Gói thầu: Trang trí nội thất phòng họp và phòng làm việc Trụ sở làm việc Huyện ủy Duy Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791250-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Trang trí nội thất phòng họp và phòng làm việc Trụ sở làm việc Huyện ủy Duy Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210791190
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 15:57:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,138,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí nội thất (bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ MDF).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất vàtối thiểu 12 tháng.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng- Đối với thiết bị gỗ, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí nội thất (bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ MDF).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất vàtối thiểu 12 tháng.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng- Đối với thiết bị gỗ, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện: hợp đồng trang trí nội thất (bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ MDF); Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề mộc
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề: Mộc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện: hợp đồng trang trí nội thất (bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ MDF); Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề mộc
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề: Mộc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng23,73m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm3,408m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng22,016m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm4,224m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng12,802m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm3,408m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng22,016m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm4,224m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9GC-LĐ các ô trang trí : GC-LĐ ô trang trí vách sau lưng chủ trìGC-LĐ ô trang trí vách sau lưng chủ trì8,58m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Phần ốp trần : Bo nẹp gỗ ốp trầnBo nẹp gỗ ốp trần47,6mDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng18,5168m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm4,18m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng20,432m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3; Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm3,168m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng11,524m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,556m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng20,432m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm3,168m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Phần ốp trần : Bo nẹp gỗ ốp trầnBo nẹp gỗ ốp trần47,6mDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng18,5168m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm4,18m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng20,432m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm3,168m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng11,524m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,556m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng20,432m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm3,168m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Phần ốp trần : Bo nẹp gỗ ốp trầnBo nẹp gỗ ốp trần47,6mDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng26,544m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm5,616m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng17,472Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm0,448Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Câu chữ : "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm!"Câu chữ : "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm!"1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Bộ ngôi sao búa liềm, cờ đỏBộ ngôi sao búa liềm, cờ đỏ1bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng23,574m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm7,24m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 4-1: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng15,904m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 4-1: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,016m2Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39Phần ốp trần : Bo nẹp gỗ ốp trầnBo nẹp gỗ ốp trần69mDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng11,478Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,052Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần giấy dán tườngPhần giấy dán tường3,96Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng2,3Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,016Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng9,072Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm1,728Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng16,03Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,34Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49GC-LĐ các ô trang tríGC-LĐ các ô trang trí12Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50Phần ốp trần : Bo nẹp gỗ ốp trầnBo nẹp gỗ ốp trần14,4mDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
51GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng11,478Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
52GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-2: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,052Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
53GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần giấy dán tườngPhần giấy dán tường3,96Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
54GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng2,3Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
55GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 2-3: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,016Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng9,072Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 3-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm1,728Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách phẳngPhần ốp vách phẳng16,03Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59GC-LĐ Vách ốp tường đoạn 1-4: Phần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âmPhần ốp vách hoa văn - lam gỗ tán âm2,34Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60GC-LĐ các ô trang tríGC-LĐ các ô trang trí12Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
61Phần ốp trần : Bo nẹp gỗ ốp trầnBo nẹp gỗ ốp trần14,4mDẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
62Phòng khánh tiết: Rèm cửa sổ S1Rèm cửa sổ S19,12Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63Phòng họp thường vụ: Rèm cửa sổ S1Rèm cửa sổ S19,12Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64Phòng họp tầng 3: Rèm cửa sổ S1Rèm cửa sổ S19,12Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65Phòng họp hội trường: Rèm cửa sổ S1Rèm cửa sổ S118,24Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
66Phòng họp hội trường: Rèm cửa sổ D6Rèm cửa sổ D67,29Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
67Phòng Bí thư: Rèm cửa sổ S1Rèm cửa sổ S14,56Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
68Phòng Bí thư: Rèm cửa sổ S3Rèm cửa sổ S32,28Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
69Phòng Phó Bí thư: Rèm cửa sổ S1Rèm cửa sổ S14,56Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
70Phòng Phó Bí thư: Rèm cửa sổ S3Rèm cửa sổ S32,28Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trang trí nội thất (bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ MDF).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất vàtối thiểu 12 tháng.- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế không quá 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại, fax...) của đơn vị sử dụng- Đối với thiết bị gỗ, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã thực hiện: hợp đồng trang trí nội thất (bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ MDF); Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)51
2 Công nhân nghề mộc 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề: Mộc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->