Gói thầu: Gói thầu số 5: Phần xây lắp giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815007-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Phần xây lắp giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210738305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn công đức và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 16:48:00 đến ngày 2021-08-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,043,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* MỘT SỐ LƯU Ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (Số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình xây dựng dân dụng (tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công công trình, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngànhxây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc bậc 2/7 - 4/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc (chạm khắc) bậc 3/7 - 4/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành nề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ đồ nghề dành cho công việc mộc truyền thống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ đồ nghề dành cho nề ngõa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ đồ nghề dành cho gá lắp công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cần trục
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3,5T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG ĐIỆN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,4m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,76m2
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,9m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4577m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5063m3
7Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,483m2
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2379m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2586m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ trònTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2379m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2586m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ trònTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1251m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2062m3
16Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5451m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,985m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1447m3
19Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7405m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,104m2
21Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2268m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,45m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
24Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hệ khung
25Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ vì
26Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19hiện vật
27Lắp dựng các con thú khácTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19con
28Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,4m
29Gắn gạch hoa chanh lên máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,6Viên
30Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,8m
31Phát lộ chân tảngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
32Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,7195m2
33Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,128m2
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Tái sử dụng 20%)Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,532m2
35Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2449m3
36Giàn giáo ngoàiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6578100m2
37Giàn giáo trongTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5402100m2
38Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,6301m2
39Phòng mối nền công trình cải tạoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,0425m2
40Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
41Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,88m
B TRUNG ĐIỆN - PHẦN XDCB
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,283m2
2Phá dỡ tường xây gạchTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5981m3
3Phát lộ chân tảngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
4Di chuyển đồ thờTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,406m2
6Vận chuyển phế thảiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,57m3
7Thay bản lề thép cửa điTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18chiếc
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9828m2
9Xây tường gạch vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5981m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6875m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6875m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,375m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2043m3
14Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2449m3
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT
1Hạ giải con giống các loại rồng có DTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,664m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,989m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,803m3
5Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,056m2
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ trònTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1151m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8825m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1749m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4019m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5069m3
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,14m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,66m3
15Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hệ khung
16Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ vì
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6926m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3338m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,0213m2
20Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0675m3
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2847m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,95m2
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5504m3
24Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0096m3
25Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9856m2
26Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1305m2
27Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật780,1144m2
28Phòng mối nền công trình cải tạoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8112m2
29Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,904m3
30Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,16m
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,234m
32Lắp dựng rồng, phượngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3con
33Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7619m2
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,2201m2
35Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Tận dụng)Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,305m2
36Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,128m2
37Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mặt thú
38Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2042m2
39Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3375m3
40Giàn giáo ngoàiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,159100m2
41Giàn giáo trongTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,116100m2
D THƯỢNG ĐIỆN - PHẦN XDCB
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8112m2
2Di chuyển đồ thờTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
3Phát lộ chân tảngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
4Đào đất móng băng đất cấp IITheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4168m3
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2868m3
6Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7952m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4723m3
8Vận chuyển đấtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m3
9Tháo dỡ cửa, trầnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,364m2
10Xây tường gạch vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7544m3
11Xây cột trụ gạch vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2148m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,5019m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,0419m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,962m2
15Quét vôi 3 nước trắngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,4356m2
16Bản lề cửa điTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19lắp đặt tủ điện âm tườngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
E NHÀ HỮU HẬU HIỀN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,013m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ trònTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8421m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1176m3
4Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,342m2
5Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,568m2
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7183m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2971m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2925m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2341m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,971m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,223m3
12Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hệ khung
13Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ vì
14Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2395m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8436m3
16Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0842m2
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6253m2
18Phòng mối nền công trình cải tạoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,51m2
19Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6845m3
20Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7904m
21Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8114m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,466m
23Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,26m
24Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2296m3
25Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,281m2
26Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2951m3
27Gia công đá chân tảngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt đá chân tảngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3203m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2526m2
31Giàn giáo trongTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4228100m2
F NHÀ HỮU HẬU HIỀN - PHẦN XDCB
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,63m
2Tháo dỡ mái ngóiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2708m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,315m2
4Phá dỡ tường xây gạchTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9627m3
5Hạ giải chuôngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
6Di chuyển đồ thờTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,697m2
8Đào móng cột, trụ, móng băngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,197m3
9Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7083m3
10Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5782m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0526100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
14Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
15Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,431m3
16Xây tường gạch, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9733m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,096m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,4915m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6824m2
20Quét vôi 3 nước trắngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,82m2
21Lắp đặt gach gốm hoa chanhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Viên
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Lắp đặt tủ điện õm tườngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,5m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
G NHÀ TẢ HẬU HIỀN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH TBDT
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,63m
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2708m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,013m3
4Hạ giải chuôngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
5Di chuyển đồ thờTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8421m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1138m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066m3
9Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,508m2
10Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,568m2
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7183m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2971m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2925m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2341m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,971m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,223m3
17Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hệ khung
18Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ vì
19Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8436m3
21Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0842m2
22Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6253m2
23Phòng mối nền công trình cải tạoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,51m2
24Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0845m3
25Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,908m
26Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,887m2
27Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,38m
28Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,23m
29Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2296m3
30Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,281m2
31Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2951m3
32Gia công đá chân tảngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt đá chân tảngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3203m2
35Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2531m2
36Giàn giáo trongTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4228100m2
H NHÀ TẢ HẬU HIỀN - PHẦN XDCB
1Phá dỡ tường xây gạchTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9627m3
2Hạ giải chuôngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
3Di chuyển đồ thờTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,697m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,8485m2
6Đào móng cột, trụ, móng băngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1972m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7083m3
8Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0805100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
12Xây móng đá hộc vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
13Xây móng gạch vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9908m3
14Xây tường gạch vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9776m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,3534m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,9824m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6824m2
18Lắp đặt gạch gốm hoa chanhTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Viên
19Quét vôi 3 nước trắngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,34m2
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Lắp đặt tủ điện õm tườngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,5m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mmTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Đào móng cột, trụTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8663m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m2
7Đổ bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 200Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2312m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4592m2
11Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,95m2
16Hạ cốt sânTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9m3
18Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5m2
19Lắp đặt bình MFZL4Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Bình
20lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Hộp
21Lắp đặt bảng nôi quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
22Vệ sinh, hoàn trả lại vị trí đồ thờ các hạng mụcTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25Công
J NHÀ BAO CHE THƯỢNG, TRUNG ĐIỆN, HỮU,TẢ HẬU HIỀN
1Đào móng cột, trụTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3063m3
2Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
4Gia công cột bằng thép hình D90Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6949tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6949tấn
6Sản xuất lắp dựng cụm bu lông đầu cột và chân cộtTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1827tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1827tấn
9Gia công giằng mái thépTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65tấn
11Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2182tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2182tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04100m2
14Tôn úp nóc, diềm máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
15Tháo dỡ máiTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
16Tháo dỡ kết sắt thépTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03tấn
17Bạt che mưaTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,8m2
18bu lông M16Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88Cái
19Bu lông M20Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88Cái
20Tăng đơ 16Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64Cái
21Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépTheo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
22Thu hồi vật liêu cột, vì kèo,giằng tính 30%Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật-1,509Tấn
23Thu hồi vật liêu tôn lợp tính 30%Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật-1,512100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* MỘT SỐ LƯU Ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (Số tiền nợ thuế là 0 đồng).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình xây dựng dân dụng (tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích.55
2 Đội trưởng thi công công trình, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngànhxây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.53
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc bậc 2/7 - 4/7 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề11
6 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành mộc (chạm khắc) bậc 3/7 - 4/7 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề11
7 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành nề 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ đồ nghề dành cho công việc mộc truyền thống Hoạt động tốt2
2 Bộ đồ nghề dành cho nề ngõa Hoạt động tốt2
3 Bộ đồ nghề dành cho gá lắp công trình Hoạt động tốt2
4 Xe vận chuyển vật liệu Tải trọng ≤5 tấn, còn hoạt động tốt2
5 Máy cần trục Công suất 3,5T, còn hoạt động tốt1
6 Đầm cóc Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->