Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư BQ, BD, đồng bộ VKTBKT ( Lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K380/Binh chủng pháo binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư BQ, BD, đồng bộ VKTBKT ( Lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 17:16:00 đến ngày 2021-08-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đôn vị nhà nước( Loại trừ hai đơn vij tư nhân với nhau), các mặt hàng phải tương tự với hàng hóa như trong hồ sơ mời thầu bao gồm: Bu long Inox , Sơn Inox, Đề can cứng, sô da trung hòa axit trong vòng 01năm trở lại đây. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỏ hàn điện | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Mỏ hàn thiếc | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tuy ô CS chịu dầu Ф20 | 120 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tuy ô CS chịu dầu Ф30 | 100 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tuy ô đồng Ф 10 | 40 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tuy ô đồng Ф 14 | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bu lông INOX | 120 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bu lông INOX | 120 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sơn vàng phản quang | 80 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Hàn Quốc | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Súng bắn đinh rút | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Súng phun sơn 2 đầu | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Mỡ | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mỡ gôi 54 | 70 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm mỡ | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Kìm bằng | 70 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Kìm cắt | 70 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Kìm mỏ quạ | 50 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Kìm cộng lực | 12 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Mỏ lết | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tuốc nơ vít đóng | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kem siêu tẩy (1,5Kg) | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Sơn cách điện | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Búa có cán | 80 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Búa tạ có cán | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy cắt cỏ đeo vai | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Kìm cộng lực | 25 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Kìm cắt sắt cộng lực | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dầu tẩy rửa | 100 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dầu Niêm cất | 100 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dầu quang lốp | 200 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dầu bóng | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dầu đánh bóng | 60 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Keo dán bạt (700ml) | 60 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Keo l. kín Silicone | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp xịt | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cồn | 60 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đá cắt | 40 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vải ráp | 60 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Hạt chống ẩm | 150 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy nến | 150 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sô da trung hòa A xít | 85 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bu lông INOX M19 | 70 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bu lông INOX M21 | 80 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây gai | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Mỡ | 70 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Xà phòng | 60 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ tuốc nơ vớt đóng | 40 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ Clờ choòng | 7 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ Clờ lục giác | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Khẩu vặn chữ T | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây cáp hàn M70 | 60 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Mỏ hàn điện | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ác quy | 10 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Mỏ hàn thiếc 100W | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bu lông INOX M17 | 300 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bu lông INOX M22 | 200 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đề can trắng | 30 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đề can đỏ | 35 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đề can vàng | 25 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Súng bắn đinh vít | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Sơn màu | 140 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Sơn màu xanh lá cây | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sơn màu đen | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Sơn màu ghi | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Sơn nhũ trắng | 80 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sơn trắng | 80 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Sơn chống rỉ | 140 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Dầu pha sơn | 100 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đôn vị nhà nước( Loại trừ hai đơn vij tư nhân với nhau), các mặt hàng phải tương tự với hàng hóa như trong hồ sơ mời thầu bao gồm: Bu long Inox , Sơn Inox, Đề can cứng, sô da trung hòa axit trong vòng 01năm trở lại đây. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kế toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi