Gói thầu: Mua sắm cẩm nang tuyên truyền đảm bảo an toàn điện mùa mưa bão và sổ sách, biểu mẫu an toàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm cẩm nang tuyên truyền đảm bảo an toàn điện mùa mưa bão và sổ sách, biểu mẫu an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:42:00 đến ngày 2021-08-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,041,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Sổ sách ghi chép, biểu mẫu, tờ rơi,... có yêu cầu kỹ thuật tương tự hàng hóa của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 346.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ rơi tuyên truyền bảo vệ an toàn điện | 51.000 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Sổ theo dõi mượn chìa khóa; trang bị dụng cụ an toàn. | 53 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Sổ phân công công việc hàng ngày. | 53 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Sổ theo dõi PCT, LCT, PTT | 318 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Sổ phổ biến các văn bản có liên quan đến công tác ATVSLĐ. | 106 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Sổ theo dõi công tác tuyên truyền, bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 53 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Sổ nhật ký vận hành và giao nhận ca (ĐL) | 143 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Sổ theo dõi tồn tại trên lưới điện | 53 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Sổ theo dõi cân pha lưới điện 0,4 kV TBA phân phối | 42 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Sổ theo dõi đóng cắt cầu dao phụ tải | 43 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Sổ theo dõi tra chì đặt nấc máy biến áp | 84 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Sổ theo dõi khiếm khuyết tồn tại trong vận hành lưới điện | 47 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Sổ theo dõi và khắc phục khiếm khuyết trên lưới điện | 53 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Sổ theo dõi thống kê số lần nhảy máy cắt | 36 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Sổ ghi mệnh lệnh (110kV) | 5 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Sổ ghi thông số vận hành ắc quy (110kV) | 18 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Sổ ghi thông số vận hành đường dây (110kV) | 20 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp (110kV) | 20 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Sổ kiểm tra và xử lý khiếm khuyết đường dây (110kV) | 2 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Sổ nhật ký vận hành và giao nhận ca (TBA không người trực và TTLĐ) | 10 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Sổ theo dõi đại tu sửa chữa thiết bị | 20 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Sổ theo dõi nhiệt độ, mối nối tiếp xúc trên lưới điện | 20 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Sổ theo dõi sự cố đường dây 110kV | 2 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Sổ theo dõi sự cố thiết bị trạm | 20 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Sổ thống kê số lần máy cắt nhảy | 20 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Sổ ghi chỉ số công tơ | 20 | Quyển | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phiếu kiểm tra ngày đường dây trung thế | 3.600 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu kiểm tra đêm đường dây trung thế | 1.220 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu kiểm tra kỹ thuật đường dây trung thế | 1.220 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu kiểm tra ngày đường dây hạ thế | 9.000 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu kiểm tra đêm đường hạ thế | 2.700 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu kiểm tra kỹ thuật đường dây hạ thế | 2.700 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu kiểm tra ngày trạm biến áp phân phối | 27.000 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phiếu kiểm tra đêm trạm biến áp phân phối | 9.000 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu kiểm tra kỹ thuật biến áp phân phối | 4.500 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu kiểm tra ngày trạm cắt, recloser, điểm đo đếm | 1.380 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu kiểm tra ngày cầu dao phụ tải | 2.650 | tờ | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu kiểm tra ngày tụ bù trung thế | 4.250 | tờ | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Sổ sách ghi chép, biểu mẫu, tờ rơi,... có yêu cầu kỹ thuật tương tự hàng hóa của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 346.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi