Gói thầu: Củng cố doanh trại bảo đảm an toàn cho đơn vị và sắp xếp nơi sinh hoạt, làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814627-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu Củng cố doanh trại bảo đảm an toàn cho đơn vị và sắp xếp nơi sinh hoạt, làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210649703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước 2021 (Chi khác - Mục: 7750 -7799-90-00-NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 15:49:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 648,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật nề, bậc 3/7 trờ lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật cốt thép, hàn bậc 3/7 trờ lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1Kw Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 Sửa chữa tường rào phía tây
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,762m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,54m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0834100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1324tấn
6Trụ thép V50x50x2,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,5856kg
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,254m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,7401m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,363m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT288,6m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,12m
12Chông thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,8m
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT288,6m2
B Hạng mục 2 Chống thấm Hội trường A94
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,6m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,6m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT226,8m2
4Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,6m2
5Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16tấn
6Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,552100m2
8Cạo bỏ lớp sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,64m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,64m2
C Hạng mục 3 Chông thấm mái nhà 9D-10H/d30
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,7615m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,7615m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT449,2845m2
4Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,7615m2
D Hạng mục 4 Củng cố nhà A37
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT444m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT444m2
3Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT288m2
4Làm trần bằng tôn múi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,88100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT733,44m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT733,44m2
E Hạng mục 5 Sơn nhà ăn N01
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,66m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,66m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT117,32m2
F Hạng mục 6 Củng cố trần thạch cao nhà làm việc cơ quan-khoa giáo viên
1Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,77m2
2Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,77m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,77m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,77m2
G Hạng mục 7: Lắp đặt máng tiểu, máng rửa Inox khu vệ sinh nhà 9D-10H/d30
1Máng Inox 304 dày 1,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,2m
H Hạng mục 8 Cải tạo phòng 302 nhà Ban giám hiệu
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,44m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,68m2
3Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4m2
4Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,34m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,84m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,055m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,265m2
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
I Hạng mục 9 Nhà ăn Trung tâm GDQP-AN
1Vách ngăn nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,35m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,5m2
J Hạng mục 10 Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh b1/c10 cũ
1Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,5175m2
2Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,4725m2
3Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,9325m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,9325m2
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,1675m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,1675m2
K Hạng mục 11 Cải tạo, sửa chữa 02 Nhà vệ sinh khu dã ngoại
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,45m2
2Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,945m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,945m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT649,39m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT649,39m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,96m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng32
2 Nhân công kỹ thuật nề 1 Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật nề, bậc 3/7 trờ lên22
3 Nhân công kỹ thuật sắt 1 Chứng chỉ bồi dưỡng kĩ thuật cốt thép, hàn bậc 3/7 trờ lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất: ≥ 1Kw Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị2
2 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị6
3 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị2
4 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị2
5 Đầm dùi Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị6
7 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất: 5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->