Gói thầu: Củng cố doanh trại bảo đảm an toàn cho đơn vị và sắp xếp nơi sinh hoạt, làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Củng cố doanh trại bảo đảm an toàn cho đơn vị và sắp xếp nơi sinh hoạt, làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 (Chi khác - Mục: 7750 -7799-90-00-NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 15:49:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật nề, bậc 3/7 trờ lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật cốt thép, hàn bậc 3/7 trờ lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1Kw Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 Sửa chữa tường rào phía tây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,762 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1324 | tấn |
| 6 | Trụ thép V50x50x2,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,5856 | kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,254 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,7401 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,363 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 288,6 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,12 | m |
| 12 | Chông thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 288,6 | m2 |
| B | Hạng mục 2 Chống thấm Hội trường A94 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,6 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,6 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,8 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,6 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,64 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,64 | m2 |
| C | Hạng mục 3 Chông thấm mái nhà 9D-10H/d30 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,7615 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,7615 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 449,2845 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,7615 | m2 |
| D | Hạng mục 4 Củng cố nhà A37 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 444 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 444 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 288 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tôn múi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 733,44 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 733,44 | m2 |
| E | Hạng mục 5 Sơn nhà ăn N01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,66 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,32 | m2 |
| F | Hạng mục 6 Củng cố trần thạch cao nhà làm việc cơ quan-khoa giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,77 | m2 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,77 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,77 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,77 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt máng tiểu, máng rửa Inox khu vệ sinh nhà 9D-10H/d30 | |||
| 1 | Máng Inox 304 dày 1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,2 | m |
| H | Hạng mục 8 Cải tạo phòng 302 nhà Ban giám hiệu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,44 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,68 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | m2 |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,34 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,055 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,265 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| I | Hạng mục 9 Nhà ăn Trung tâm GDQP-AN | |||
| 1 | Vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,35 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,5 | m2 |
| J | Hạng mục 10 Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh b1/c10 cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,5175 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,4725 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,9325 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,9325 | m2 |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,1675 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,1675 | m2 |
| K | Hạng mục 11 Cải tạo, sửa chữa 02 Nhà vệ sinh khu dã ngoại | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,45 | m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,945 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,945 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 649,39 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 649,39 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,96 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | Nhân công kỹ thuật nề | 1 | Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật nề, bậc 3/7 trờ lên | 2 | 2 |
| 3 | Nhân công kỹ thuật sắt | 1 | Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật cốt thép, hàn bậc 3/7 trờ lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất: ≥ 1Kw Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 6 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất: 5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi