Gói thầu: Gói thầu 3: Thi công công trình: Hạt Kiểm lâm Cần Giờ. Hạng mục: Sửa chữa nhà xe và công trình phụ trợ Hạt Kiểm lâm Cần Giờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Thi công công trình: Hạt Kiểm lâm Cần Giờ. Hạng mục: Sửa chữa nhà xe và công trình phụ trợ Hạt Kiểm lâm Cần Giờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:11:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90447E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có giá trị >= 104.000.000 đồng.+ Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 15/07/2018 đến thời điểm đóng thầu).Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 2 theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động thuộc đối tượng Nhóm 2;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ATLĐ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự.Đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ XE | |||
| B | 1- Sửa chữa nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 81,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ mái bằng thủ công, chiều cao | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,087 | tấn |
| 3 | Hàn sắt gia cố chân cột + đổ bê tông bao quanh chân cột cao 200mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 11 | cái |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 30 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 30 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,087 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,087 | tấn |
| 8 | Lợp mái tole mạ màu dày 4.5 dzem | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,845 | 100m2 |
| 9 | Uốn tole mái che | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 47,3 | md |
| 10 | Đục tạo độ nhám nền hiện hữu. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 81,1 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 6,14 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 10,03 | m3 |
| C | 2- Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,845 | 100m2 |
| D | II - BẬC TAM CẤP LỐI ĐI CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp cầu thang | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,81 | m3 |
| 2 | Gia cố móng dầm thang bị bọng, sụp lún | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | công trình |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1,566 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,167 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đà giằng, đường kính cốt thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,025 | tấn |
| 6 | Khoan cấy sắt bản thang vào dầm nhà hiện hữu bằng sika | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | công |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1,62 | m3 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 22,95 | m2 |
| 9 | Lát gạch tàu chống trượt bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 13,5 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,27 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 14,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 14,4 | m2 |
| 13 | Vệ sinh quét dọn thu gom rác thải, xà bần trước khi bàn giao nghiệm thu công trình | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | công |
| E | III- CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dặm vá gạch nền nhà vệ sinh 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90447E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có giá trị >= 104.000.000 đồng.+ Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 15/07/2018 đến thời điểm đóng thầu).Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 2 theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động thuộc đối tượng Nhóm 2;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm phụ trách ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ATLĐ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự.Đính kèm tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 3 | Máy khoan (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi