Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp các hạng mục công trình + thử tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800274-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp các hạng mục công trình + thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210630529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:08:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,325,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.500.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng) và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành hà tầng kỹ thuật).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng, tải trọng >= 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm >= 16 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
23-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
24-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0415100m3
2Ép trước cọc BTLT fi 300, dài >4m (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,82100m
3Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
4Đắp cát ram dốc, đầm cóc, K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,6905m3
6Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,0965m3
7Bê tông dầm móng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,9147m3
8Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,001100m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3481100m2
10Ván khuôn thép dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3932100m2
11Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,49m3
12Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8746100m2
13Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,928m3
14Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,456m3
15Ván khuôn thép cổ cột, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4358100m2
16Bê tông đà giằng tường, đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,006m3
17Ván khuôn thép đà giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5765100m2
18Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,3578m3
19Ván khuôn thép đà máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9018100m2
20Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,447m3
21Ván khuôn thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7867100m2
22Bê tông sàn sê nô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5274m3
23Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,068m3
24Ván khuôn thép sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2957100m2
25Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,1001tấn
26Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8796tấn
27Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,616tấn
28Cốt thép BT đúc sẵn tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,556tấn
29Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3866tấn
30Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,635tấn
31Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,9313tấn
32Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3726tấn
33Cốt thép lanh tô, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1025tấn
34Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3144tấn
35Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
36Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,92m3
37Xây tường gạch 5x10x19, dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,328m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,36m2
39Láng nền không đánh mầu dầy 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,755m2
40Trát granitô tường, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,453m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,36m2
42Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,065m3
43Xây tường gạch 19x19x39cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5042m3
44Xây tường gạch 5x10x19, dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0629m3
45Xây tường gạch 10x19x39cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,8932m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,9184m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V368,9464m2
48Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V261,14m2
49Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,65m2
50Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V239,57m2
51Trát sê nô, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,67m2
52Cắt ron tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,72m
53Đắp phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V292m
54Ốp cột, đá xám 100x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,92m2
55Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,58m2
56Ốp tường phòng học, gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V362,7072m2
57Ốp tường WC, gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V266,332m2
58Lát nền, vữa mác 75, gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,7m2
59Lát nền, vữa M75, gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V317,25m2
60Lát nền, vữa M75, gạch nhám 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V253m2
61Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V378,05m2
62Bả matit vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V368,9464m2
63Bả matit vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,9184m2
64Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V737,03m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.105,9764m2
66Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,9184m2
67Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V242,05M2
68Lắp cửa khung nhôm hệ 1000 kính 5mm cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,61m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm lambriTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m2
70SXLD vách ngăn khu vs bằng tấm Compart ( tính trọn giá vào VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,4273m2
71SXLD tay vịn cho người khuyết tật bằng inox D34 dày 2,1mm, L=600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cái
72Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,16m2
73Lắp dựng khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,88m2
74Làm trần thạch cao hoa văn 50x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V612,27M2
75Cung cấp, thi công lắp đặt kèo Smarstruss/tương đương (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
76Lợp mái tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8279100m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,86100m2
78Lắp máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84100m
80Lắp đặt ống PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
81Lắp đặt ống PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
82Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66100m
83Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
84Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
85Lắp đặt Rơ le đóng mở tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
86Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
87Lắp đặt van khóa D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
88Lắp đặt co PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
89Lắp đặt co răng PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75cái
90Lắp đặt tê PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
91Lắp đặt co PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
92Lắp đặt tê PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
93Lắp đặt rút PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
94Lắp đặt tê rút PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
95Lắp co PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
96Lắp đặt tê cong PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
97Lắp đặt co lơi PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84cái
98Lắp đặt tê lơi PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33cái
99Lắp đặt Y cong PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
100Lắp đặt tê lơi PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
101Lắp đặt nút bịt PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bể
103Lắp đặt vòi rửa tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
104Lắp đặt vòi nước sinh hoạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
105Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
106Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
107Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
108Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
110Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
111Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
112Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25bộ
113Lắp đèn sát trần có chụp tròn D270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
114Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
115Lắp MCB - 3P - 63A; Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
116Lắp đặt MCB - 3P - 40A; Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
117Lắp đặt MCB - 2P - 16A; Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
118Lắp đặt MCB - 2P - 10A; Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
119Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
122Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
123Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
124Lắp đặt dây đơn 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
126Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
127Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
128Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
129Lắp tủ điện kim loại 300x400x180 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
130Lắp hộp nhựa 180x110x50 đặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
131Lắp đặt kim thu sét, dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
132Gia công khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
133Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
134Lắp đặt kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
135Cáp neo giằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Md
136Đào đất đặt cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m3
137Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
138Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
139Lắp đặt STK D49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
140Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đặt nổi D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
141Lắp đặt tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
142Lắp đặt đầu báo khói ionTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,510 đầu
143Lắp đặt nút báo cháy loại nhẩn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 nút
144Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 chuông
145Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
146Cung cấp bình ắc quy khô 12VDC 4Ah dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
147Lắp bình chữa cháy CO2(3kg)+ Bình bột (6kg) + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
148Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
149Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
150Kéo rải cáp đồng CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
151Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
B KHỐI HÀNH CHÁNH
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0125100m3
2Ép trước cọc BTCT 12x12, dài 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6100m
3Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
4Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9094m3
5Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,6558m3
6Bê tông móng hầm VS, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,896m3
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0848m3
8BT dầm, giằng móng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,788m3
9Đắp cát nền, đầm cóc, K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3735100m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2687100m2
11Ván khuôn thép dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1084100m2
12Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,776m3
13Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,89100m2
14Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4295m3
15Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9956100m2
16Bê tông đà giằng, đà mái, đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,055m3
17Ván khuôn thép đà giằng, đà máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2136100m2
18Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5784m3
19Ván khuôn thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6885100m2
20Bê tông sàn sê nô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5504m3
21Ván khuôn thép sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9288100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
23Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3398tấn
24Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8822tấn
25Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1722tấn
26Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,913tấn
27Cốt thép BT đúc sẵn tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1835tấn
28Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5969tấn
29Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6235tấn
30Cốt thép sê nô, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,539tấn
31Cốt thép lam, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0503tấn
32Cốt thép lam, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0648tấn
33Cốt thép lanh tô, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0535tấn
34Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0831tấn
35Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m3
36Xây tường gạch 5x10x19, dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1034m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,864m2
38Láng nền không đánh mầu dầy 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m2
39Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8663m3
40Xây gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,28m3
41Xây tường 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4137m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,82m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V255,26m2
44Trát cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
45Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,88m2
46Trát sê nô, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,85m2
47Cắt ron tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,28m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66m
49Ốp tường, gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,64m2
50Ốp tường WC, gạch 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,2m2
51Ốp cột, đá xám 100x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8m2
52Lát nền WC, gạch ceramic nhám 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5m2
53Lát gạch 400x400mm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,5m2
54Lát gạch nhám 400x400, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,44m2
55Quét flinkote chống thấm mái, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,65m2
56Bả matit vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V255,26m2
57Bả matit vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,82m2
58Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,7324m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V452,9924m2
60Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,82m2
61Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,4M2
62Lắp cửa khung nhôm hệ 1000 kính 5mm cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,28m2
63SXLD vách ngăn khu vs bằng tấm Compart ( tính trọn giá vào VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m2
64Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,48m2
65Lắp dựng khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,64m2
66Làm trần thạch cao hoa văn 50x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134M2
67Cung cấp, thi công lắp đặt kèo Smarstruss/tương đương (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Lợp mái tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2491100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7100m2
70Lắp máy bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
72Lắp đặt ống PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
73Lắp đặt ống PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
74Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
75Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
76Lắp đặt Rơ le đóng mở tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
77Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
78Lắp đặt van khóa D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt co PVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
80Lắp đặt co răng PVC D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
81Lắp đặt co PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
82Lắp đặt tê PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
83Lắp đặt tê rút PVC D27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
84Lắp đặt co PVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
85Lắp đặt co PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
86Lắp đặt co lơi PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
87Lắp đặt tê lơi PVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
88Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
89Lắp đặt Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
90Lắp đặt vòi rửa Lavabo loại 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
91Lắp đặt vòi nước sinh hoạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
92Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
93Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
96Lắp đặt kính tráng thủyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
98Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
99Lắp đèn sát trần có chụp tròn D270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
100Lắp đặt đèn compac 3UTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
101Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
102Lắp đặt MCB - 3P - 40A; Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt MCB - 2P - 16A; Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
104Lắp đặt MCB - 2P - 10A; Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
105Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
107Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
108Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
109Lắp đặt dây đơn 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
110Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
111Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
112Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
113Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
114Lắp tủ điện kim loại 300x400x180 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
115Lắp hộp nhựa 180x110x50 đặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
116Lắp đặt đầu báo khói ionTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,410 đầu
117Lắp đặt nút báo cháy loại nhẩn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 nút
118Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 chuông
119Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
120Cung cấp bình ắc quy khô 12VDC 4Ah dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
121Lắp bình chữa cháy CO2(3kg)+ Bình bột (6kg) + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
122Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 đèn
123Kéo rải cáp điện CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
124Lắp ống nhựa bảo hộ đặt nổi D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60M
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn mặt bằng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,54100m2
2Bơm cát san lấp, cự ly ≤1,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,4352100m3
3Bơm nước trong mặt bằng ra ngoài kênhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7275Ca bơm
D SÂN NỀN
1San đầm đất, đầm 16T, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,836100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,18100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,44m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1338100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2061tấn
E BỒN HOA
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,76m3
3Xây tường gạch 19x19x39cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,358m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47m2
5Sơn bồn hoa không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47m2
F CÂY XANH
1Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,562100m3
2Đào đất, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2784100m3
3Đắp đất hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3248100m3
4Trồng cây phượng vĩTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44cây
5Trồng cây sao đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cây
6Trồng cỏ chỉ nhungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,58100m2
7Trồng cây ngọc ngânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100 cây
8Tưới nước bảo dưỡng chậu cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,81100m2/tháng
9Quét vôi gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V581 cây
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2375100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4125100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,544m3
4Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3922m3
5Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6784m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0634tấn
7Cốt thép đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0637tấn
8Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0442100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
11Xây tường gạch 5x10x19 dày10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4624m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,024m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,024m2
14Láng nền không đánh mầu dầy 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16m2
15Lắp đặt ống PVC, ĐK 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68100m
H CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
2Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
4Lắp đặt vòi tưới cây D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
I BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039100m3
2Ép trước cọc BTCT 12x12, đất cấp I (HS : 0,64)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
3Đắp cát lót, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0078m3
5Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m3
6Bê tông tường, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4m3
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5376m3
8Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m3
9Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1792m3
10Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m2
11Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0358100m2
12Ván khuôn thép xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m2
13Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1505tấn
16Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4206tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0589tấn
18Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0112tấn
19Cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0407tấn
20Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
21Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0761tấn
22Trát tường trong dày 2cm, vữa xM75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,168m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,96m2
24Láng nền không đánh mầu dầy 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
25Lắp dựng thang STK bể chứa nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,02m2
J CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào đất móng trụ đèn, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1992100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1328100m3
3Gạch thẻ làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V960Viên
4Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36m3
5Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m3
6Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m2
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m2
8Cốt thép móng, ĐKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
9Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0853tấn
10Lắp cột đèn bằng thủ công, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cột
11Cung cấp đèn chiếu sáng 100WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
12Lắp cần đèn cao 2m vươn 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cần
13Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
14Lắp đặt automat 1 pha 6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
15Lắp đặt đômino 2P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
16Lắp đặt đầu coss 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
17Cáp CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x22mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
20Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
21Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100 m
23Lắp bảng điện nhựa 120x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
24Kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
K NHÀ XE
1Xà gồ Lysaght/tương đương C250 dày 1.9mm TCT Galvanise G450Z350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102tấn
2Xà gồ Lysaght/tương đương C200 dày 1.9mm TCT Galvanise G450Z350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1073tấn
3Xà gồ Lysaght/tương đương C100 dày 1.5mm TCT Galvanise G450Z350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0172tấn
4Xà gồ Lysaght/tương đương Z100 dày 1.5mm TCT Galvanise G450Z350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1305tấn
5Thanh giằng xà gồ C51x28 dày1.2mm TCT Galvanise G500Z350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0005tấn
6Bát Giằng XG 2 lỗ(L90x50x50) dày 1.9mmTCT Galvanise G450Z350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0026tấn
7TOLE Lysaght TRIMDEK OPT/tương đương dày 0.40mm, khổ 1.015mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128tấn
8Tấm diềm W=407 -609 dày 0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
9Tấm diềm W=407 -609 dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0132tấn
10Máng xối W=407-609mm dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02tấn
11Phểu ống xối D90mm dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001tấn
12Đai máng xối rìa dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0103tấn
13Nắp chận máng xối thép 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0016tấn
14Bản mã mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0297tấn
15Bản mã mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0283tấn
16Bản mã mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0113tấn
17Bản mã mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0113tấn
18Bản mã mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0057tấn
19Đinh Rivet 4x12.7(1000EA/box)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hộp
20Silicon trung tính màu trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Chai
21Ống PVC D90 x 4000mm dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cây
22Co 90 độ nối ống PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
23Đai ống xối PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
24Keo dán ống PVC 500g/ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Chai
25Bulong neo M16x540mm G5.6 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
26Bulong nở M12 x 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Cái
27Bulong M12x30 G4.6 mạ kẽm nhúng nóng (Hot Dip Galvanized)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75Cái
28Bulong M16x40 G8.8 mạ kẽm nhúng nóng (Hot Dip Galvanized)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75Cái
29Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
31Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
34Lắp đặt ống nhựa đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
L CỘT CỜ
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0429100m3
2Đắp cát, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0143100m3
3Đắp đất sân cờ, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0074100m3
4Đóng cọc BT 12x12 dài 2m, máy đào 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8953m3
6Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1545m3
7Bê tông cổ cột, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1035m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m2
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0138100m2
10Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0877tấn
11Cốt thép móng, ĐKp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0117tấn
12Lắp đặt bulong fi 16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp dựng xà gồ thép 60x120x1,8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0177tấn
14Xây tam cấp gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
15Xây bó nền gạch 19x19x39cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4296m3
16Xây bồn hoa gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7524m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,524m2
18Lát đá granite bậc tam cấp (vật tư + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,594m2
19Ốp gạch 50x200mm thành bồ hoaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,146m2
20Lắp dựng cột cờ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0463100m3
2Đắp cát móng, đầm cóc, K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0154100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
4Ép trước cọc BTCT 12x12, dài 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648100m
5Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6952m3
6Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7478m3
7Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,512m3
8Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
10Bê tông ô văng, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1568m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0216100m2
12Ván khuôn thép cổ cột, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1024100m2
13Ván khuôn thép xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0896100m2
14Ván khuôn thép ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224100m2
15Ván khuôn thép sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0256100m2
16Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0222tấn
17Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0199tấn
18Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0874tấn
19Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0256tấn
20Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,085tấn
21Cốt thép ô văng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
22Cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259tấn
23Xây tường gạch 10x19x39cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992m3
24Xây tường gạch 19x19x39, dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,152m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,84m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,04m2
27Trát cột dày 1,5cm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,28m2
28Trát xà dầm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,032m2
29Trát trần, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
30Trát ô văng, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,632m2
31Trát gờ chỉ, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8m
32Cắt ron tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
33Láng sàn không đánh mầu dầy 3cm, vữa M 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,24m2
34Quét flinkote chống thấm mái, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
35Lát nền, gạch 400x400mm, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
36Bả matit vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,84m2
37Bả matit vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,04m2
38Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,504m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,84m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,544m2
41Lắp cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
42Lắp cửa sổ khung nhôm kính 5mm hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
43Lắp dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
44Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
45Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m
46Lắp đèn ống đơn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
47Lắp MCB - 2P 15A; Icu=6kA + hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp ống nhựa đặt nổi bảo hộ D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13m
51Lắp hộp phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
N CỔNG HÀNG RÀO
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5158100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5053100m3
3Ép trước cọc BTCT 12x12, dài 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,12100m
4Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,7639m3
5Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,6065m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5669100m2
7Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6296m3
8Bê tông cột, S >0,1m2, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8424m3
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2525100m2
10Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1147100m2
11Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2152m3
12Bê tông đà giằng, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8772m3
13Bê tông đà ĐGT, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8772m3
14Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8093100m2
15Ván khuôn thép đà giằng ĐGTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9754100m2
16Ván khuôn thép đà ĐGTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,219100m2
17Cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4543tấn
18Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5082tấn
19Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7884tấn
20Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3348tấn
21Cốt thép xà dầm, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1716tấn
22Xây tường gạch 10x19x39cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,4047m3
23Xây tường gạch 19x19x39cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,3736m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V725,0415m2
25Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,08m2
26Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,772m2
27Trát đắp phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,74m
28Trát đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,4m
29Trát vẩy tường chống vang, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8848m2
30Bả matit vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V725,0415m2
31Bả matit vào cột, dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,8m2
32Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V853,8415m2
33Lắp dựng cổng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1407m2
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1407M2
35Lắp đặt chữ nổi aluminium bảng tênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 6.500.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng) và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với cán bộ chuyên ngành hà tầng kỹ thuật).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 2 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 Cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Hoạt động tốt2
4 Máy ép cọc (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Hoạt động tốt2
5 Cần trục (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Hoạt động tốt2
7 Ô tô vận tải thùng, tải trọng >= 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) Hoạt động tốt1
8 Máy đầm >= 16 tấn (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). Hoạt động tốt1
9 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
10 Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
15 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
16 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
17 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
18 Máy phát điện Hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
20 Máy hàn Hoạt động tốt2
21 Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 500kg Hoạt động tốt1
22 Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt1000
23 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt2000
24 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->