Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường THCS Lạc Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Trường THCS Lạc Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 15:49:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,828,094,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục điện, nước, chống sét, sân đường.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc/xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào, dung tích gàu =0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu ≥9 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối hành chính quản trị; Khối phòng học tập; Khối phòng hỗ trợ học tập; Khối phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,558 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1311 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilong đổ bê tông cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5565 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3913 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4649 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1909 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,226 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp thép tấm 230x100x6mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1266 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm 230x230x6mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6478 | tấn |
| 11 | Cung cấp V60x60x5mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4188 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0313 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0831 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7221 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0122 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2856 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8715 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6898 | 100m2 |
| 20 | Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3285 | 1m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5702 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,314 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | 100m2 |
| 25 | Trát bó nền, đà hộp gen, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0814 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3463 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0827 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6069 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,642 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8698 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,937 | m2 |
| 34 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2765 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0983 | 100m2 |
| 36 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,025 | m2 |
| 37 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3832 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7164 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, tam cấp, ram dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5504 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1636 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,5 | m2 |
| 42 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1003 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, ô văng, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1296 | 100m2 |
| 44 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,186 | m2 |
| 45 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,532 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,056 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,588 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | m |
| 49 | Trát lanh tô, lam ngang, lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,884 | m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2909 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4412 | 100m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1664 | m2 |
| 53 | Bê tông lam gió, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8381 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8752 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418 | cái |
| 56 | Lót tấm nilon hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7844 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4908 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,634 | 100m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6213 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2694 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7062 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8435 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2743 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5743 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8086 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3718 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2235 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4526 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6229 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6803 | tấn |
| 73 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0964 | m3 |
| 74 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,995 | m2 |
| 75 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | m3 |
| 76 | Ốp đá chẻ thành tam cấp, ram dốc, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,73 | m2 |
| 77 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1862 | m3 |
| 78 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1738 | m3 |
| 79 | Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4621 | m3 |
| 80 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1685 | m3 |
| 81 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1966 | m3 |
| 82 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3964 | m3 |
| 83 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1615 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0323 | m3 |
| 85 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8247 | m3 |
| 86 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 87 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,5225 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 818,1009 | m2 |
| 90 | Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,51 | m2 |
| 91 | Trát tường hộp gen, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,6074 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột ốp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 93 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,763 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 500x250mm, cao 1,25m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 591,95 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296,754 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 97 | Lát gạch granit nhân tạo bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,74 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit vào cột (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,135 | m2 |
| 99 | Sản xuất vì kèo phụ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | tấn |
| 101 | Cung cấp thép mạ kẽm 50x100x2,5mm (kèo phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7779 | tấn |
| 102 | Cung cấp thép tấm (kèo phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4201 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép V30x30x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 104 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.520 | cái |
| 105 | Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9822 | tấn |
| 106 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 107 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm C80x45x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9822 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 109 | Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5809 | 100m2 |
| 110 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 111 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6939 | tấn |
| 112 | Lắp dựng khung bông sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8192 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,31 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,6384 | 1m2 |
| 118 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung mạ kẽm 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,04 | m2 |
| 119 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống Inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống Inox D76,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 122 | Cung cấp inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3966 | tấn |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.233,3039 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 818,1009 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,27 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,0525 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500,1534 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.822,5739 | m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 149 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 152 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5352 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 156 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4627 | m3 |
| 160 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8506 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8506 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu inox đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu inox đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 190 | Lắp đặt van nhựa trắng D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt van gang D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét R=120m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 205 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 209 | Lắp cáp neo D=10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 210 | Cung cấp tăng đưa cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 212 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bình |
| 214 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bình |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | 100m3 |
| 216 | Đắp cát lót đáy hố ga, bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 217 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 219 | Cung cấp cống hầm tự hoại D800, H=1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 221 | Đào hố ga bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3847 | 100m3 |
| 222 | Đào rãnh đặt cống thoát nước bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5921 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 224 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 225 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3256 | m3 |
| 226 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8702 | m3 |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4892 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5803 | tấn |
| 229 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | 1cấu kiện |
| 231 | Xây tường hố ga bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5108 | m3 |
| 232 | Xây tường RTN bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0137 | m3 |
| 233 | Láng HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,11 | m2 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 527,99 | m2 |
| 235 | Quét hồ dầu hố ga, rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,1 | m2 |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| B | Nhà vệ sinh A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4207 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 11 | Đào móng đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,237 | 1m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,009 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4012 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7819 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2085 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,395 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường, dầm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0481 | 100m2 |
| 19 | Trát giằng tường, lanh tô, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,915 | m2 |
| 20 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8933 | m3 |
| 22 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6668 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6012 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4081 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 31 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3256 | m3 |
| 32 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2556 | m3 |
| 35 | Xây tường hồ nước bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6875 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,405 | m2 |
| 39 | Láng hồ nước, ôvăng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,265 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,155 | m2 |
| 42 | Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m2 |
| 43 | Cung cấp thép V40x40x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 44 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép C 125x45x15x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép CC 125x45x15x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | tấn |
| 47 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8609 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn bông đồng nai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,555 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn 4U 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn 3U 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 20/10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2876 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 70 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2209 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,63 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2305 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8605 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí xổm + thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van nhựa trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa trơn D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 106 | Lắp đặt van gang D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Nhà vệ sinh B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4207 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 11 | Đào móng đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,237 | 1m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,009 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4012 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7819 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2085 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,395 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường, dầm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0481 | 100m2 |
| 19 | Trát giằng tường, lanh tô, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,915 | m2 |
| 20 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8933 | m3 |
| 22 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6668 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6012 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4081 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 31 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3256 | m3 |
| 32 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2556 | m3 |
| 35 | Xây tường hồ nước bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6875 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,405 | m2 |
| 39 | Láng hồ nước, ôvăng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,265 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,155 | m2 |
| 42 | Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m2 |
| 43 | Cung cấp thép V40x40x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 44 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép C 125x45x15x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép CC 125x45x15x2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | tấn |
| 47 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8609 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn bông đồng nai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,555 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn 4U 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn 3U 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 20/10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2876 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 70 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2209 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,63 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2305 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8605 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí xổm + thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van nhựa trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa trơn D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 106 | Lắp đặt van gang D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | 100m3 |
| 112 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m3 |
| 114 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2972 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8064 | m3 |
| 123 | Láng nền HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,52 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,88 | m2 |
| D | Sân đường | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 8cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,548 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2806 | tấn |
| 6 | Cung cấp tấm Prima (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục điện, nước, chống sét, sân đường.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc/xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 2 | Xe đào, dung tích gàu =0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 2 |
| 3 | Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 4 | Xe lu ≥9 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 1 |
| 5 | Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | - | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 7 | Đầm dùi | - | 4 |
| 8 | Đầm bàn | - | 1 |
| 9 | Đầm cóc | - | 1 |
| 10 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi