Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:07:00 đến ngày 2021-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,563,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới 12 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V-HSMT | 3,979 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 7,539 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 73,795 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,276 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 75,7942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3774 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1328 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | "nt" | 1,887 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | "nt" | 0,474 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | "nt" | 1,509 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 60,217 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 21,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng | "nt" | 2,112 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | "nt" | 1,6134 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | "nt" | 1,2747 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 22,048 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 3,9104 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,339 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3555 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 0,5418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | "nt" | 0,162 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 0,389 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | "nt" | 1,7572 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | "nt" | 1,4707 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 53,4768 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 6,5767 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,463 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5578 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 0,156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | "nt" | 3,084 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 1,38 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | "nt" | 1,991 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | "nt" | 0,9333 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 79,628 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 8,948 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 5,863 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | "nt" | 1,352 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 6,6781 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,7081 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,324 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | "nt" | 0,261 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | "nt" | 0,227 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | "nt" | 0,127 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 15,1419 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 2,6748 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,394 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,394 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | "nt" | 0,394 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | "nt" | 0,394 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | "nt" | 0,017 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 201,864 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | "nt" | 1,9031 | m3 |
| 54 | Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng) | "nt" | 0,2201 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can | "nt" | 21,543 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,3117 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 237,48 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 506,273 | m2 |
| 59 | Lắp phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm…) | "nt" | 1.488 | bộ |
| 60 | Lắp ron cao su giữ kính | "nt" | 1.417,44 | m |
| 61 | Cắt và lắp kính dày kính 5mm (vận dụng 50% ĐMNC) | "nt" | 158,95 | 1m2 |
| 62 | Lắp ổ khoá thuờng | "nt" | 24 | cái |
| 63 | Xà gồ thép C100*50*2 | "nt" | 748,6 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 2,4629 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | "nt" | 5,8789 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,83 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | "nt" | 1,428 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D60 | "nt" | 54 | cái |
| 70 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | "nt" | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác | "nt" | 28 | cái |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm | "nt" | 98,46 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 140,16 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 80,949 | m2 |
| 75 | Kẽ ron giả đá | "nt" | 29,1735 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 527,598 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên ngoài) | "nt" | 289,474 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên trong) | "nt" | 584,422 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 544,329 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.167,18 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 894,8 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 713,08 | m |
| 83 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang | 55,283 | m2 | |
| 84 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | "nt" | 53,6366 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 206,149 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 917,521 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2.965,082 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | "nt" | 862,494 | m2 |
| 89 | Nắp cửa lên mái +trần | "nt" | 2 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 10,4337 | 100m2 |
| 91 | San dọn mặt bằng | "nt" | 13,19 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 4 | 100m3 |
| 93 | Đất san lấp | "nt" | 836,973 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | "nt" | 83,697 | 10m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | "nt" | 83,697 | 10m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 13,455 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 4,485 | m3 |
| 98 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 34,25 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 8,775 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,5 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 43,5 | m2 |
| 102 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | "nt" | 0,01 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 18,48 | m3 |
| 104 | Cắt khe co giản sân đường bê tông | "nt" | 0,498 | 100m |
| 105 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | "nt" | 48 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 12W | "nt" | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | "nt" | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc âm | "nt" | 66 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | "nt" | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (3 chấu) | "nt" | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | "nt" | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | "nt" | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | "nt" | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30mA 25A | "nt" | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | "nt" | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 215 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | "nt" | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 1.700 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 1.200 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 20 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 600 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | "nt" | 32 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 50 | hộp |
| 127 | Lắp đặt cầu chì 1pha | "nt" | 48 | cái |
| 128 | Bình bọt chữa cháy | "nt" | 8 | bình |
| 129 | Tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 4 | bảng |
| 130 | Lắp đặt đèn sự cố | "nt" | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn exit | "nt" | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | "nt" | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | "nt" | 60 | m |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,0471 | 100m3 |
| 135 | Đào đất móng băng, rộng | "nt" | 11,6 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,1631 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv = 51m | "nt" | 1 | cái |
| 138 | Trụ đỡ kim thu sét D49/D42, L=5m | "nt" | 1 | trụ |
| 139 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | "nt" | 40 | m |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép sơn nhủ đồng D20, L=3m | "nt" | 11 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép sơn nhủ đồng D12mm | "nt" | 30 | m |
| 142 | Cáp lụa D4, căn 3 phía | "nt" | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | "nt" | 1 | hộp |
| 144 | Hoá chất giảm điện trở suất đất | "nt" | 2 | bao |
| B | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 1,148 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,1961 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,5901 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 13,9885 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,2628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | "nt" | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | "nt" | 0,117 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 0,218 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 21,168 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,4734 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,6107 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,089 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | "nt" | 0,167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | "nt" | 0,5159 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 21,66 | m3 |
| 21 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | "nt" | 10,6 | m2 |
| 22 | Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng) | "nt" | 0,129 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, máng tiểu | "nt" | 20,216 | m2 |
| 24 | Sản Xuất + lắp dựng cửa, vách compact | "nt" | 122,519 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,104 | tấn |
| 27 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | "nt" | 134,4 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,3545 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 41,234 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | "nt" | 77,1 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 141,324 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 123,428 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,6 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | "nt" | 1,2384 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | "nt" | 0,0432 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng quả cầu hút gió | "nt" | 2 | bộ |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 12 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 123,428 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 141,324 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 12,6 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | "nt" | 107,9644 | m2 |
| 42 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà | "nt" | 7,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 1,68 | 100m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,2878 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 2,376 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 0,977 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 1,2832 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | "nt" | 0,3571 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,062 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | "nt" | 0,02 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | "nt" | 5,145 | m3 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 7,04 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 25,724 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 25,724 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | "nt" | 12 | cái |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,306 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1,435 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 3,404 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 2,808 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,92 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 13,92 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,38 | m3 |
| 63 | Cắt khe co giản sân đường bê tông | "nt" | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt led tube đơn dài 1,2m | "nt" | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc âm | "nt" | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 7 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 1pha | "nt" | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | "nt" | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | "nt" | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | "nt" | 0,99 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa D42mm | "nt" | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa D34mm | "nt" | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa D27mm | "nt" | 132 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | "nt" | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | "nt" | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | "nt" | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa D42-34mm | "nt" | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa D34-27mm | "nt" | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa gai trong D27 | "nt" | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | "nt" | 0,65 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D114mm | "nt" | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | "nt" | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí xổm | "nt" | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa | "nt" | 32 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van rắc co D27 | "nt" | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa rắc co D42mm | "nt" | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | "nt" | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | "nt" | 4 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,8 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 1,2 | m3 |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,2439 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,244 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 14,36 | m2 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,5 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 4,5 | m3 |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 25 | m |
| 108 | Lắp đặt van phao điện | "nt" | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | "nt" | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa D34mm | "nt" | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | "nt" | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | "nt" | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | "nt" | 1 | bể |
| C | Sửa chữa 04 phòng Hành chính-Quản trị | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | "nt" | 2,54 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | "nt" | 2,6924 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 2,2828 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,434 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,434 | tấn |
| 6 | Xà gồ thép C100*50*2 | "nt" | 304,8 | m |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,0028 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 30,32 | m2 |
| 9 | Vệ sinh máng sê nô, ô văng | "nt" | 39,75 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa láng sê nô, ô văng | "nt" | 39,75 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 39,75 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 39,75 | 1m2 |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | "nt" | 20 | lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ trần | "nt" | 184,6 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm thả | "nt" | 184,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 0,703 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | "nt" | 7,2255 | m2 |
| 19 | Thi công khe đặt thép chống nứt | "nt" | 2 | 10m |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0533 | 100kg |
| 21 | Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 0,1 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 325,1848 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | "nt" | 41,989 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 26,3579 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,6311 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 263,579 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 312,621 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 4,221 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 212,1 | m2 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (tận dụng gạch vỡ đã có) | "nt" | 18,752 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | "nt" | 187,52 | 1m2 |
| 32 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | "nt" | 24,58 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 41,097 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | "nt" | 73,467 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 81,63 | 1m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0547 | tấn |
| 37 | Lắp phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm…) | "nt" | 94 | bộ |
| 38 | Cắt và lắp kính dày kính 5mm (vận dụng 50% ĐMNC) | "nt" | 3,16 | 1m2 |
| 39 | Lắp ron cao su giữ kính | "nt" | 197,49 | m |
| 40 | Lắp ổ khoá thuờng | "nt" | 5 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 41,097 | m2 |
| 42 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | "nt" | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 12W | "nt" | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc âm | "nt" | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | "nt" | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | "nt" | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | "nt" | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | "nt" | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | "nt" | 17 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 330 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn | "nt" | 110 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | "nt" | 8 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 14 | hộp |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 1pha | "nt" | 8 | cái |
| 61 | Bình bọt chữa cháy | "nt" | 2 | bình |
| 62 | Tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi