Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (100%) các hạng mục: Nhà tiếp dân và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814565-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (100%) các hạng mục: Nhà tiếp dân và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210810893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (từ nguồn chi đầu tư XDCB tập trung giai đoạn 2018-2020) và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 15:11:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,691,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất:01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp)trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng thi công và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(có hạng mục sân vườn, trạm biến áp);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) tương tứng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ hờ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1109100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT4,5981100m3
3Đắp cát công trình,độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,6748100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,7563100m3
2Đắp cát công trình,độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT5,2631100m3
3Đắp nền đường,độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-E-HSMT0,756100m3
4Đắp cát công trình,độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT6,493100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V-E-HSMT4,3287100m3
6Rải lớp nilong chống thấm nướcChương V-E-HSMT2.164,33m2
7Bê tôngmặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT470,61m3
8Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-E-HSMT0,51100m3
9Đắp cát đệm đáy công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,255100m3
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V-E-HSMT510,0187m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,8276100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT12,3521m3
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT352,56m
14Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT122,522m
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,227100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,6323m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,233m3
18Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT86,2676m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,175100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT2,8967m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT32,8297m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,14100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,54m3
24Xây móng bằng gạch xi măng KT- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,08m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,0221100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,0354100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,3089100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,702100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT30,888m3
6Ván khuôn giằng cổ rãnh băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,404100m2
7Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT23,3064m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT43,2432m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT280,8m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT105,3m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT25,272m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT1,2131100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT2,0007tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT2,2745tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT3511cấu kiện
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,149100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0472100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0157100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,032100m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,568m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0704100m2
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,2032m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,3648m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,4m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,4m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT1,0829m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0493100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT0,0912tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,1472tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT161cấu kiện
31Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT11cái
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,408100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1652100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT2,5375m3
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,8062m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1003100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT2,2662m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,1059100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,5277tấn
40Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,2146m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT22,8272m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT10,5248m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT111cấu kiện
44Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT10cái
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4098100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1659100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT2,3068m3
48Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,4602m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0912100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT2,062m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0963100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,4797tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,5472m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT23,864m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,568m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT101cấu kiện
57Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT3cái
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1275100m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0516100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,692m3
61Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,0381m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0274100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,618m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0433100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,1439tấn
66Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,1796m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,9073m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,8704m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT31cấu kiện
70Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT4cái
71Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1795100m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0727100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,9227m3
74Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,3841m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0365100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,824m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0385100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,1919tấn
79Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,9779m3
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT10,7904m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,8704m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT41cấu kiện
83Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT1cái
84Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0463100m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0188100m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,2307m3
87Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,346m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0091100m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,206m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0096100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V-E-HSMT0,048tấn
92Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,7603m3
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,7344m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,9568m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT11cấu kiện
96Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT1cái
97Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0456100m3
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0185100m3
99Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,2307m3
100Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,346m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0091100m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,206m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0096100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V-E-HSMT0,048tấn
105Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,704m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,496m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-E-HSMT0,9568m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1cái
109Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT1cái
110Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0463100m3
111Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0188100m3
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,2307m3
113Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,346m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0091100m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,206m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0096100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,048tấn
118Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,7515m3
119Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,6944m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,9568m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT11cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmChương V-E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 80mm, đoạn ống dài 40mChương V-E-HSMT1,05100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V-E-HSMT0,09100 m
4Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT0,22100m
5Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT0,09100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V-E-HSMT5cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT3cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT1cái
10Gối đỡ cút D100 mmChương V-E-HSMT6cái
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0312100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0104100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,1976m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,3197m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0098100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,5372m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,0488m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0089100m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,884m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,014m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0105tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,014100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT2cái
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,594100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,5887100m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0198100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0197100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0054100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0054100m3/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,8668100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT6,5878m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,2276m3
4Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,7107100m2
5Xây móng bằng gạch đặc xi măng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6,3479m3
6Xây móng bằng gạch đặc xi măng- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,7621m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,2798tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,2074tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,66tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,4558tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,4728100m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,6088m3
13Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V-E-HSMT0,4743100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,063tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6215tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT10,3374m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,9732100m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,2047m3
19Ván khuôn sàn máiChương V-E-HSMT1,4102100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4431tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0097tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0139tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,5026tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,6802m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0539100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0553tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0442tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT12cái
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT21,9127m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT8,5786m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,9094m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT242,8711m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT452,0245m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2 KT 300x600 mm, XM PCB30Chương V-E-HSMT47,843m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT15,7935m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT119,4947m2
37Trát phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT14m
38Trát gờ chỉ cửa vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT218,61m
39Trát phào chỉ seno mái trang trí vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT87,96m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT571,5192m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT242,82m2
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,3083100m3
43Lớp nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT9,95m2
44Lớp giấy dầu chống mất nướcChương V-E-HSMT92,8176m2
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT10,2768m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,95m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 KT500x500 mm, XM PCB30 - Hành LangChương V-E-HSMT25,365m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 KT 500x500 mm, XM PCB30 - PLV-PTDChương V-E-HSMT67,4526m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 - Khu vệ sinhChương V-E-HSMT9,95m2
50Vách ngăn bằng tấm compactChương V-E-HSMT8,774m
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT14,798m2
52Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kínhChương V-E-HSMT34,378m2
53Quét Sika chống thấm khu vệ sinhChương V-E-HSMT166,346m2
54Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc 1%, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT126,362m2
55Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300 mm, XM PCB30Chương V-E-HSMT96,22m2
56Đào móng băng - Cấp đất IIChương V-E-HSMT8,421m3
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT3,2m3
58Xây tường thẳng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,5831m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,08m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,6268m3
61Lát nền ốp đá graniteChương V-E-HSMT13,0905m2
62Đất màu trồng câyChương V-E-HSMT1,6112m3
F HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp tủ điện kích thước 400x250x150mmChương V-E-HSMT1hộp
2Lắp tủ điện 9 MCBChương V-E-HSMT1cái
3Lắp tủ điện 4 MCBChương V-E-HSMT1cái
4Lắp aptomat MCB 2P 63AChương V-E-HSMT1cái
5Lắp aptomat MCB 2P 50AChương V-E-HSMT2cái
6Lắp aptomat MCB 2P 25AChương V-E-HSMT2cái
7Lắp aptomat MCB 1P 16AChương V-E-HSMT9cái
8Lắp aptomat MCB 1P 10AChương V-E-HSMT2cái
9Lắp đèn led panel 30x120-22WChương V-E-HSMT16bộ
10Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT4cái
11Lắp đèn sát trần bán cầu thủy tinh mờ 22WChương V-E-HSMT6bộ
12Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT3cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT2cái
15Lắp đặt ô cắm đôi, lắp âm tườngChương V-E-HSMT10cái
16Lắp đặt ô cắm đôi, lắp âm sànChương V-E-HSMT3cái
17Hộp âm tường cho công tăc, ổ cắmChương V-E-HSMT19hộp
18Hộp nối 150x150Chương V-E-HSMT3hộp
19Lắp cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2Chương V-E-HSMT85m
20Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V-E-HSMT12m
21Lắp dây điện CU/PVC 1x10mm2(dây tiếp địa)Chương V-E-HSMT12m
22Lắp dây điện CU/PVC 2(1x4mm2)Chương V-E-HSMT5m
23Lắp dây điện CU/PVC 1x4mm2(dây tiếp địa)Chương V-E-HSMT5m
24Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2)Chương V-E-HSMT180m
25Lắp dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Chương V-E-HSMT180m
26Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2)Chương V-E-HSMT300m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Chương V-E-HSMT8m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25Chương V-E-HSMT150m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Chương V-E-HSMT200m
30Đóng cọc tiếp đất 63x63x6 - 2500Chương V-E-HSMT3cọc
31Dây nối đất an toànChương V-E-HSMT10m
G HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt LAVABOChương V-E-HSMT2bộ
2Phụ kiện Lavabo xi phongChương V-E-HSMT2bộ
3Lắp đặt gương LAVABOChương V-E-HSMT2cái
4Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT2bộ
5Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đươngChương V-E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT2bộ
7Van xả nhấn tiểu namChương V-E-HSMT2bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-E-HSMT1bể
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V-E-HSMT0,06100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V-E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,18100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V-E-HSMT8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT16cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E-HSMT6cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmChương V-E-HSMT3cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR 32x25Chương V-E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR25x20Chương V-E-HSMT3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR 32/32Chương V-E-HSMT3cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR 25/25Chương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20Chương V-E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong 25/20Chương V-E-HSMT5cái
22Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính25mmChương V-E-HSMT2cái
23Lắp đặt van ren hai chiều- Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2cái
24Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mmChương V-E-HSMT1cái
25Bịt đầu ống PPR- Đường kính 20mmChương V-E-HSMT8cái
26Lắp đặt rắc co PPR 32Chương V-E-HSMT2cái
27Lắp đặt rắc co PPR 25Chương V-E-HSMT3cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT4cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT2cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mmChương V-E-HSMT0,04100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,04100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mmChương V-E-HSMT0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT0,02100m
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 90mmChương V-E-HSMT3cái
39Lắp đặt tê nhựa chéo D125/90Chương V-E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê nhựa chéo D110/110Chương V-E-HSMT1cái
41Lắp đặt tê nhựa chéo D110/90Chương V-E-HSMT3cái
42Lắp đặt tê nhựa chéo D110/60Chương V-E-HSMT1cái
43Lắp đặt tê nhựa chéo D60/60Chương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt tê nhựa vuông đường kính 110mmChương V-E-HSMT2cái
45Lắp đặt tê nhựa vuông đường kính 60mmChương V-E-HSMT1cái
46Lắp đặt tê nhựa vuông đường kính 48mmChương V-E-HSMT2cái
47Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 110mmChương V-E-HSMT4cái
48Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 34mmChương V-E-HSMT2cái
49Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 90mmChương V-E-HSMT8cái
50Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 60mmChương V-E-HSMT4cái
51Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 48mmChương V-E-HSMT6cái
52Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 125mmChương V-E-HSMT2cái
53Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 110mmChương V-E-HSMT4cái
54Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 90mmChương V-E-HSMT5cái
55Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mmChương V-E-HSMT6cái
56Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 48mmChương V-E-HSMT2cái
57Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 34mmChương V-E-HSMT4cái
58Lắp đặt côn nhựa D125/110Chương V-E-HSMT2cái
59Lắp đặt côn nhựa D110/90Chương V-E-HSMT2cái
60Lắp đặt côn nhựa D110/60Chương V-E-HSMT1cái
61Lắp đặt côn nhựa D60/48Chương V-E-HSMT2cái
62Lắp đặt côn nhựa D48/34Chương V-E-HSMT2cái
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 110Chương V-E-HSMT4cái
64Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT2cái
65Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT2cái
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT2cái
67Lắp nút bịt đầu ống D110Chương V-E-HSMT2cái
68Lắp nút bịt đầu ống D90Chương V-E-HSMT2cái
69Lắp nút bịt đầu ống D60Chương V-E-HSMT2cái
70Lắp nút bịt đầu ống D34Chương V-E-HSMT2cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,6191100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,45m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT10,44m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,5652100m2
5Khung móng cột M24x300x300x675Chương V-E-HSMT9bộ
6Khung móng cột M16x240x240x500Chương V-E-HSMT9bộ
7Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmChương V-E-HSMT534md
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,5101100m3
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 800x600mmChương V-E-HSMT1tủ
10Lắp đặt automat 3 pha 40AChương V-E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 20A; 25AChương V-E-HSMT6cái
12Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8mChương V-E-HSMT3cột
13Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1.5mChương V-E-HSMT3cần đèn
14Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10mChương V-E-HSMT6cột
15Lắp chóa đèn LED 120WChương V-E-HSMT12bộ
16Lắp dựng cột đèn sân vườn + chùm đènChương V-E-HSMT9cột
17Lắp đèn cầu D400Chương V-E-HSMT36bộ
18Lắp đặt tiếp địa RC1 cho cột đènChương V-E-HSMT181 bộ
19Rải cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/DSTA/PVC- 4x6mm2+E6Chương V-E-HSMT2,24100m
20Rải cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/DSTA/PVC- 4x4mm2+E4Chương V-E-HSMT3,1100m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-1x1.5mm2Chương V-E-HSMT1,44100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mmChương V-E-HSMT5,34100 m
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT18bảng
24Làm đầu cáp 4M4Chương V-E-HSMT36đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT36đầu cáp
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,807100m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cmChương V-E-HSMT341md
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT1,023100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,807100m3
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 1x185mm2Chương V-E-HSMT475m
2Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 1x95mm2Chương V-E-HSMT95m
3Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x6mm2Chương V-E-HSMT115m
4Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x4mm2Chương V-E-HSMT50m
5Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 2x10mm2Chương V-E-HSMT92m
6Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/PVC- 1x10mm2Chương V-E-HSMT92m
7Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/PVC- 1x6mm2Chương V-E-HSMT115m
8Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/PVC- 1x4mm2Chương V-E-HSMT50m
9Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V-E-HSMT10,84100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mmChương V-E-HSMT5,7100 m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmChương V-E-HSMT1,5100 m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmChương V-E-HSMT1,7100 m
13Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V-E-HSMT0,36100m
14Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V-E-HSMT0,32100m
K HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ nền gạch xi măngChương V-E-HSMT66,4m2
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,249100m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cmChương V-E-HSMT180md
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT0,9100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,249100m3
6Lát hoàn trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V-E-HSMT66,4m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,396100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,277tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT4,428m3
10Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V-E-HSMT360tấm
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1100m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,155100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,276m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,268m3
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,314m3
16Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mmChương V-E-HSMT0,016tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 12mmChương V-E-HSMT0,01tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 14mmChương V-E-HSMT0,087tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 20mmChương V-E-HSMT0,034tấn
20Xây móng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,921m3
21Xây móng bằng gạch xi măng- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,375m3
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT7,43m2
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT13,438m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,023100m3
25Mua thép V50x50mmnChương V-E-HSMT56,888kg
26Mua thép D10mmChương V-E-HSMT104,3154kg
27Gia công hàng lưới chắnChương V-E-HSMT5,026m2
28Lắp dựng lưới chắnChương V-E-HSMT5,026m2
29Rải đá 4x6Chương V-E-HSMT1,257m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,07100m3
31Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,07100m3
L HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua xà, tiếp địa, cổ dề cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT390,261kg
2Lắp đặt xà thép XP1, trọng lượng ≤15kg, cho loại cột đỡChương V-E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà thép XP2, trọng lượng ≤50kg, cho loại cột đỡChương V-E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà thép XP3, trọng lượng ≤50kg, cho loại cột đỡChương V-E-HSMT2bộ
5Lắp đặt ghế thao tác, trọng lượng ≤140kg, cho loại cột đỡChương V-E-HSMT1bộ
6Lắp đặt thang trèo, trọng lượng ≤100kg, cho loại cột đỡChương V-E-HSMT1bộ
7Lắp đặt cổ dề, chiều cao ≤ 20mChương V-E-HSMT2bộ
8Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V-E-HSMT0,087100kg
9Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W, điện áp 12/20(24)kV-1x35mm2Chương V-E-HSMT4,5m
10Lắp đặt cáp trung thế đấu nối chống sét van, tiết diện ≤ 95mm2Chương V-E-HSMT4,5m
11Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC,điện áp 12/20(24)kV-1x70mm2Chương V-E-HSMT15m
12Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V-E-HSMT0,15100m
13Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC,điện áp 12/20(24)kV-3x95mm2Chương V-E-HSMT205,82m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤9kg/mChương V-E-HSMT0,144100m
15Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤9kg/mChương V-E-HSMT1,36100m
16Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm, loại AsXE/S 95/16-2.5Chương V-E-HSMT15m
17Lắp đặt cáp nhôm bọc đấu nối lèo, tiết diện ≤ 95mm2Chương V-E-HSMT15m
18Cáp điện hạ thế Cu/PVC-0.6/1kV- 1x35mm2 nối đất cầu dao, CSVChương V-E-HSMT6m
19Lắp đặt cáp hạ thế nối đất cầu dao, chống sét van, tiết diện ≤ 95mm2Chương V-E-HSMT6m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmChương V-E-HSMT1,951100 m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,03100m
22Sứ đứng RE- 24kVChương V-E-HSMT4quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 15-22kVChương V-E-HSMT0,410 sứ
24Sứ đứng Polymer 24kV + phụ kiệnChương V-E-HSMT9quả
25Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 15-22kVChương V-E-HSMT9quả
26Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời (Cellpack- Đức)- CAE- 3F 24kV 3x95mm2Chương V-E-HSMT1đầu
27Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤120mm2Chương V-E-HSMT1đầu
28Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 24kV ngoài trời (CellpackĐức)-CAE- F 24kV 1x70mm2Chương V-E-HSMT3đầu
29Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 (làm đầu cáp 1 pha ĐM x 0.7)Chương V-E-HSMT3đầu
30Đầu cáp T-plug, loại CTS 630A 24kV 70mm2Chương V-E-HSMT1đầu
31Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2Chương V-E-HSMT1đầu
32Đầu cáp T-plug, loại CTS 630A 24kV 95mm2Chương V-E-HSMT1đầu
33Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤120mm2Chương V-E-HSMT1đầu
34Đầu cốt đồng M35Chương V-E-HSMT24đầu
35Ép đầu cốt M35Chương V-E-HSMT2,410 đầu
36Mốc báo hiệu cáp ngầm sứChương V-E-HSMT7cái
37Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A25-95Chương V-E-HSMT6cái
38Đai thép đầu cápChương V-E-HSMT10cái
39Biển báo tên cầu dao, biển báo an toànChương V-E-HSMT2cái
40Kẹp quai 4/0 lọai tyChương V-E-HSMT3cái
41Hotline 4/0Chương V-E-HSMT3cái
42Thẻ treo đầu cáp ộ đến, lộ điChương V-E-HSMT3cái
43Mua tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT164,22kg
44Đóng trực tiếp và hàn nối cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V-E-HSMT0,810 cọc
45Cáp điện hạ thế 0.6KV Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2Chương V-E-HSMT98m
46Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Chương V-E-HSMT98m
47Cáp điện hạ thế 0.6KV Cu/PVC- 1x95mm2Chương V-E-HSMT5m
48Lắp đặt cáp trung thế đấu nối đất trung tính máy biến áp, tiết diện ≤ 95mm2Chương V-E-HSMT5m
49Sứ A30 + ty mạ kẽmChương V-E-HSMT5cái
50Đầu cốt đồng 2 lỗ M95Chương V-E-HSMT4cái
51Ép đầu cốt đồng M95Chương V-E-HSMT0,410 đầu
52Đầu cốt đồng 2 lỗ M240Chương V-E-HSMT28cái
53Ép đầu cốt đồng M240Chương V-E-HSMT2,810 đầu
54Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ tổng, tên cầu dao, cầu chìChương V-E-HSMT1cái
55Biển báo an toànChương V-E-HSMT6cái
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợiChương V-E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thépChương V-E-HSMT18vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợiChương V-E-HSMT5sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợiChương V-E-HSMT3sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V-E-HSMT13Cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, cáp 1 sợiChương V-E-HSMT1sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, cáp 1 sợiChương V-E-HSMT1sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợiChương V-E-HSMT2sợi
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kVChương V-E-HSMT1hệ thống
N HẠNG MỤC: DANH MỤC THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 24kV-630A-20kA/s loại chém đứng, lắp đặt ngoài trờiChương V-E-HSMT1bộ
2Chống sét van không khe hở (Ur=25kV)Chương V-E-HSMT1bộ 3 pha
3Chống sét thông minh 24kV: SAI.020.Z.WW/920Chương V-E-HSMT1bộ 3 pha
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 1000kVAChương V-E-HSMT1máy
5Vỏ trạm Kiosk 1000KVA - 22/0.4KVChương V-E-HSMT1cái
6Tủ RMU 24KV loại 3 ngăn Compact, 24kV 630A 20kA/sChương V-E-HSMT1tủ
7Tủ tổng hạ thế trọn bộ 3 pha 400V - 1600AChương V-E-HSMT1tủ
O HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Phần Đường cáp ngầm 22kVChương V-E-HSMT1CT
2Phần Trạm biến ápChương V-E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất:01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp).53
2 Chủ nhiệm KCS 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp)trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng thi công và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(có hạng mục sân vườn, trạm biến áp);53
3 Cán bộ kỹ thuật 4 - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) tương tứng với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn sử dụng tốt1
3 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan đứng 2,5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
13 Máy đào Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt bê tông 12CV Còn sử dụng tốt1
16 Máy nén khí diezel 600m3/h Còn sử dụng tốt1
17 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h Còn sử dụng tốt1
18 Máy nén khí ≥360m3/h Còn sử dụng tốt1
19 Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực 01 bộ hờ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm1
20 Máy lu bánh thép 16T Còn sử dụng tốt1
21 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
22 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Còn sử dụng tốt1
23 Máy san 110CV Còn sử dụng tốt1
24 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->