Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (100%) các hạng mục: Nhà tiếp dân và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (100%) các hạng mục: Nhà tiếp dân và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn chi đầu tư XDCB tập trung giai đoạn 2018-2020) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 15:11:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,691,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất:01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp)trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng thi công và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(có hạng mục sân vườn, trạm biến áp); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) tương tứng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ hờ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 4,5981 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình,độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,6748 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,7563 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình,độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 5,2631 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường,độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình,độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 6,493 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V-E-HSMT | 4,3287 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilong chống thấm nước | Chương V-E-HSMT | 2.164,33 | m2 |
| 7 | Bê tôngmặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 470,61 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V-E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đáy công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V-E-HSMT | 510,0187 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,8276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,3521 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 352,56 | m |
| 14 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 122,522 | m |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,6323 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,233 | m3 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 86,2676 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8967 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 32,8297 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng KT- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,08 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,0221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,0354 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,3089 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng cổ rãnh băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,3064 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 43,2432 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 25,272 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 1,2131 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 2,0007 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 2,2745 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 351 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,2032 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,3648 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1,0829 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 31 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 2,5375 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,8062 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 2,2662 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,5277 | tấn |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,2146 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,8272 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,5248 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 44 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1659 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 2,3068 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,4602 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 2,062 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,4797 | tấn |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,5472 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,864 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,568 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 57 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,0381 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng KT, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,1796 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,9073 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8704 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 70 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 0,9227 | m3 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,3841 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,7904 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8704 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 83 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 0,2307 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V-E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,7344 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9568 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 96 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 0,2307 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V-E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9568 | m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 0,2307 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 118 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7515 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,6944 | m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9568 | m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 80mm, đoạn ống dài 40m | Chương V-E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Gối đỡ cút D100 mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,1976 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,3197 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5372 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,0488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,884 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,5887 | 100m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0054 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,8668 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,5878 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,2276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,7107 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,3479 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,7621 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,4728 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,6088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,4743 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,6215 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,3374 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,9732 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,2047 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,4102 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,0097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,0139 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,5026 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,6802 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,9127 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 8,5786 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,9094 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 242,8711 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 452,0245 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2 KT 300x600 mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 47,843 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 15,7935 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 119,4947 | m2 |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ cửa vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 218,61 | m |
| 39 | Trát phào chỉ seno mái trang trí vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 87,96 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 571,5192 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 242,82 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,3083 | 100m3 |
| 43 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 9,95 | m2 |
| 44 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 92,8176 | m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,2768 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,95 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 KT500x500 mm, XM PCB30 - Hành Lang | Chương V-E-HSMT | 25,365 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 KT 500x500 mm, XM PCB30 - PLV-PTD | Chương V-E-HSMT | 67,4526 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 - Khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 9,95 | m2 |
| 50 | Vách ngăn bằng tấm compact | Chương V-E-HSMT | 8,774 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 14,798 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính | Chương V-E-HSMT | 34,378 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 166,346 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc 1%, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 126,362 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300 mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 96,22 | m2 |
| 56 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 8,42 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,5831 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,6268 | m3 |
| 61 | Lát nền ốp đá granite | Chương V-E-HSMT | 13,0905 | m2 |
| 62 | Đất màu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 1,6112 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện kích thước 400x250x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp tủ điện 9 MCB | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện 4 MCB | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp aptomat MCB 2P 63A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp aptomat MCB 2P 50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp aptomat MCB 2P 25A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp aptomat MCB 1P 16A | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp aptomat MCB 1P 10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đèn led panel 30x120-22W | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đèn sát trần bán cầu thủy tinh mờ 22W | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi, lắp âm tường | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi, lắp âm sàn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Hộp âm tường cho công tăc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 19 | hộp |
| 18 | Hộp nối 150x150 | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Chương V-E-HSMT | 85 | m |
| 20 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp dây điện CU/PVC 1x10mm2(dây tiếp địa) | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp dây điện CU/PVC 2(1x4mm2) | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Lắp dây điện CU/PVC 1x4mm2(dây tiếp địa) | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp dây điện CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất 63x63x6 - 2500 | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 31 | Dây nối đất an toàn | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt LAVABO | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương LAVABO | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32x25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR25x20 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/32 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong 25/20 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren hai chiều- Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bịt đầu ống PPR- Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR 32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR 25 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa chéo D125/90 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa chéo D110/110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa chéo D110/90 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa chéo D110/60 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa chéo D60/60 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa vuông đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa vuông đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D125/110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa D110/60 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D60/48 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa D48/34 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 110 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt đầu ống D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt đầu ống D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt đầu ống D60 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt đầu ống D34 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,6191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,5652 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cm | Chương V-E-HSMT | 534 | md |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,5101 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 800x600mm | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha 40A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A; 25A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m | Chương V-E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1.5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 14 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10m | Chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 15 | Lắp chóa đèn LED 120W | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn sân vườn + chùm đèn | Chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 17 | Lắp đèn cầu D400 | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa RC1 cho cột đèn | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/DSTA/PVC- 4x6mm2+E6 | Chương V-E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV-Cu/XLPE/DSTA/PVC- 4x4mm2+E4 | Chương V-E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mm | Chương V-E-HSMT | 5,34 | 100 m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 18 | bảng |
| 24 | Làm đầu cáp 4M4 | Chương V-E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,807 | 100m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cm | Chương V-E-HSMT | 341 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,807 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 1x185mm2 | Chương V-E-HSMT | 475 | m |
| 2 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 1x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 115 | m |
| 4 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC- 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 92 | m |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/PVC- 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 92 | m |
| 7 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/PVC- 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 115 | m |
| 8 | Cáp điện hạ thế 0.6KV CU/PVC- 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V-E-HSMT | 10,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Chương V-E-HSMT | 5,7 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Chương V-E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch xi măng | Chương V-E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,249 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 50cm | Chương V-E-HSMT | 180 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,249 | 100m3 |
| 6 | Lát hoàn trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V-E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V-E-HSMT | 360 | tấm |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,921 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,43 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,438 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Mua thép V50x50mmn | Chương V-E-HSMT | 56,888 | kg |
| 26 | Mua thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 104,3154 | kg |
| 27 | Gia công hàng lưới chắn | Chương V-E-HSMT | 5,026 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lưới chắn | Chương V-E-HSMT | 5,026 | m2 |
| 29 | Rải đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà, tiếp địa, cổ dề cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 390,261 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép XP1, trọng lượng ≤15kg, cho loại cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép XP2, trọng lượng ≤50kg, cho loại cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép XP3, trọng lượng ≤50kg, cho loại cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ghế thao tác, trọng lượng ≤140kg, cho loại cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thang trèo, trọng lượng ≤100kg, cho loại cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao ≤ 20m | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100kg |
| 9 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W, điện áp 12/20(24)kV-1x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 4,5 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trung thế đấu nối chống sét van, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 4,5 | m |
| 11 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC,điện áp 12/20(24)kV-1x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC,điện áp 12/20(24)kV-3x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 205,82 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤9kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤9kg/m | Chương V-E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 16 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm, loại AsXE/S 95/16-2.5 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm bọc đấu nối lèo, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Cáp điện hạ thế Cu/PVC-0.6/1kV- 1x35mm2 nối đất cầu dao, CSV | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp hạ thế nối đất cầu dao, chống sét van, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Chương V-E-HSMT | 1,951 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Sứ đứng RE- 24kV | Chương V-E-HSMT | 4 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 15-22kV | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 24 | Sứ đứng Polymer 24kV + phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 9 | quả |
| 25 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 15-22kV | Chương V-E-HSMT | 9 | quả |
| 26 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời (Cellpack- Đức)- CAE- 3F 24kV 3x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤120mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 28 | Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 24kV ngoài trời (CellpackĐức)-CAE- F 24kV 1x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 3 | đầu |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 (làm đầu cáp 1 pha ĐM x 0.7) | Chương V-E-HSMT | 3 | đầu |
| 30 | Đầu cáp T-plug, loại CTS 630A 24kV 70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 32 | Đầu cáp T-plug, loại CTS 630A 24kV 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤120mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-E-HSMT | 24 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt M35 | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A25-95 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đai thép đầu cáp | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Biển báo tên cầu dao, biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Kẹp quai 4/0 lọai ty | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Hotline 4/0 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Thẻ treo đầu cáp ộ đến, lộ đi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Mua tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 164,22 | kg |
| 44 | Đóng trực tiếp và hàn nối cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 45 | Cáp điện hạ thế 0.6KV Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Chương V-E-HSMT | 98 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V-E-HSMT | 98 | m |
| 47 | Cáp điện hạ thế 0.6KV Cu/PVC- 1x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp trung thế đấu nối đất trung tính máy biến áp, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 49 | Sứ A30 + ty mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M95 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt đồng M95 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 52 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M240 | Chương V-E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 54 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ tổng, tên cầu dao, cầu chì | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Biển báo an toàn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợi | Chương V-E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép | Chương V-E-HSMT | 18 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợi | Chương V-E-HSMT | 5 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợi | Chương V-E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V-E-HSMT | 13 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, cáp 1 sợi | Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 35kV, cáp 1 sợi | Chương V-E-HSMT | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV, cáp 1 sợi | Chương V-E-HSMT | 2 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Chương V-E-HSMT | 1 | hệ thống |
| N | HẠNG MỤC: DANH MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV-630A-20kA/s loại chém đứng, lắp đặt ngoài trời | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Chống sét thông minh 24kV: SAI.020.Z.WW/920 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 1000kVA | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Vỏ trạm Kiosk 1000KVA - 22/0.4KV | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ RMU 24KV loại 3 ngăn Compact, 24kV 630A 20kA/s | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tổng hạ thế trọn bộ 3 pha 400V - 1600A | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| O | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần Đường cáp ngầm 22kV | Chương V-E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | Phần Trạm biến áp | Chương V-E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất:01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp)trong 05 năm gần đây.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng thi công và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(có hạng mục sân vườn, trạm biến áp); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) tương tứng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) trong 05 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hạng mục sân vườn, trạm biến áp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng 2,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông 12CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy nén khí ≥360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực | 01 bộ hờ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy san 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi