Gói thầu: Gói thầu số 5: Phần xây lắp giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Phần xây lắp giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn công đức và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 16:48:00 đến ngày 2021-08-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,043,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * MỘT SỐ LƯU Ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (Số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình xây dựng dân dụng (tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công công trình, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngànhxây dựng dân dụng hoặc kiến trúc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc bậc 2/7 - 4/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc (chạm khắc) bậc 3/7 - 4/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành nề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đồ nghề dành cho công việc mộc truyền thống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ đồ nghề dành cho nề ngõa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ đồ nghề dành cho gá lắp công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3,5T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG ĐIỆN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4577 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5063 | m3 |
| 7 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,483 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2379 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2586 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2379 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2586 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1251 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | m3 |
| 16 | Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5451 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1447 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7405 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ vì |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hiện vật |
| 27 | Lắp dựng các con thú khác | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | con |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m |
| 29 | Gắn gạch hoa chanh lên mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6 | Viên |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8 | m |
| 31 | Phát lộ chân tảng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 32 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7195 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,128 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Tái sử dụng 20%) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,532 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2449 | m3 |
| 36 | Giàn giáo ngoài | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6578 | 100m2 |
| 37 | Giàn giáo trong | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5402 | 100m2 |
| 38 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,6301 | m2 |
| 39 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0425 | m2 |
| 40 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 41 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m |
| B | TRUNG ĐIỆN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,283 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5981 | m3 |
| 3 | Phát lộ chân tảng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Di chuyển đồ thờ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,406 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,57 | m3 |
| 7 | Thay bản lề thép cửa đi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9828 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5981 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6875 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6875 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,375 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2043 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2449 | m3 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,664 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,989 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,803 | m3 |
| 5 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,056 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8825 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1749 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4019 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ vì |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6926 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3338 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0213 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2847 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5504 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | m3 |
| 25 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9856 | m2 |
| 26 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1305 | m2 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,1144 | m2 |
| 28 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8112 | m2 |
| 29 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 30 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,234 | m |
| 32 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | con |
| 33 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7619 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2201 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Tận dụng) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,305 | m2 |
| 36 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,128 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mặt thú |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2042 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 40 | Giàn giáo ngoài | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,159 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | 100m2 |
| D | THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8112 | m2 |
| 2 | Di chuyển đồ thờ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 3 | Phát lộ chân tảng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4168 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2868 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7952 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4723 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,364 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7544 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ gạch vữa XM PCB40 mác 50 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2148 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5019 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,0419 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,962 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,4356 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa đi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | lá |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | lắp đặt tủ điện âm tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| E | NHÀ HỮU HẬU HIỀN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8421 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | m3 |
| 4 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,342 | m2 |
| 5 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7183 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2971 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2925 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2341 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 12 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hệ khung |
| 13 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ vì |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2395 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0842 | m2 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6253 | m2 |
| 18 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,51 | m2 |
| 19 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6845 | m3 |
| 20 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7904 | m |
| 21 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8114 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,466 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,26 | m |
| 24 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2296 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2951 | m3 |
| 27 | Gia công đá chân tảng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đá chân tảng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3203 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2526 | m2 |
| 31 | Giàn giáo trong | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | 100m2 |
| F | NHÀ HỮU HẬU HIỀN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,63 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2708 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,315 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9627 | m3 |
| 5 | Hạ giải chuông | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 6 | Di chuyển đồ thờ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,697 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, móng băng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,197 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7083 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5782 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,431 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9733 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,096 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4915 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6824 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,82 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gach gốm hoa chanh | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Viên |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện õm tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| G | NHÀ TẢ HẬU HIỀN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,63 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2708 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | m3 |
| 4 | Hạ giải chuông | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 5 | Di chuyển đồ thờ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8421 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 9 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 10 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7183 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2971 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2925 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2341 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hệ khung |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ vì |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0842 | m2 |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6253 | m2 |
| 23 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,51 | m2 |
| 24 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0845 | m3 |
| 25 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,908 | m |
| 26 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,887 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,23 | m |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2296 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2951 | m3 |
| 32 | Gia công đá chân tảng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đá chân tảng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3203 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2531 | m2 |
| 36 | Giàn giáo trong | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | 100m2 |
| H | NHÀ TẢ HẬU HIỀN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9627 | m3 |
| 2 | Hạ giải chuông | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 3 | Di chuyển đồ thờ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,697 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8485 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, móng băng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7083 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9908 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9776 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3534 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9824 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6824 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gạch gốm hoa chanh | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Viên |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,34 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện õm tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8663 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4592 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m2 |
| 16 | Hạ cốt sân | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bình MFZL4 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bình |
| 20 | lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt bảng nôi quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 22 | Vệ sinh, hoàn trả lại vị trí đồ thờ các hạng mục | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Công |
| J | NHÀ BAO CHE THƯỢNG, TRUNG ĐIỆN, HỮU,TẢ HẬU HIỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3063 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình D90 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6949 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6949 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cụm bu lông đầu cột và chân cột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1827 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1827 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2182 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2182 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 15 | Tháo dỡ mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | tấn |
| 17 | Bạt che mưa | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,8 | m2 |
| 18 | bu lông M16 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Cái |
| 19 | Bu lông M20 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Cái |
| 20 | Tăng đơ 16 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 22 | Thu hồi vật liêu cột, vì kèo,giằng tính 30% | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | -1,509 | Tấn |
| 23 | Thu hồi vật liêu tôn lợp tính 30% | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | -1,512 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * MỘT SỐ LƯU Ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (Số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình xây dựng dân dụng (tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công công trình, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngànhxây dựng dân dụng hoặc kiến trúc; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc bậc 2/7 - 4/7 | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc (chạm khắc) bậc 3/7 - 4/7 | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành nề | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đồ nghề dành cho công việc mộc truyền thống | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Bộ đồ nghề dành cho nề ngõa | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Bộ đồ nghề dành cho gá lắp công trình | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Xe vận chuyển vật liệu | Tải trọng ≤5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cần trục | Công suất 3,5T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi