Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 17:31:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5179395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.035879E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy biến thế xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 146 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,173 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,145 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,732 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 206,886 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granitô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 227,952 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp granito | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,79 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,716 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 439,437 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,888 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ + vận chuyển ghế Phòng Hội Trương + Phòng truyền thống (tầng 2) để thi công lát gạch và lắp lại ghế hoàn chỉnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 264 | bộ |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,489 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,489 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,489 | m3 |
| 19 | Lát sàn gỗ khu vuc sân khấu (bao gồm công lắp dựng, phụ kiện hoàn thiện) thành phần gỗ công nghiệp cốt gỗ HDF kháng ẩm kích thước từng thanh D1200xR190xC8mm (7thanh/hộp=1596m2). Đặc tính chống trầy xước, chống bám bụi, cứng rắn chống cong vênh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,354 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,173 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,173 | m2 |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa U PVC D110, Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,145 | 100m |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn sóng dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,732 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 98,62 | m |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,79 | m2 |
| 26 | Ốp đá xanh Thanh Hoá (hoặc tương đương) 300x600x30mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | m2 |
| 27 | Vệ sinh lại toàn bộ nhà sau cải tạo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.099,8 | 1m2 |
| 28 | Lát đá xanh Thanh Hoá (hoặc tương đương )300x600x3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 172,71 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 127,929 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch lát 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 438,58 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn đá granit, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,038 | m2 |
| 32 | Sàn nhựa Vinyl - Sàn nhựa Mega WPC (Bao gồm vận chuyển, NC lắp đặt hoàn thiện) kích thước 120x80x1,8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 179,48 | m2 |
| 33 | Phào, nẹp chất liệu thạch cao 100x40mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,66 | md |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,016 | m2 |
| 35 | Ốp đá xanh Thanh Hoá (hoặc tương đương) 300x600x3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 287,1 | m2 |
| 37 | Lát gạch Terazo, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 287,1 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,084 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,482 | m2 |
| 40 | Trần Thạch cao Vĩnh tường (hoặc tương đương) chịu ẩm tấm dày 12,5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,482 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,482 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,482 | m2 |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + ống cấp kết hợp van xả + ốp thải chữ P | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Lavabo + dây cấp + ống thải chữ P | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vê sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 53 | Máng đèn tuýp gắn nổi bóng Led 2x20w (1.2m) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 54 | Máng đèn tuýp âm trần bóng Led 2x20w (1.2m) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 55 | Đèn tup bán nguyệt gắn tường bóng Led 1x36w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 56 | Đèn Downlight âm trần - bóng Led 1x12w (lỗ D110) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần - bóng Led 1x12w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 58 | Đèn cảnh gắn tường - Bóng Led 1x12w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường, có điều khiển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng tôn mạ kẽm 400x600x250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Hộp Aptomat âm tường mặt nhựa 4-6 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha =63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha =40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 72 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 74 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 950 | m |
| 77 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 78 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 470 | m |
| 79 | Ống nhựa xoắn chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.420 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | kg |
| 82 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 83 | Dây nối đồng trần M16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 88 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 146 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 146 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao Vĩnh Tường xương chìm tiêu âm-tấm thạch cao tiêu âm Gyptone (hoặc tương đương) NGC=0.6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 206,886 | m2 |
| 91 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 206,886 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 206,886 | m2 |
| 93 | Phào đơn trần thạch cao 100x40mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 194,4 | m |
| 94 | Phào kép trần thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 177,32 | m |
| 95 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | 1cấu kiện |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | m3 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,31 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 151,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 171,182 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,138 | 100m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,693 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,894 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,894 | m3 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 358,944 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 358,944 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ôn PU dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,31 | 100m2 |
| 11 | Tô úp nóc đỉnh mái rộng 400mm, dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 163,35 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,474 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 236,8 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,763 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,763 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,763 | m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước rộng 600mm, dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 151,9 | m |
| 18 | Lắp Máng tôn thu nước rộng 600mm, dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa U PVC D110, Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,138 | 100m |
| 20 | Cút nhựa U PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 21 | Chếch nhựa U PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | quả |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 24 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 25 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổ hợp dàn nóng, dàn lạnh điều hoà | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5179395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.035879E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 1 |
| 5 | Máy biến thế xoay chiều | ≥23kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0.62KW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥150 L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi