Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814683-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 15:20:00 đến ngày 2021-08-16 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44872E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt29,9488m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt9,9829m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt2,6904m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,2989m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,117100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0114tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1222tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt10,53m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,198100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0478tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2269tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,0764m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt5,0707m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt2,5354m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0197tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1022tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1584100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,8712m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0564tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1697tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2015100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,3754m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3507tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,4319100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,7636m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0149tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0147tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0504100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,3335m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt16,8249m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt0,5943m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt96,8052m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt91,944m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt22,5479m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt20,15m2
36Trát trần, vữa XM M75Theo TC phê duyệt43,19m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo TC phê duyệt27,68m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt96,8052m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt177,8319m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2Theo TC phê duyệt33,1953m2
41Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,0956tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,0956tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC phê duyệt0,367100m2
44Tôn úp nócTheo TC phê duyệt17,04md
45Ke chống bãoTheo TC phê duyệt146,8cái
46Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường(bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo TC phê duyệt3,78m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo TC phê duyệt2,43m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo TC phê duyệt5,4m2
49Gia công hoa sắtTheo TC phê duyệt5,4m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt5,4m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt5,41m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,3314m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Theo TC phê duyệt0,3314m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt0,5207m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt2,367m2
56Lắp đặt tủ điện loại chứa 6 Modul nắp meka trong suốtTheo TC phê duyệt1hộp
57Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt1cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt3bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt5cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt4cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TC phê duyệt40m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TC phê duyệt45m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TC phê duyệt40m
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo TC phê duyệt60m
67Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo TC phê duyệt90m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo TC phê duyệt0,055100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo TC phê duyệt0,03100m
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo TC phê duyệt7cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo TC phê duyệt2cái
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo TC phê duyệt2cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo TC phê duyệt2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmTheo TC phê duyệt0,195100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo TC phê duyệt0,035100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo TC phê duyệt0,015100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo TC phê duyệt6cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo TC phê duyệt2cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo TC phê duyệt2cái
80ga thu sànTheo TC phê duyệt2cái
81Chậu rửa đơnTheo TC phê duyệt1cái
82Bồn inox 1m3Theo TC phê duyệt1cái
83Máy bơm nước công suất 0,75kwTheo TC phê duyệt1cái
84Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt72m2
85phá bê tông sànTheo TC phê duyệt6m3
86phá dỡ tường gạchTheo TC phê duyệt30,668m3
87Vận chuyển gạch vỡ, xà bần, đất đá đổ điTheo TC phê duyệt5chuyến
B NHÀ XE
1Phá dỡ nhà lớp học cũ + vận chuyển phế thảiTheo TC phê duyệt1Trọn gói
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo TC phê duyệt23m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,7112m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,4304100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2952tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt7,6667m3
9Sản xuất lắp đặt bu lôngTheo TC phê duyệt80cái
10Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D100Theo TC phê duyệt0,2509tấn
11Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo TC phê duyệt0,197tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,8317tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt6,2721m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,5675tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo TC phê duyệt0,5675tấn
16Sản xuất xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 30x60x3)Theo TC phê duyệt1,2714tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,2714tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC phê duyệt1,8741100m2
19sản xuất lắp đặt ke chống bãoTheo TC phê duyệt1.630,05cái
20Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo TC phê duyệt51,78m
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt18,426m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt18,426m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmTheo TC phê duyệt0,34100m
24Sản xuất lắp dựng lập là đỡ máng nước PL30x30x2Theo TC phê duyệt32cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo TC phê duyệt10cái
26sản xuất lắp đặt rọ chắn rác D150Theo TC phê duyệt10cái
C CỔNG
1Tháo dỡ biển, cờ phá dỡ cột cổng, vận chuyện cổng cũ bằng máyTheo TC phê duyệt1ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt12,74m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt6,195m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,2796m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,8741m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0525100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1293tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0135tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt6,3117m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt4,6822m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,097100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0229tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0661tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,5676m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt5,9833m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,139100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1249tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0194tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,7647m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1238100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0227tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1466tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,9006m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,8537100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3339tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,8455m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt5,9204m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt37,92m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,8792m
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mmTheo TC phê duyệt37,92m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt12,38m2
32Đắp gờ chỉ trên mái, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt9,726m2
33Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,3165100m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo TC phê duyệt58m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt41,1798m2
36Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắtTheo TC phê duyệt22,63m2
37Sản xuất lắp dựng biển hiệu tên trường bằng khung thép hộp( chi phí đến hoàn thiện)Theo TC phê duyệt1cái
D TƯỜNG RÀO
E TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1phá dỡ tường rào cũTheo TC phê duyệt21,648m3
2Vận chuyển gạch vỡ, xà bần, đất đáTheo TC phê duyệt5chuyến
3Phá dỡ tường dào cũ bằng máy+ vận chuyểnTheo TC phê duyệt1ca
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt55,0656m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo TC phê duyệt18,3552m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt4,5824m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,2091100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt15,752m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo TC phê duyệt9,4512m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,1113m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1919100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0287tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1305tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt16,7257m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt2,783m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt304,104m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt50,6m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TC phê duyệt354,704m2
F TƯỜNG RÀO CẢI TẠO SƠN LẠI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt1.074,1632m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TC phê duyệt1.074,1632m2
3làm giàn giáo phục vụ thi côngTheo TC phê duyệt2bộ
G SÂN, BỒN HOA, RANH THOÁT NƯỚC
H SÂN
1Đào nền, phá nền bê tông, xáo xới nền sân bằng máyTheo TC phê duyệt2ca
2Vận chuyển bê tông, xà bần, đất đáTheo TC phê duyệt6chuyến
3đào gốc câyTheo TC phê duyệt11gốc
4Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt135,459m3
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2Theo TC phê duyệt135,459m3
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo TC phê duyệt0,375100m3
7nilon chống thấm nướcTheo TC phê duyệt1.254,59m2
8Cắt khe giãn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo TC phê duyệt400,5m
9Lát nền, sàn gạch tezazo kích thước 400x400mmTheo TC phê duyệt2.094,59m2
I BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt12,6832m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,5663100m2
3Xây bồn hoa gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt43,1831m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo TC phê duyệt257,9228m2
5Ốp gạch thẻ 90x240mmTheo TC phê duyệt163,5608m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt67,0383m3
2Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt22,3461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt9,047m3
4Xây rãnh thoát nước, gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40Theo TC phê duyệt15,2273m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt159,14m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt32,7m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,9676m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,232100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đanc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4469tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TC phê duyệt109cái
K HỐ GA TỰ NGẤM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,7m3
2Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo TC phê duyệt1,6384m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo TC phê duyệt0,08100m
4Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,225m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0151tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo TC phê duyệt1cái
L RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt73,9378m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TC phê duyệt0,2464m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt6,681m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,371m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,262100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75Theo TC phê duyệt25,9776m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt164m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Theo TC phê duyệt29,52m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,7884m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,1682100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4402tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt661cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44872E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông lít ≥ 2501
8 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->