Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ hoạt động của Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh Lào Cai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn Nghệ thuật dân tộc Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ hoạt động của Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:18:00 đến ngày 2021-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,586,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng cho sân khấu biểu diễn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trụ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày làm việc từ thời điểm có yêu cầu từ chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công. Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh, đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng biểu diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin. Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh, đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng biểu diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải Line Array | 8 | cái | - Độ nhạy: 96 dB (1W/1m)- Áp lực âm thanh cao nhất: 126dB- Đáp tuyến tần số: 60Hz-20kHz- Củ loa HF: 2x1"- Củ loa LF: 10"- Crossover: 1700Hz- Công suất loa: 500W pgm @ 8Ohm- Điều khiển: Cân bằng Array- Vật liệu: Lưới tản nhiệt bằng kim loại đục lỗ, gỗ cứng nhiều lớp- Kết nối: Giắc Speakon 4 chân, kết nối kẹp- Màu sắc: Lựa chọn trắng hoặc đen- Có thể sử dụng liền với âm ly kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, delay lên đến 340ms, xử lý động lực học thông qua DSP tích hợp và giám sát cả bộ khuếch đại và trình điều khiển | ||
| 2 | Loa siêu trầm đặt đất | 2 | cái | - Độ nhạy: 98 dB (1 W/1m) @ 50 HZ- Áp lực âm thanh cao nhất: 134 dB- Đáp tuyến tần số: 32Hz-100Hz- Củ loa LF: 2x18"- Công suất loa: 1800 W Pgm @ 4 Ohms- Vật liệu: Lưới tản nhiệt bằng kim loại đục lỗ, gỗ cứng nhiều lớp- Kết nối: Giắc Speakon 4 chân, kết nối kẹp- Màu sắc: Lựa chọn trắng hoặc đen- Có thể sử dụng liền với âm ly kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, delay lên đến 340ms, xử lý động lực học thông qua DSP tích hợp và giám sát cả bộ khuếch đại và trình điều khiển | ||
| 3 | Âm ly cho loa toàn dải Line Array và loa siêu trầm | 2 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 2Ω 2100W 4Ω 1150W; 8Ω 625W- Công suất đầu ra (nối cầu): 4Ω 4200W; 8Ω 2300W- THD: @ 1kHz60dB- Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz)- SNR: Tốt hơn 103dB (22Hz-22kHz)- Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 4 | Bộ quản lý tần số | 1 | bộ | - Băng thông: 20Hz đến 20kHz, +/- 0.5dB- THD+Noise: | ||
| 5 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 kênh | 1 | cái | - Đầu vào Mono: 16 (TRS + XLR)- Đầu vào Stereo: 3 (TRS)- Tổng Busses: 16- 12 Đầu ra: 12 x XLR- 4 Mute Groups- 4 DCA Groups- 4 Stereo FX với FX Returns- Màn hình cảm ứng: 5inchs- 4 SoftKeys | ||
| 6 | Audio Rack 16 đường vào 8 đường ra | 1 | cái | - Đầu vào: 16 XLR- Đầu ra: 8 XLR- Độ nhạy đầu vào: -60 đến +15dBu- Mức đầu vào tối đa: +32dBu- Mức đầu ra tối đa: +22dBu- Trở kháng đầu vào: >4kΩ (Pad out), >10kΩ (Pad in)- Trở kháng đầu ra: | ||
| 7 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 10 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 8 | Cáp loa chuyên dụng | 200 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 9 | Giắc loa chuyên dụng | 20 | cái | - Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn định- Kiểu kết nối: Speakon- Loại giắc: loại cái- Trở kháng liên hệ: | ||
| 10 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại đực | 6 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại đực- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 11 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại cái | 6 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 12 | Cáp CAT5 cho audio rack | 100 | m | - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008 inch- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m | ||
| 13 | Ổ cắm điện | 3 | cái | - Loại ổ cắm 6D32N- Ổ cắm được làm từ chất liệu cao cấp- Sản phẩm đa năng với 6 ổ cắm | ||
| 14 | Giá treo loa | 2 | cái | - Bao gồm: 01 thanh ngang + 02 thanh góc và 02 thanh chốt cố định để điều chỉnh độ nghiêng của loa- Tải trọng tối đa: 12 loa- Dễ dàng thay đổi độ nghiêng của dải loa- Sơn tĩnh điện màu đen- Kích thước phù hợp với loa Line Array | ||
| 15 | Pa lăng xích treo loa | 2 | cái | - Tải trọng: 1000kg- Chiều dài xích tải 10m | ||
| 16 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 17 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | cái | - Đầu ra ra DMX: 8- Hệ điều hành: Titan- Chip xử lý: Intel Dual Core- Bộ nhớ trong: 128g- Ram: 4G- Màn hình: Cảm ứng 15.4"- Số kênh: 6144 | ||
| 18 | Đèn Par LED 18x10W (4 trong 1) | 32 | cái | - Số lượng bóng: 18x10W- Công suất đèn: 180W- Số kênh: 8 kênh- Điều khiển: DMX512 | ||
| 19 | Đèn Moving head 3 trong 1 | 8 | cái | - Bóng đèn: 360W- Công suất tiêu thụ: 495W- Tuổi thọ trung bình: 1500 giờ- Màu sắc: 14 màu + trắng, Bi-direction rainbow effec- Gobo cố định: 11 gobo cố định + Blank+animation range, Bi-direction flow water animation effect- Gobo xoay: 7 gobo xoay + blank, Bi-direction flow water animation effect- Góc chiếu: chế độ Beam: 0 – 1,5°- Góc chiếu: chế độ Spot: 1,5 – 20°- Góc chiếu: chế độ Wash: 8 – 60°- Điều khiển: DMX512- Pan/Tilt: 540°/250° | ||
| 20 | Bộ chia tín hiệu | 1 | bộ | - Đầu vào: 1 XLR 3 chân- Đầu ra: 8 XLR 3 chân | ||
| 21 | Tủ điện tổng | 1 | tủ | - Vỏ tủ là tủ bằng thép sơn tĩnh điện- Gồm: 01 MCCB 32A + 03 MCB 20A- Kích thước: H450 x W400 x D200 | ||
| 22 | Phích + ổ cắm cho đèn | 40 | bộ | - Chất liệu: Nhựa tổng hợp PA- Dòng định mức: 16A- Điện áp: 230V/3P- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP44 | ||
| 23 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 300 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 24 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại đực | 41 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại đực- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 25 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại cái | 41 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 26 | Móc treo đèn kỹ thuật | 48 | cái | - Chất liệu hợp kim nhôm chắc chắn- Có bulong khóa vị trí khi lắp đèn- Độ bền cao, chịu lực lớn | ||
| 27 | Cáp điện nguồn 3x16+1x10mm2 | 20 | m | - Tiết diện: ≥ 3x16+1x10mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 28 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 300 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 29 | Sào treo đèn cố định cho sân khấu | 2 | sào | - Chất liệu bằng thép ống Ø48, dày 2mm- Hệ dầm sắt bằng thép V, kích thước phù hợp với sân khấu để treo cố định sào đèn- Toàn bộ sào đèn và hệ dầm sắt được sơn chống gỉ màu đen | ||
| 30 | Sào treo đèn mặt cố định | 2 | sào | - Chất liệu bằng thép ống Ø48, dày 2mm- Kích thước treo được 12 đèn Par- Sơn chống gỉ màu đen | ||
| 31 | Loa toàn dải đặt đất | 2 | cái | - Độ nhạy: 98 dB (1W/1m)- Áp lực âm thanh cao nhất: 129 dB- Đáp tuyến tần số: 55 Hz to 20 kHz (+/- 3dB)- Củ loa HF: 1x1.75"- Củ loa LF: 1x15"- Crossover: 1.6 kHz- Công suất loa: Passive: 350 W AES @ 8 ohms; Bi-amp: 350 W AES @ 8 ohms, LF 60 W AES @ 8 ohms, HF- Góc tán âm: 60° h x 40° v- Vật liệu: Gỗ ván ép Bạch Dương 11 lớp- Kết nối: 2 Giắc Speakon 4 chân, kết nối kẹp- Màu sắc: Lựa chọn trắng hoặc đen- Có thể sử dụng liền với âm ly kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, delay lên đến 340ms, xử lý động lực học thông qua DSP tích hợp và giám sát cả bộ khuếch đại và trình điều khiển | ||
| 32 | Âm ly cho loa toàn dải | 1 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 8Ω 450W; 4Ω 750W; 2Ω 1150W- Công suất đầu ra (nối cầu): 8Ω 1500W; 4Ω 2300W- THD: @ 1kHz60dB- Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz)- SNR: Tốt hơn 104dB (22Hz-22kHz)- Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 33 | Bàn trộn âm thanh | 1 | cái | - Bàn trộn 12 kênh- Đầu vào tối đa 6 Mic / 12 Line (4 mono + 4 stereo)- 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus- 2 AUX (bao gồm FX) | ||
| 34 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại đực | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại đực- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 35 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại cái | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 36 | Giắc loa chuyên dụng | 4 | cái | - Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn định- Kiểu kết nối: Speakon- Loại giắc: loại cái- Trở kháng liên hệ: | ||
| 37 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 10 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 38 | Cáp loa chuyên dụng | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 39 | Chân cho loa toàn dải | 2 | Cái | - Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện màu đen - Chiều cao tối đa: 1,6m - Tải trọng: 50kg | ||
| 40 | Tủ rack 12U, 19" | 1 | tủ | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Kích thước 19", 12U | ||
| 41 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 42 | Loa toàn dải đặt đất | 4 | cái | - Độ nhạy: 98 dB (1W/1m)- Áp lực âm thanh cao nhất: 129 dB- Đáp tuyến tần số: 55 Hz to 20 kHz (+/- 3dB)- Củ loa HF: 1x1.75"- Củ loa LF: 1x15"- Crossover: 1.6 kHz- Công suất loa: Passive: 350 W AES @ 8 ohms; Bi-amp: 350 W AES @ 8 ohms, LF 60 W AES @ 8 ohms, HF- Góc tán âm: 60° h x 40° v- Vật liệu: Gỗ ván ép Bạch Dương 11 lớp- Kết nối: 2 Giắc Speakon 4 chân, kết nối kẹp- Màu sắc: Lựa chọn trắng hoặc đen- Có thể sử dụng liền với âm ly kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, delay lên đến 340ms, xử lý động lực học thông qua DSP tích hợp và giám sát cả bộ khuếch đại và trình điều khiển | ||
| 43 | Âm ly cho loa toàn dải | 1 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 8Ω 450W; 4Ω 750W; 2Ω 1150W- Công suất đầu ra (nối cầu): 8Ω 1500W; 4Ω 2300W- THD: @ 1kHz60dB- Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz)- SNR: Tốt hơn 104dB (22Hz-22kHz)- Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 44 | Card âm thanh | 1 | cái | - Chuẩn âm thanh 24-bit/96 kHz - 2 đầu vào phía trước dành cho mic/ nhạc cụ... (cổng 6,3mm TRS / XLR kết hợp) - 2 đầu ra cân bằng 6,3mm (TRS) - 4 đầu ra không cân bằng (RCA) - S / PDIF đồng trục In / Out - 1 x 1 MIDI In / Out với đèn LED hoạt động - Hỗ trợ cấp nguồn 48V phantom cho mic condenser- Headphone đầu ra 6,3mm (TRS) với núm kiểm soát mức độ | ||
| 45 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại đực | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại đực- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 46 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại cái | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 47 | Giắc loa chuyên dụng | 4 | cái | - Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn định- Kiểu kết nối: Speakon- Loại giắc: loại cái- Trở kháng liên hệ: | ||
| 48 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 10 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 49 | Cáp loa chuyên dụng | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 50 | Chân cho loa toàn dải | 2 | cái | - Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện màu đen- Chiều cao tối đa: 1,6m- Tải trọng: 50kg | ||
