển hộp Led(loại module 3 đèn)Chương V, HSTK122cái
14Quạt thông gióChương V, HSTK1cái
15Chi phí cải tạo điểm đặtChương V, HSTK1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình dân dụng và nội thất, giá trị Hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện – điện tử (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
4 Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).-Đã từng là cán bộ an toàn lao động đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Máy nén khí Máy nén khí1
3 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
4 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại1
5 Máy cưa bàn trượt Máy cưa bàn trượt1
6 Máy lăn keo Máy lăn keo1
7 Máy ép nhiệt Máy ép nhiệt1
8 Máy dán cạnh Máy dán cạnh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->