Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường THCS Lạc Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818180-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Trường THCS Lạc Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210787841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 15:49:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,828,094,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục điện, nước, chống sét, sân đường.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc/xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào, dung tích gàu =0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu ≥9 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hành chính quản trị; Khối phòng học tập; Khối phòng hỗ trợ học tập; Khối phụ trợ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,558m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1311100m2
3Trải tấm nilong đổ bê tông cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5565100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3913tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4649tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1909tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,226100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1301 mối nối
9Cung cấp thép tấm 230x100x6mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1266tấn
10Cung cấp thép tấm 230x230x6mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6478tấn
11Cung cấp V60x60x5mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4188tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0313m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0831100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7221100m3
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0122m3
16Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,2856m3
17Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,114100m2
18Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8715m3
19Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6898100m2
20Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32851m3
21Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7015m3
22Ván khuôn dầm giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5702100m2
23Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,314m3
24Ván khuôn móng đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,432100m2
25Trát bó nền, đà hộp gen, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,2m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,209tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0814tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3463tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0827tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6069tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,642m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8698100m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,937m2
34Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,2765m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0983100m2
36Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật523,025m2
37Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3832100m2
38Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7164m3
39Bê tông sàn mái, tam cấp, ram dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,5504m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1636100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật835,5m2
42Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1003m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, ô văng, lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1296100m2
44Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,186m2
45Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,532m2
46Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,056m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,588m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257m
49Trát lanh tô, lam ngang, lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật324,884m2
50Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2909m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4412100m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,1664m2
53Bê tông lam gió, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8381m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8752100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật418cái
56Lót tấm nilon hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7844100m2
57Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4908m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,634100m3
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6213tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2694tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7062tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8435tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2743tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5743tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8086tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3718tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,402tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2235tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4526tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
71Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6229tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6803tấn
73Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,0964m3
74Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,995m2
75Xây tam cấp bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,375m3
76Ốp đá chẻ thành tam cấp, ram dốc, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,73m2
77Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1862m3
78Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,1738m3
79Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4621m3
80Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1685m3
81Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,1966m3
82Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3964m3
83Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1615m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0323m3
85Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8247m3
86Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
87Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật565,5225m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật818,1009m2
90Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385,51m2
91Trát tường hộp gen, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,6074m2
92Trát trụ cột ốp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,424m2
93Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,763m2
94Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 500x250mm, cao 1,25mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật591,95m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.296,754m2
96Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
97Lát gạch granit nhân tạo bậc cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,74m2
98Ốp đá granit vào cột (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,135m2
99Sản xuất vì kèo phụ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,198tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,198tấn
101Cung cấp thép mạ kẽm 50x100x2,5mm (kèo phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7779tấn
102Cung cấp thép tấm (kèo phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4201tấn
103Cung cấp thép V30x30x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
104Cung cấp Bulong 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.520cái
105Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9822tấn
106Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1668tấn
107Lắp dựng li tô thép mạ kẽm C80x45x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9822tấn
108Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1668tấn
109Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5809100m2
110Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép láChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1732tấn
111Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6939tấn
112Lắp dựng khung bông sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
113Lắp dựng cửa đi kính khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,8192m2
114Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4m2
115Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,3m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,31m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,63841m2
118Làm trần thạch cao chống ẩm khung mạ kẽm 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật383,04m2
119Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8184100m
120Lắp đặt ống Inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3308100m
121Lắp đặt ống Inox D76,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
122Cung cấp inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3966tấn
123Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.233,3039m2
124Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật818,1009m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật589,27m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.682,0525m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.500,1534m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.822,5739m2
129Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78bộ
130Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
131Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
132Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
133Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
134Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.100m
142Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
143Lắp đặt dây đơn 8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
144Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
145Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
146Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
148Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
149Đào HTH bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2293100m3
150Đắp cát hố ga, hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,055m3
151Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
152Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
153Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0586100m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5352m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0264100m2
156SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2185tấn
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,904m3
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4627m3
160Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,02m2
161Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8506m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8506m2
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
167Lắp đặt Y nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
168Lắp đặt Y nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
169Lắp đặt tê nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
171Lắp đặt tê nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
172Lắp đặt co nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
173Lắp đặt co nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
174Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Lắp đặt co nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
176Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
178Lắp đặt chậu inox đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
179Lắp đặt chậu inox đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
184Lắp đặt co nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
185Lắp đặt co nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
186Lắp đặt tê nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
187Lắp đặt tê nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
188Lắp đặt tê nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
189Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
190Lắp đặt van nhựa trắng D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Lắp đặt van nhựa trơn D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
194Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
195Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
196Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
197Lắp đặt bể nước nhựa 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
198Lắp đặt van gang D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Lắp đặt van gang 2 chiều D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
201Lắp đặt kệ kính + hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
202Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Lắp đặt kim thu sét R=120mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
205Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
206Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
207Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
208Lắp đặt cáp đồng 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
209Lắp cáp neo D=10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
210Cung cấp tăng đưa cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
211Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
212Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
213Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bình
214Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bình
215Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0599100m3
216Đắp cát lót đáy hố ga, bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
217Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
219Cung cấp cống hầm tự hoại D800, H=1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
221Đào hố ga bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3847100m3
222Đào rãnh đặt cống thoát nước bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5921100m3
223Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
224Trải tấm nylon chống mất nước ximăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m2
225Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3256m3
226Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8702m3
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4892100m2
228Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5803tấn
229Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0345tấn
230Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2141cấu kiện
231Xây tường hố ga bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5108m3
232Xây tường RTN bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0137m3
233Láng HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,11m2
234Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật527,99m2
235Quét hồ dầu hố ga, rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật589,1m2
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
B Nhà vệ sinh A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4207100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,64100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,698m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,913m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8513m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1029100m2
7Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5063m3
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1253tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1233tấn
11Đào móng đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2371m3
12Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,009m3
13Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4012100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7819m3
15Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2085100m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,395m2
17Bê tông lanh tô, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8108m3
18Ván khuôn giằng tường, dầm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0481100m2
19Trát giằng tường, lanh tô, dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,915m2
20Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,468m3
21Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8933m3
22Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6668100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1222100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6012tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4081tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2765tấn
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
31Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3256m3
32Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
33Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2556m3
35Xây tường hồ nước bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,657m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6875m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,52m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,405m2
39Láng hồ nước, ôvăng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,265m2
41Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,155m2
42Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,496m2
43Cung cấp thép V40x40x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
44Cung cấp Bulong 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
45Sản xuất xà gồ thép C 125x45x15x2 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3802tấn
46Lắp dựng xà gồ thép CC 125x45x15x2 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3802tấn
47Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,2demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8609100m2
48Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
49Lắp dựng cửa khung lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
50Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
51Lắp dựng khuôn bông đồng naiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,555m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,021m2
54Lắp đặt đèn 4U 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Lắp đặt đèn 3U 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt dây đơn 12/10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
61Lắp đặt dây đơn 20/10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Đào HTH bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2876100m3
64Đắp cát hố ga, hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
65Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,184m3
66Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,316m3
67Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m2
68Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
70SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2209m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,63m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,2305m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8605m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
81Lắp đặt Y nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt Y nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt tê nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
84Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
85Lắp đặt tê nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Lắp đặt co nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt co nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt co nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
90Lắp đặt xí xổm + thùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
95Lắp đặt co nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
96Lắp đặt co nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
97Lắp đặt tê nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
98Lắp đặt tê nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Lắp đặt van nhựa trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
100Lắp đặt van nhựa trơn D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt van nhựa trơn D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
105Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
106Lắp đặt van gang D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt van gang 2 chiều D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
109Lắp đặt kệ kính + hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
110Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C Nhà vệ sinh B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4207100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,64100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,698m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,913m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8513m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1029100m2
7Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5063m3
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1253tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1233tấn
11Đào móng đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2371m3
12Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,009m3
13Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4012100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7819m3
15Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2085100m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,395m2
17Bê tông lanh tô, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8108m3
18Ván khuôn giằng tường, dầm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0481100m2
19Trát giằng tường, lanh tô, dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,915m2
20Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,468m3
21Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8933m3
22Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6668100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1222100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6012tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4081tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2765tấn
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
31Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3256m3
32Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
33Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2556m3
35Xây tường hồ nước bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,657m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6875m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,52m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,405m2
39Láng hồ nước, ôvăng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,265m2
41Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,155m2
42Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,496m2
43Cung cấp thép V40x40x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
44Cung cấp Bulong 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
45Sản xuất xà gồ thép C 125x45x15x2 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3802tấn
46Lắp dựng xà gồ thép CC 125x45x15x2 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3802tấn
47Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,2demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8609100m2
48Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
49Lắp dựng cửa khung lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
50Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
51Lắp dựng khuôn bông đồng naiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,555m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,021m2
54Lắp đặt đèn 4U 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Lắp đặt đèn 3U 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt dây đơn 12/10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
61Lắp đặt dây đơn 20/10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Đào HTH bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2876100m3
64Đắp cát hố ga, hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
65Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,184m3
66Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,316m3
67Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m2
68Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
70SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2209m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,63m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,2305m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8605m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
81Lắp đặt Y nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt Y nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt tê nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
84Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
85Lắp đặt tê nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Lắp đặt co nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt co nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt co nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
90Lắp đặt xí xổm + thùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
95Lắp đặt co nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
96Lắp đặt co nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
97Lắp đặt tê nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
98Lắp đặt tê nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Lắp đặt van nhựa trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
100Lắp đặt van nhựa trơn D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt van nhựa trơn D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
105Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
106Lắp đặt van gang D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt van gang 2 chiều D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
109Lắp đặt kệ kính + hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
110Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1427100m3
112Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m3
114Trải tấm nylon chống mất nước ximăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2864100m2
115Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
116Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m2
117Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2972m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706100m2
119Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1327tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301cấu kiện
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8064m3
123Láng nền HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,36m2
124Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,52m2
125Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,88m2
D Sân đường
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
3Trải tấm nylon chống mất nước ximăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 8cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,548m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2806tấn
6Cung cấp tấm Prima (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
9Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
10Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt co nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
14Lắp đặt co nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt tê nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Lắp đặt van nhựa trơn D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3242141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục điện, nước, chống sét, sân đường.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc/xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
2 Xe đào, dung tích gàu =0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -2
3 Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
4 Xe lu ≥9 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
5 Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu -2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
7 Đầm dùi -4
8 Đầm bàn -1
9 Đầm cóc -1
10 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->