| 51 | Tủ rack 12U, 19" | 1 | tủ | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Kích thước 19", 12U | ||
| 52 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 53 | Loa toàn dải đặt đất | 2 | cái | - Độ nhạy: 97 dB (1W/1m)- Áp lực âm thanh cao nhất: 128 dB- Đáp tuyến tần số: 60 Hz to 20 kHz (+/- 3dB)- Củ loa HF: 1x1.75"- Củ loa LF: 1x12"- Crossover: 1.6 kHz- Công suất loa: Passive: 350 W AES @ 8 ohms; Bi-amp: 350 W AES @ 8 ohms, LF 60 W AES @ 8 ohms, HF- Góc tán âm: 90° h x 40° v- Vật liệu: Gỗ ván ép Bạch Dương 11 lớp- Kết nối: 2 Giắc Speakon 4 chân, kết nối kẹp- Màu sắc: Lựa chọn trắng hoặc đen- Có thể sử dụng liền với âm ly kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, delay lên đến 340ms, xử lý động lực học thông qua DSP tích hợp và giám sát cả bộ khuếch đại và trình điều khiển | ||
| 54 | Âm ly cho loa toàn dải | 1 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 8Ω 450W; 4Ω 750W; 2Ω 1150W- Công suất đầu ra (nối cầu): 8Ω 1500W; 4Ω 2300W- THD: @ 1kHz60dB- Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz)- SNR: Tốt hơn 104dB (22Hz-22kHz)- Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 55 | Bàn trộn âm thanh | 1 | cái | - Bàn trộn 10 kênh- Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo)- 1 Stereo Bus- 1 AUX (bao gồm FX) | ||
| 56 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại đực | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định - Kiểu kết nối: XLR - Loại giắc: loại đực - Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF - Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ - Độ bền điện môi: 1,5 kVdc - Dòng định mức: 16 A - Điện áp định mức: 50 V | ||
| 57 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại cái | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 58 | Giắc loa chuyên dụng | 4 | cái | - Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn định- Kiểu kết nối: Speakon- Loại giắc: loại cái- Trở kháng liên hệ: | ||
| 59 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 10 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 60 | Cáp loa chuyên dụng | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 61 | Chân cho loa toàn dải | 2 | cái | - Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện màu đen- Chiều cao tối đa: 1,6m- Tải trọng: 50kg | ||
| 62 | Tủ rack 12U, 19" | 1 | tủ | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Kích thước 19", 12U | ||
| 63 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 64 | Máy tính phục vụ thu âm | 1 | cái | - Mainboard MSI B360F pro- CPU: Core i7- Ram: 8Gb- Card rời: 4Gb- Ổ cứng: SSD 240G + HDD 1TB- Nguồn cấp: 500W- Màn hình: cong 24"- Bàn phím và chuột cơ có dây | ||
| 65 | Micro phòng thu (dùng thu dòng nhạc POP) | 1 | cái | - Đáp tuyến tần số: 20Hz - 20kHz- Trở kháng đầu ra: 200Ω- Độ nhạy: -36.0dB | ||
| 66 | Loa kiểm âm | 2 | cặp | - Đáp tuyến tần số: 38 Hz – 22 kHz- Tần số cắt: Low-Mid: 450 Hz; Mid-High: 3.9 kHz- Công suất: Low-150 W; Mid-35 W; High-35 W- Độ nhạy: 85 mV | ||
| 67 | Tai nghe kiểm âm | 1 | cái | - Độ nhạy: 100 dB/mW- Công suất tối đa: 1,600 mW- Dải tần: 20 – 20,000 Hz- Trở kháng: 65 Ω | ||
| 68 | Card âm thanh xử lý và lọc âm thanh | 1 | cái | - 8 ngõ cắm micro- 4 ngõ stereo- 4 Aux- 2 Bộ effects gồm Delay, reverb- 3 Tone EQ, 2 frequency- Nút chỉnh: Gain, Hi, Mid, Low- Phantom power cho từng kênh- Cổng kết nối USB | ||
| 69 | Sợi dây 2 đầu Canon + Jack Neutrik | 3 | sợi | - Sợi dây 2 đầu canon+ jack Neutrik | ||
| 70 | Màng lọc âm dùng cho micro thu dòng nhạc POP | 1 | cái | - Chất liệu mút, vành chất liệu hợp kim, màng vải mút | ||
| 71 | Card kết nối tín hiệu | 1 | cái | - Đáp tuyến tần số: 20 - 20 kHz- Độ nhiễu: > 90dB (ref 0dBu)- Gain: 20dB- Trở kháng đầu vào: 90.9k Ω- Trở kháng đầu ra: 47 Ω | ||
| 72 | Micro thu âm dùng cho dòng nhạc dân gian | 2 | cái | - Giải tần: 30 Hz – 20 KHz- Hướng bắt âm: omni, cardioid, figure-8- Trở kháng ra: 200 Ohm- Độ nhạy: 16 Mv | ||
| 73 | Bộ trộn âm thanh | 1 | cái | - 18 kênh trộn;10 bus trộn và 130 bộ xử lý dồng thời bao gồm 2 hệ thống âm vang STEREO và các mô hình PLUG-IN FAT CHANNEL trên mọi kênh đầu vào và bus trộn. | ||
| 74 | Đàn làm nhạc | 1 | cái | - Loại: Keyboard Controller- Số lượng phím: 61- Loại phím: Synth action- Cảm nhận lực đánh: Có- Pad: 8 x performance pad có đèn nền- Đầu vào pedal: 1 x 1/4″ (sustain)- Đầu vào/đầu ra MIDI: Out/USB- USB: 1 x Type B- Phần mềm: Analog Lab, Ableton Live Lite, UVI Grand Piano Model D- Định dạng: AAX, AU, VST3, VST, Standalone | ||
| 75 | Chân micro phòng thu | 4 | cái | - Kích thước cơ sở: Ø 680 mm- Chiều cao tối thiểu: 900 mm- Chiều cao tối đa: 1500 mm | ||
| 76 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 1 | bộ | - Kết nối micro: XLR balanced, unbalanced - 48v.- Đáp tuyến tần số: 20Hz - 20Khz- Trở kháng: 1.3kΩ- Đầu ra: tín hiệu unbalanced, balaced.- 2 đầu vào micro cân bằng.- 2 đầu ra mức dòng chính (L/R) trên XLR cân bằng.- 2 đầu ra mức dòng chính (L/R) trên giắc 6,35mm không cân bằng. | ||
| 77 | Dây tín hiệu | 150 | m | - Tiết diện: ≥ 2x1,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 78 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại đực | 20 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại đực- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 79 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại cái | 20 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A | ||
| 80 | Micro thu nhạc cụ dân tộc | 1 | cái | - Micrô tụ điện bền cho sân khấu và phòng thu- Thiết kế màng chắn lớn cung cấp âm thanh ấm áp, chính xác- Hướng âm cardioid hoạt động tốt cho hầu hết các ứng dụng- Bên ngoài chắc chắn với lưới tản nhiệt bằng kim loại bảo vệ các thiết bị điện tử nhạy cảm khỏi bị hư hỏng do sơ ý | ||
| 81 | Tai nghe | 3 | cái | - Kiểu dáng: Circumaural - Kích thước driver: 50mm- Đáp ứng tần số: 15Hz-20kHz- Trở kháng: 33 ohms | ||
| 82 | Bộ chia tai nghe | 1 | cái | - Đầu vào tương tự: 1 x 1/8 "(Audio In), 1 x 1/8" (Sync In)- Đầu ra tương tự: 2 x 1/4 "(Ngõ ra âm thanh), 1 x 1/8" (Tai nghe), 1 x 1/8 "(Ngõ ra đồng bộ) | ||
| 83 | Màng lọc âm dùng cho micro thu dòng nhạc dân gian | 2 | cái | - Chất liệu mút, vành chất liệu hợp kim, màng vải mút | ||
| 84 | Bộ lưu điện UPS | 1 | bộ | - Công suất cao 325W/650VA, duy trì nguồn điện cho các thiết bị khi gặp sự cố; thời gian sạc đầy năng lượng 4- 6 g; bảo vệ các thiết bị điện tử an toàn | ||
| 85 | Bộ tạo vang | 1 | bộ | Gồm 2 bộ Effect hoạt động theo 4 chế độ: tách rời, nối tiếp, song song, tổng mono.- 200 chương trình mặc định- Mỗi bộ Effect có thể chỉnh sửa.- Lưu lại 100 chương trình theo ý muốn. | ||
| 86 | Bộ nén âm thanh | 1 | bộ | - 2 kênh sự dụng độc lập hoặc đồng bộ- Cắt lọc thấp trên mỗi kênh.- Chủ động điều khiển nén, giới hạn và tốc độ xuất tín hiệu. | ||
| 87 | Loa toàn dải treo tường | 4 | cái | - Độ nhạy: 94 dB (1W/1m)- Áp lực âm thanh cao nhất: 120 dB- Đáp tuyến tần số: 100 Hz to 20 kHz (+/- 3dB)- Củ loa HF: 1x1.4"- Củ loa LF: 1x6"- Crossover: 2.2 kHz- Công suất loa: Passive: 100 W AES @ 16 ohms; Bi-amp: 100 W AES @ 16 ohms, LF 20 W AES @ 16 ohms, HFF- Góc tán âm: 150° h x 60° v- Vật liệu: Gỗ ván ép Bạch Dương 11 lớp- Kết nối: 2 Giắc Speakon 4 chân, kết nối kẹp- Màu sắc: Lựa chọn trắng hoặc đen- Có thể sử dụng liền với âm ly kỹ thuật số kèm phần mềm điều khiển, giám sát từ xa, 8 băng parametric EQ, delay lên đến 340ms, xử lý động lực học thông qua DSP tích hợp và giám sát cả bộ khuếch đại và trình điều khiển | ||
| 88 | Âm ly cho loa toàn dải | 1 | cái | - Công suất đầu ra (mỗi kênh): 8Ω 450W; 4Ω 750W; 2Ω 1150W- Công suất đầu ra (nối cầu): 8Ω 1500W; 4Ω 2300W- THD: @ 1kHz60dB- Damping Factor: >400 (8Ohms/1kHz)- SNR: Tốt hơn 104dB (22Hz-22kHz)- Tín hiệu giới hạn: Điều chỉnh mức công suất cực đại để tránh cắt quá nhiều- Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, quá nhiệt và kiểm soát mạch in-rush | ||
| 89 | Bàn trộn âm thanh | 1 | cái | - Bàn trộn 10 kênh- Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo)- 1 Stereo Bus- 1 AUX (bao gồm FX) | ||
| 90 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại đực | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại đực- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 91 | Giắc tín hiệu XLR 3 chân loại cái | 4 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định- Kiểu kết nối: XLR- Loại giắc: loại cái- Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF- Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ- Độ bền điện môi: 1,5 kVdc- Dòng định mức: 16 A- Điện áp định mức: 50 V | ||
| 92 | Giắc loa chuyên dụng | 8 | cái | - Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn định- Kiểu kết nối: Speakon- Loại giắc: loại cái- Trở kháng liên hệ: | ||
| 93 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 94 | Cáp loa chuyên dụng | 200 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 95 | Tủ rack 12U, 19" | 1 | tủ | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn- Sơn phủ màu đen- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Kích thước 19", 12U | ||
| 96 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2- Vỏ bọc PVC- Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 97 | Camera IP | 16 | cái | - Chế độ bảo hành 24 tháng- Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 2 Megapixel CMOS- Độ phân giải 2.0 Megapixel- Tốc độ ghi hình Max 25/30fps@1080P- Tầm quan sát – 30m- Tiêu chuẩn IP Chuẩn IP67 | ||
| 98 | Đầu Thu Camera 16 cổng | 1 | cái | - Đầu ghi hình 16 kênh camera IP 1080P- Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB- Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động- Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối. | ||
| 99 | Ổ cứng lưu trữ 3TB ( lưu trữ 15-20 ngày ) | 1 | cái | - Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)- Dung lượng lưu trữ: 3TB- Kích thước / Loại: 3.5 inch | ||
| 100 | Nguồn Tổng 20A | 1 | cái | - Điện áp đầu vào: 110V~ 220V | 50 / 60hz- Điện áp đầu ra: 12V – 20A- Công suất: 240W | ||
| 101 | Dây mạng đi camera liền nguồn | 1 | cái | - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008 inch- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m | ||
| 102 | Switch mạng 16 cổng | 1 | cái | - Chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x- Giao diện: 16x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps(Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX)- Mạng media: 10BASE-T: loại UTP cáp 3, 4, 5 (tối đa 100m)100BASE-TX/1000BASE-T: loại UTP hoặc cáp ở phía trên 5, 5e (tối đa 100m) | ||
| 103 | Tivi 55" | 1 | cái | - Kích thước màn hình: 55"- Độ phân giải: Full HD- Tần số quét: 60Hz | ||
| 104 | Công lắp | 16 | cái | Công lắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng cho sân khấu biểu diễn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trụ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày làm việc từ thời điểm có yêu cầu từ chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công. Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh, đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng biểu diễn | 10 | 10 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin. Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh, đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng biểu diễn | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi