Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:09:00 đến ngày 2021-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường rào xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Chương V-HSMT | 0,7156 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | "nt" | 0,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | "nt" | 0,3696 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | "nt" | 488,3199 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 12,9261 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | "nt" | 94 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng đá, chiều rộng | "nt" | 1,1946 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | "nt" | 13,6056 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 54,2739 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,5179 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 6,767 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 6,767 | 10m3/1km |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | "nt" | 0,6164 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7295 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 10,5441 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 61,9127 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 4,905 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,0504 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0065 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0234 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,38 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | "nt" | 0,5299 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4458 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,4444 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 281,6 | m2 |
| 26 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | "nt" | 57,5502 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 526,646 | m2 |
| 28 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | "nt" | 141,3756 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 136,448 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.007,1718 | m2 |
| 31 | Gia công chông sắt bảo vệ | "nt" | 0,4889 | tấn |
| 32 | Lắp dựng chông sắt bảo vệ | "nt" | 22,624 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào thoáng | "nt" | 3,3335 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào thoáng | "nt" | 216,902 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | "nt" | 0,1074 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cổng sắt | "nt" | 5,59 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 207,1188 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | "nt" | 4,11 | m2 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | "nt" | 0,474 | m3 |
| 40 | Phá dỡ mái trên trụ cổng | "nt" | 2,0763 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | "nt" | 1,6 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt trụ rào để xây bạ | "nt" | 2,4 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,011 | 100m3 |
| 44 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | "nt" | 0,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,0152 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0016 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0111 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,212 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 0,238 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | "nt" | 0,02 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0023 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0176 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,1 | m3 |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | "nt" | 4 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Bơm chất cấy thép vào lỗ khoan | "nt" | 4 | lỗ |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái cổng phụ | "nt" | 0,0646 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái cổng phụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,024 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái cổng phụ, đường kính cốt thép > 10mm | "nt" | 0,0307 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái cổng phụ, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,471 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | "nt" | 1,3712 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | "nt" | 0,0166 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0061 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0062 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,12 | m3 |
| 65 | Trát giằng vữa XM mác 75 | "nt" | 2,07 | m2 |
| 66 | Trát mái cổng phụ vữa XM mác 75 | "nt" | 3,595 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 18,019 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | "nt" | 4,847 | m2 |
| 69 | Bộ chữ inox vàng bóng 304 dày 0.8mm (Bao gồm công lắp đặt) | "nt" | 0,6833 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,6 | m |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,8544 | m2 |
| 72 | Kẻ ron trụ | "nt" | 0,432 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 18,837 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,0237 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,0237 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,0711 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0711 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | "nt" | 0,2308 | 100m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 213,3585 | m2 |
| 80 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 213,3585 | 1m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | "nt" | 73,2324 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 73,2324 | 1m2 |
| B | Sửa chữa nhà học 04 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | "nt" | 0,2496 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 0,3376 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đất nung (5x9x20)cm, chiều dày | "nt" | 0,5872 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 2,4242 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 151,5619 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 131,1979 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | "nt" | 25,754 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 252,6032 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 272,1742 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 29,1456 | m2 |
| 11 | Tháo kính | "nt" | 78,624 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | "nt" | 113,9275 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 113,9275 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 29,1456 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp lại kính | "nt" | 75,624 | m2 |
| 16 | Ron kính | "nt" | 174,56 | m |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | "nt" | 3 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 222,91 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | "nt" | 237,47 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,6015 | 100m2 |
| 21 | Công tháo dỡ thiết bị điện và dây điện nổi cũ | "nt" | 1 | ct |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | "nt" | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | "nt" | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | "nt" | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp aptomat | "nt" | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt bảng điện đơn + đế âm tường | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng điện đôi + đế âm tường | "nt" | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn | "nt" | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần | "nt" | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | "nt" | 4 | cái |
| C | Sửa chữa các Phòng Đoàn-đội, thư viện | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | "nt" | 48 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm chất cấy thép vào lỗ khoan | "nt" | 48 | lỗ |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2981 | 100kg |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,0544 | m3 |
| 5 | Thép hộp 50x100x1.4mm | "nt" | 60,9 | m |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,2004 | tấn |
| 7 | Thép hộp 40x80x1.4mm | "nt" | 122,21 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,3129 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 1,4091 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,0048 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,0141 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | "nt" | 14,912 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x9x20)cm, vữa XM M75 | "nt" | 0,8032 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 17,4592 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | "nt" | 19,2 | m |
| 16 | Ốp đá granite vữa XM M75 | "nt" | 5,0688 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | "nt" | 203,584 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | "nt" | 134,3455 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | "nt" | 265,3429 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà | "nt" | 78,1457 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 337,9295 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 360,9478 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 192,2778 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | "nt" | 192,2778 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 41,696 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | "nt" | 96,62 | m |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,7969 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 87,9529 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 76,807 | m2 |
| 30 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 36,089 | m2 |
| 31 | Ron kính | "nt" | 127,0458 | m |
| 32 | Vệ sinh sê nô | "nt" | 134,0125 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 134,0125 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,0004 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi