Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:52:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:49:00 đến ngày 2021-08-16 16:52:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,783,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, nền mặt đường láng nhựa, kết hợp hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất tay cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm, cao TB 1.5m | Tham chiếu Chương V-HSMT | 1.503,99 | m2 |
| 2 | Đập phá tường xây | "nt" | 13,6 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 13,6 | 1m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa tiếp 4.0km | "nt" | 13,6 | 1m3/km |
| 5 | Vét hữu cơ | "nt" | 207,97 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 207,97 | 1m3/km |
| 7 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 207,97 | 1m3/km |
| 8 | Đào đường BTXM hư hỏng, dày TB 20cm | "nt" | 244,66 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 244,66 | 1m3/km |
| 10 | V/c xà bần đổ xa (3km ĐL4, 1km ĐL5) TT | "nt" | 244,66 | 1m3/km |
| 11 | Đào đất đất cấp 3 các loại VC đổ xa 5Km | "nt" | 2.898,45 | 1 m3 |
| 12 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (TD) | "nt" | 1.872,39 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL5 | "nt" | 901,3 | 1m3/km |
| 14 | V/c xà bần đổ xa tiếp 4.0km | "nt" | 901,3 | 1m3/km |
| B | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | "nt" | 64,53 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ móng đường dày 45cm | "nt" | 145,18 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 209,71 | 1m3/km |
| 4 | V/c xà bần đổ xa tiếp 4km | "nt" | 209,71 | 1m3/km |
| 5 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường | "nt" | 3.370,84 | 1m2 |
| 6 | Cắt mặt đường cũ để thi công | "nt" | 101,8 | 1 m |
| 7 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | "nt" | 667,15 | 1 m3 |
| 8 | CPĐD loại I Dmax 37.5mm, dày 15cm | "nt" | 333,57 | 1 m3 |
| 9 | Lớp giấy dầu | "nt" | 2.223,83 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | "nt" | 33,06 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | "nt" | 444,77 | 1 m3 |
| 12 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường mới | "nt" | 2.223,83 | 1m2 |
| 13 | Thép khe nối CT3 d20 | "nt" | 0,6585 | 1 tấn |
| 14 | Thép khe nối CT5 d12 | "nt" | 0,0962 | 1 tấn |
| 15 | Quét nhựa thanh truyền lực d12,d20 | "nt" | 6,77 | 1 m2 |
| 16 | Mùn cưa trộn nhựa | "nt" | 0,01 | 1 m3 |
| 17 | Cắt khe thi công khe co | "nt" | 1.647,99 | 1 m |
| 18 | Mát tít chèn khe co, dãn dọc | "nt" | 797,01 | Kg |
| 19 | Gỗ đệm khe co giãn | "nt" | 0,534 | 1 m3 |
| 20 | ống nhựa D42 dày 2.1mm | "nt" | 8,4 | 1m |
| C | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | "nt" | 299,18 | 1 m2 |
| 2 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 33,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 188,7 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ tạo vách ngăn | "nt" | 0,39 | 1 m3 |
| D | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 143 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | "nt" | 216,8 | 1 m3 |
| 3 | Xây thân mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 513,77 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | "nt" | 1.043,6 | 1 m2 |
| 5 | Gia công c.thép tấm đan d6(CB240-T) | "nt" | 0,0726 | tấn |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | "nt" | 114,81 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép tấm đan d6-8(CB240-T) | "nt" | 2,3873 | 1 tấn |
| 8 | Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V) | "nt" | 9,0623 | 1 tấn |
| 9 | Gia công c.thép tấm đan d14 (CB300-V) | "nt" | 0,1243 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 779,04 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 104,32 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 3.235 | 1 c/kiện |
| 13 | Chèn VXM M100 khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | "nt" | 260,8 | 1 m2 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máy | "nt" | 101,83 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 13,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | "nt" | 19,58 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | "nt" | 77,9 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 112,61 | 1 m2 |
| 6 | Gia công c.thép gối ga d8 CT3 | "nt" | 1,0287 | tấn |
| 7 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 12,14 | 1 m3 |
| 8 | Gia công c.thép tấm đan d6 CT3 | "nt" | 0,1581 | 1 tấn |
| 9 | Gia công c.thép tấm đan d12 CT5 | "nt" | 0,7915 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 39,78 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 8,62 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan G | "nt" | 102 | 1 c/kiện |
| 13 | Chèn VXM M100 khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | "nt" | 26,52 | 1 m2 |
| F | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước | "nt" | 16,82 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 16,82 | 1m3/km |
| 3 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 16,82 | 1m3/km |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | "nt" | 82,35 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | "nt" | 14,13 | 1 m3 |
| 6 | Gia công thép góc các loại | "nt" | 1,2369 | 1 tấn |
| 7 | Gia công thép tấm các loại | "nt" | 0,508 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt thép các loại | "nt" | 1,7716 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép d16 CT5 | "nt" | 0,0268 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép d21 | "nt" | 7,98 | m |
| 11 | Sơn sắt thép các loại | "nt" | 51,87 | 1 m2 |
| 12 | LĐ ống nhựa d250 | "nt" | 41,25 | 1 m |
| 13 | Cung cấp tấm inox ngăn mùi | "nt" | 57 | tấm |
| G | Cống bản 70x100, Km0+228.04 | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 9,87 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 9,87 | 1m3/km |
| 3 | V/c xà bần đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 9,87 | 1m3/km |
| 4 | Đào đất mống cống đất cấp 3 bằng máy | "nt" | 13,32 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 2,7 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gối đan d6 CT3 | "nt" | 0,0385 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 6,03 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,76 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 4,39 | 1 m2 |
| 10 | Gia công c.thép tấm đan d14 CT5 | "nt" | 0,0831 | 1 tấn |
| 11 | Gia công c.thép tấm đan d6 CT3 | "nt" | 0,0238 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,88 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 6 | 1 c/kiện |
| 14 | Chèn VXM M100 khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | "nt" | 1 | 1 m2 |
| 15 | Xây thân, đầu tường cánh, sân cống THL, | "nt" | 15,01 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100, dày 2cm | "nt" | 8,96 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 7,5 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 4,85 | 1m3/km |
| 19 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 4,85 | 1m3/km |
| H | Cống tròn D100, Km0+429.66m | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 10,5 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 10,5 | 1m3/km |
| 3 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 10,5 | 1m3/km |
| 4 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | "nt" | 29,87 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 5,59 | 1 m3 |
| 6 | Sơn phòng nước mối nối bằng nhựa bitum | "nt" | 5,43 | 1 m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống d100, L=1m | "nt" | 8 | 1 đoạn |
| 8 | Mối nối ống cống VXM M150 | "nt" | 6 | 1 mối nối |
| 9 | Xây thân, đầu tường cánh, sân cống THL, | "nt" | 20,09 | 1 m3 |
| 10 | Trát VXM M100, dày 2cm | "nt" | 16,37 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 8,71 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 20,02 | 1m3/km |
| 13 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 20,02 | 1m3/km |
| I | Cống tròn D100, Km0+474.39m | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 10,5 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 10,5 | 1m3/km |
| 3 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 10,5 | 1m3/km |
| 4 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | "nt" | 24,74 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 5,59 | 1 m3 |
| 6 | Sơn phòng nước mối nối bằng nhựa bitum | "nt" | 5,43 | 1 m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống d100, L=1m | "nt" | 8 | 1 đoạn |
| 8 | Mối nối ống cống VXM M150 | "nt" | 6 | 1 mối nối |
| 9 | Xây thân, đầu tường cánh, sân cống THL, | "nt" | 20,09 | 1 m3 |
| 10 | Trát VXM M100, dày 2cm | "nt" | 16,37 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 1,5 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 23,05 | 1m3/km |
| 13 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 23,05 | 1m3/km |
| J | Cống hộp H75x75, Km591,70m | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 14,8 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 14,8 | 1m3/km |
| 3 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 14,8 | 1m3/km |
| 4 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | "nt" | 23,18 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 5,98 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống d10 (CB300-V) | "nt" | 0,1866 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống d6-8 (CB240-T) | "nt" | 0,1422 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | "nt" | 53,76 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | "nt" | 2,58 | 1 m3 |
| 10 | Sơn phòng nước ống cống | "nt" | 29,76 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống H75x75, L=1m | "nt" | 8 | 1 đoạn |
| 12 | Quét nhựa nóng mối nối | "nt" | 7,14 | 1 m2 |
| 13 | Mối nối VXM M150 | "nt" | 19,5 | 1 m2 |
| 14 | Xây thân, đầu tường cánh, sân cống THL, | "nt" | 15,27 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100, dày 2cm | "nt" | 10,16 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | "nt" | 3,58 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL4 | "nt" | 19,13 | 1m3/km |
| 18 | V/c đất thừa đổ xa (3km ĐL4,1km ĐL5) TT | "nt" | 19,13 | 1m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, nền mặt đường láng nhựa, kết hợp hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất tay cầm | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi