Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 15:20:00 đến ngày 2021-08-16 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44872E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 29,9488 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 9,9829 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,6904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,2989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1222 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 10,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2269 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,0764 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 5,0707 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2,5354 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1022 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0564 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1697 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2015 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,3754 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3507 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,4319 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,7636 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,3335 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 16,8249 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 0,5943 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 96,8052 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 91,944 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 22,5479 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 20,15 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 43,19 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 27,68 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 96,8052 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 177,8319 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Theo TC phê duyệt | 33,1953 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 17,04 | md |
| 45 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 146,8 | cái |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường(bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo TC phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo TC phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 5,4 | 1m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 0,3314 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo TC phê duyệt | 0,3314 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 0,5207 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 2,367 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện loại chứa 6 Modul nắp meka trong suốt | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TC phê duyệt | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo TC phê duyệt | 0,055 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo TC phê duyệt | 0,195 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | ga thu sàn | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Chậu rửa đơn | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Bồn inox 1m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Máy bơm nước công suất 0,75kw | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 72 | m2 |
| 85 | phá bê tông sàn | Theo TC phê duyệt | 6 | m3 |
| 86 | phá dỡ tường gạch | Theo TC phê duyệt | 30,668 | m3 |
| 87 | Vận chuyển gạch vỡ, xà bần, đất đá đổ đi | Theo TC phê duyệt | 5 | chuyến |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học cũ + vận chuyển phế thải | Theo TC phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,7112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,4304 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2952 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 7,6667 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bu lông | Theo TC phê duyệt | 80 | cái |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D100 | Theo TC phê duyệt | 0,2509 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,8317 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 6,272 | 1m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,5675 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo TC phê duyệt | 0,5675 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 30x60x3) | Theo TC phê duyệt | 1,2714 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,2714 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 1,8741 | 100m2 |
| 19 | sản xuất lắp đặt ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 1.630,05 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo TC phê duyệt | 51,78 | m |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 18,426 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 18,426 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lập là đỡ máng nước PL30x30x2 | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | sản xuất lắp đặt rọ chắn rác D150 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biển, cờ phá dỡ cột cổng, vận chuyện cổng cũ bằng máy | Theo TC phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 12,74 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 6,195 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,2796 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,8741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1293 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 6,3117 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 4,6822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,5676 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 5,9833 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1249 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0194 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,7647 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1238 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1466 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,9006 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,8537 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3339 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,8455 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 5,9204 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 37,92 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,8792 | m |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo TC phê duyệt | 37,92 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 12,38 | m2 |
| 32 | Đắp gờ chỉ trên mái, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 9,726 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,3165 | 100m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 58 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 41,1798 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt | Theo TC phê duyệt | 22,63 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu tên trường bằng khung thép hộp( chi phí đến hoàn thiện) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| E | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | phá dỡ tường rào cũ | Theo TC phê duyệt | 21,648 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch vỡ, xà bần, đất đá | Theo TC phê duyệt | 5 | chuyến |
| 3 | Phá dỡ tường dào cũ bằng máy+ vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 55,0656 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC phê duyệt | 18,3552 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 4,5824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,2091 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 15,752 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 9,4512 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,1113 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1919 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0287 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1305 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 16,7257 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 2,783 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 304,104 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 50,6 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC phê duyệt | 354,704 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO SƠN LẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 1.074,1632 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC phê duyệt | 1.074,1632 | m2 |
| 3 | làm giàn giáo phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| G | SÂN, BỒN HOA, RANH THOÁT NƯỚC | |||
| H | SÂN | |||
| 1 | Đào nền, phá nền bê tông, xáo xới nền sân bằng máy | Theo TC phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển bê tông, xà bần, đất đá | Theo TC phê duyệt | 6 | chuyến |
| 3 | đào gốc cây | Theo TC phê duyệt | 11 | gốc |
| 4 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 135,459 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo TC phê duyệt | 135,459 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo TC phê duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 7 | nilon chống thấm nước | Theo TC phê duyệt | 1.254,59 | m2 |
| 8 | Cắt khe giãn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo TC phê duyệt | 400,5 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch tezazo kích thước 400x400mm | Theo TC phê duyệt | 2.094,59 | m2 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 12,6832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,5663 | 100m2 |
| 3 | Xây bồn hoa gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 43,1831 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 257,9228 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ 90x240mm | Theo TC phê duyệt | 163,5608 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 67,0383 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 22,3461 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 9,047 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo TC phê duyệt | 15,2273 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 159,14 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 32,7 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,9676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đanc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4469 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TC phê duyệt | 109 | cái |
| K | HỐ GA TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo TC phê duyệt | 1,6384 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo TC phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 73,9378 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,2464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 6,681 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 25,9776 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 164 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 29,52 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,7884 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1682 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4402 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 66 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44872E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông lít | ≥ 250 | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi