Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km 0 +720 đến Km 1 + 640 và cầu Rau Dừa, cầu Xẻo Quau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km 0 +720 đến Km 1 + 640 và cầu Rau Dừa, cầu Xẻo Quau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:25:00 đến ngày 2021-08-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,940,617,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3734538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0323436E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.358.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.716.864.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc, lực ép ≥ (200T-250T)Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường đến cos thiết kế bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 77,1031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 61,5858 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách lót đáy nền đường, loại không dệt R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 83,72 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát cho toàn bộ nền đường (chỉ tính cát) | Chương V của E-HSMT | 156,811 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 20,3043 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 46,8067 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật gia cường loại dệt dưới đáy lớp móng cấp phối đá dăm R>=100kN/m | Chương V của E-HSMT | 83,27 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 17,94 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 8,97 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 59,8 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 59,8 | 100m2 |
| D | III. QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4m | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| E | IV. GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần ngập đất 3,2m) | Chương V của E-HSMT | 640,9216 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần không ngập đất 1,5m) | Chương V của E-HSMT | 300,432 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 5.007,2 | m |
| 4 | Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=20cm, phần ngập đất 6,5m | Chương V của E-HSMT | 12,4313 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=25cm, phần không ngập đất 1,5m | Chương V của E-HSMT | 2,8688 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6663 | tấn |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt lót trong 2 hàng cừ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 45,0648 | 100m2 |
| F | VI. BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | VII. BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,0745 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt dưới lớp móng cấp phối đá dăm, R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| H | B. HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| I | I. CỐNG TRÒN D800 | |||
| J | + MÓNG, THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,2003 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,7079 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K95 mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1,8107 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cống | Chương V của E-HSMT | 72,333 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0963 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 9,633 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,5619 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm(bền Sunphat) | Chương V của E-HSMT | 14,449 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8178 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,716 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D800mm, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800mm, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 15 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/m quấn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,5529 | 100m2 |
| K | + CỬA XÃ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xã | Chương V của E-HSMT | 38,822 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót đầu cừ cửa xã | Chương V của E-HSMT | 5,173 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cửa xã | Chương V của E-HSMT | 2,3566 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat) | Chương V của E-HSMT | 19,3636 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5801 | tấn |
| L | I. CỐNG TRÒN D1000 | |||
| M | + MÓNG, THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,0972 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,5413 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K95 mặt đường, K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 1,1221 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cống | Chương V của E-HSMT | 46,201 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót phủ đầu cọc, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,152 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,3076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm(bền sunphat) | Chương V của E-HSMT | 9,2882 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2 (Xi măng bền Sunphat) | Chương V của E-HSMT | 7,9539 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D1000mm , tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm , tải trong H30 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1000mm, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 15 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/m quấn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| N | + CỬA XÃ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xã | Chương V của E-HSMT | 22,184 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót đầu cừ cửa xã | Chương V của E-HSMT | 2,956 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cửa xã | Chương V của E-HSMT | 1,3171 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat) | Chương V của E-HSMT | 10,7691 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0417 | tấn |
| O | + PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG D800,D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung vây | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 4 | Gia công sản xuất khối lượng 2 bộ khung vây thi công | Chương V của E-HSMT | 1,5862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 17,4372 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 17,4372 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép khung vây | Chương V của E-HSMT | 1,2404 | tấn |
| P | C. HẠNG MỤC CẦU RAU DỪA | |||
| Q | I. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| R | 1. PHẦN CỌC BTCT DƯL PHC-C500 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống PHC-C500 | Chương V của E-HSMT | 3.972 | m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết (mố, trụ T1, T4 trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc ống PHC-D500 trên cạn (bao gồm cọc thử) | Chương V của E-HSMT | 13,24 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ống PHC-D500 dưới nước (đã gồm cọc thử) | Chương V của E-HSMT | 13,24 | 100m |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (trụ T4, M2) | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 6 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 500mm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,24 | 100m |
| 7 | Gia công thép tấm nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,6023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,7455 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệ | Chương V của E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ngàm vào bệ | Chương V của E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 12 | Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền Sunphat | Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 13 | Quét keo Epoxy | Chương V của E-HSMT | 81,39 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum | Chương V của E-HSMT | 169,2 | m2 |
| 15 | Nối loại cọc BTCT, D500 | Chương V của E-HSMT | 270 | 1 mối nối |
| S | 2. MỐ, TRỤ CẦU | |||
| T | 2.1. KẾT CẤU MỐ M1,M2 | |||
| 1 | Đào hố móng mố | Chương V của E-HSMT | 2,1186 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng mố, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,9306 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng mố | Chương V của E-HSMT | 15,742 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 5 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 201,582 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,9821 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 16,8181 | tấn |
| 8 | Cung cấp chốt thép ụ neo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 9 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,4886 | 100m2 |
| U | 2.2. BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng , fc'=12Mpa, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,946 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa , (xi măng bền sun phát) | Chương V của E-HSMT | 32,864 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,885 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 5 | Nhựa chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m2 |
| V | 2.3. TRỤ CẦU T1,T4 (TRÊN CẠN) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 1,6098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,7152 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 90,722 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 28,177 | m3 |
| 7 | Cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,8476 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 18,1543 | tấn |
| 9 | Cung cấp chốt thép ụ neo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,8205 | 100m2 |
| W | 2.4. TRỤ CẦU T2,T3 (DƯỚI NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào đến cách đầu cọc 20cm | Chương V của E-HSMT | 2,097 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Chương V của E-HSMT | 80,192 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy dày 1,0m, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 120,288 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 98,324 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 28,205 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,4211 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 19,397 | tấn |
| 8 | Cung cấp chốt thép ụ neo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 9 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,0994 | 100m2 |
| X | 2.5. TRỤ CHỐNG VA | |||
| Y | * Đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,809 | m3 |
| Z | * Sản xuất cọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 9,385 | tấn |
| 4 | Gia công bát nối đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bát nối đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 6 | Gia công thép hộp nối cọc (chỉ tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 1,405 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, f'c =30 Mpa, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,429 | m3 |
| AA | * Thân trụ phòng va | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,7838 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,2112 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C30, đá 1x2 (bền sunfat) | Chương V của E-HSMT | 28,18 | m3 |
| 4 | Sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 92,87 | m2 |
| AB | * Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Gia công hệ thanh giằng (không tính VL) | Chương V của E-HSMT | 1,2038 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,815 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,815 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép khung định vị đóng cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8118 | tấn |
| AC | 3. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU | |||
| AD | 3,1 DẦM DỌC, DẦM NGANG | |||
| AE | * Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp dầm DƯL , L=18,6m, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 30 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm DƯL 18,6m từ xà lan lên bờ để lắp (tính cho 4 nhịp biên trên bờ) | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Cung cấp tấm thép khử dốc | Chương V của E-HSMT | 1,1304 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm khử dốc | Chương V của E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| AF | * Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 12,754 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,2047 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6589 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 1,5091 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 7 | Chèn bitum neo | Chương V của E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất ống thép chụp thép neo | Chương V của E-HSMT | 0,1341 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép chụp neo | Chương V của E-HSMT | 0,1341 | tấn |
| AG | 3.2 MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ | |||
| AH | * Bản mặt cầu, gờ lan can và bệ trụ đèn đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 193,856 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7684 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 38,777 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 7,3846 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp chống thấm bê tông mặt cầu (tương đương radcon Fomula #7), 1 lít/ 5m2 | Chương V của E-HSMT | 8,223 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt(loại CA 9,5), bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 8,223 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 8 | Lớp đệm ngăn cách bằng giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thép tấm bệ trụ đèn | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 11 | Cung cấp bulon bệ trụ đèn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chờ sẳn trong gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 1,8689 | 100 m |
| AI | * Gờ lan can đúc sẳn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can đúc sẳn, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 4,144 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép gờ lan can đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 2,8318 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ lan can đúc sẳn, bê tông đá 1x2 - fc'=30Mpa, bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 33,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| AJ | 3.3 KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm thép tấm chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,1077 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 5 | Cung cấp bulon M14, L=60mm tấm thép chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| AK | 3.4. LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| AL | * Lan can | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 6,4634 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 6,4634 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép lan can thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,4634 | tấn |
| 4 | Cung cấp bulong U M22 mạ kẽm, L=590mm) | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| AM | * Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất ống thoát nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 2 | Sản xuất phễu thu nước và lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu (bao gồm cả phễu và lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,4196 | tấn |
| AN | II. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| AO | 1. GIA CỐ CỪ TRÀM TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 83,4918 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39,1368 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 652,28 | m |
| 4 | Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,9596 | 100m |
| 5 | Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6061 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 7 | Trải vãi địa kỹ thuật không dệt R>=12kN lót bờ bao | Chương V của E-HSMT | 5,8705 | 100m2 |
| AP | 2. NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,1316 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 8,9802 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kN | Chương V của E-HSMT | 9,0151 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính cát) | Chương V của E-HSMT | 16,4044 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,6879 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,7174 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kN | Chương V của E-HSMT | 7,8481 | 100m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kN | Chương V của E-HSMT | 36,9698 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 1,7433 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,8714 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,811 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,811 | 100m2 |
| AQ | 3. GIA CỐ MÁI TALUY TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU PHẠM VI GIA CỐ | |||
| AR | * Nền mặt đường đoạn gia cố | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,8479 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,204 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 385,75 | 100m |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kN | Chương V của E-HSMT | 4,03 | 100m2 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kN | Chương V của E-HSMT | 5,91 | 100m2 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kN | Chương V của E-HSMT | 38,8314 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 26,0862 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 7,3666 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 1,4839 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,7308 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,872 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,872 | 100m2 |
| AS | * Gia cố mái taluy và chân khay | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 57,4434 | 100m |
| 2 | Bê tông lót chân khay C12, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, C16, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay, tấm BT lát taluy | Chương V của E-HSMT | 1,878 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3785 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm mái taluy | Chương V của E-HSMT | 27,05 | m3 |
| 7 | Lát mái taluy, tứ nón bằng tấm bê tông | Chương V của E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước taluy, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| AT | 4. MỐC QUAN TRẮC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mốc quan trắc M200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4m | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AU | III. ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3371 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,4811 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,069 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,6381 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1.092,07 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,7517 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 10cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 109,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,6402 | 100m |
| AV | III. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AW | 1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ DƯỚI NƯỚC (T2, T3) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Gia công thép hệ giằng chống (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 5,0644 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ giằng chống | Chương V của E-HSMT | 10,1288 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Chương V của E-HSMT | 10,1288 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép khung định vị đóng cọc | Chương V của E-HSMT | 0,9566 | tấn |
| AX | 2. THÙNG CHỤP THI CÔNG MỐ, TRỤ TRÊN CẠN (M1,M2,T1,T4) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình thùng chụp phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 4 | Gia công kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 20,144 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 40,288 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 40,288 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 3,4115 | Tấn |
| AY | 3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ DƯỚI NƯỚC (Trụ T2, T3) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép vòng vây | Chương V của E-HSMT | 20,3 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép vòng vây | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép vòng vây | Chương V của E-HSMT | 20,3 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 3,9871 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ giằng chống vòng vây | Chương V của E-HSMT | 7,9742 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vây | Chương V của E-HSMT | 7,9742 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép vòng vây | Chương V của E-HSMT | 10,4127 | tấn |
| AZ | 4. SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,478 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụ | Chương V của E-HSMT | 27,027 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kN | Chương V của E-HSMT | 18,056 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát san lấp mặt bằng thi công (chỉ tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 3,0435 | 100m3 |
| 6 | San đất tạo mặt bằng 50cm trên cùng bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 4,9969 | 100m3 |
| BA | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BB | 1. Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu , đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc đá 1x2 - M200 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1m2 |
| BC | 2. Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tạm giác cạnh 875mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tên cầu chữ nhật cạnh 450x900mmm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo đường thủy 1,2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,2m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| BD | 3. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 50,019 | m2 |
| BE | 4. Tường hộ lan | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3000x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Cung cấp thanh hộ lan đầu cong mạ kẽm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x1400, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 7 | Cung cấp thanh đệm trụ hộ lan mạ kẽm U150x150x210, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon mạ kẽm D16, L=36mm | Chương V của E-HSMT | 344 | cái |
| 9 | Cung cấp bulon D20 mạ kẽm, L=380mm | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| BF | V. XỬ LÝ CẦU HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,43 | m3 |
| BG | C. HẠNG MỤC CẦU XẺO QUAO | |||
| BH | I. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| BI | 1. PHẦN CỌC BTCT DƯL PHC-D500 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống PHC D500 | Chương V của E-HSMT | 2.528 | m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết (Mố M1,M2 trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc ống PHC-D500 trên cạn (bao gồm cọc thử) | Chương V của E-HSMT | 12,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ống PHC-D500 dưới nước (đã gồm cọc thử) | Chương V của E-HSMT | 12,64 | 100m |
| 5 | Gia công thép tấm nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,4016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,497 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệ | Chương V của E-HSMT | 0,3552 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ngàm vào bệ | Chương V của E-HSMT | 0,3552 | tấn |
| 10 | Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền Sunphat | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 11 | Quét keo Epoxy | Chương V của E-HSMT | 54,26 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum | Chương V của E-HSMT | 112,8 | m2 |
| 13 | Nối loại cọc BTCT, D500 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 mối nối |
| BJ | 2. MỐ, TRỤ CẦU | |||
| BK | 2.1. KẾT CẤU MỐ M1,M2 | |||
| 1 | Đào hố móng mố | Chương V của E-HSMT | 4,8839 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng mố, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,6959 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng mố cầu | Chương V của E-HSMT | 15,742 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 5 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 199,457 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,8671 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 16,905 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,8284 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 11 | Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,019 | m3 |
| BL | 2.2. BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng , fc'=12Mpa, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,946 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 32,864 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,9671 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 5 | Nhựa chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m2 |
| BM | 2.4. TRỤ CẦU T1,T2 (DƯỚI NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào đến cách đầu cọc 20cm | Chương V của E-HSMT | 2,3185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,5967 | m3 |
| 3 | Xói hút bùn hố móng đến đáy bê tông bịt đáy | Chương V của E-HSMT | 80,192 | m3 |
| 4 | Bê tông bịt đáy dày 1,0m, đá 1x2, f'c=16MPa (tương đương M200) | Chương V của E-HSMT | 80,192 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 90,898 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 29,481 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,1558 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 19,9555 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,4228 | 100m2 |
| 11 | Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 12 | Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| BN | 3. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU | |||
| BO | 3.1. DẦM DỌC, DẦM NGANG | |||
| BP | * Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp dầm DƯL , L=12,5m, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 18 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm DƯL 12,5m từ xà lan lên bờ để lắp (tính cho 2 nhịp biên trên bờ) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu - trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu - dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp tấm khử dốc | Chương V của E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm khử dốc | Chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| BQ | * Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 4,315 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,7009 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,5422 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 7 | Chèn bitum neo | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m2 |
| 8 | Sản xuất ống thép chụp thép neo | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép chụp neo | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| BR | 3.2. BẢN MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ | |||
| BS | * Bản mặt cầu, gờ lan can và bệ trụ đèn đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 72,099 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2721 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 17,008 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 3,3778 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp chống thấm bê tông mặt cầu (tương đương radcon Fomula #7), 1 lít/ 5m2 | Chương V của E-HSMT | 3,3267 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt(loại CA9,5), bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 3,3267 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 8 | Lớp đệm ngăn cách bằng giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thép tấm bệ trụ đèn | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 11 | Cung cấp bulon bệ trụ đèn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chờ sẳn trong gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,7561 | 100 m |
| BT | * Gờ lancan đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6759 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép gờ lan can đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 1,1442 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ lan can đúc sẳn, bê tông đá 1x2 - fc'=30Mpa, bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 13,53 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| BU | 3.3 KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2804 | tấn |
| 2 | Thép tấm chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm thép tấm chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 5 | Cung cấp bulon M14, L=60mm tấm thép chụp khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 7 | Vữa không co ngót 50Mpa (Sika grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| BV | 3.4. LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| BW | * Lan can | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 1,8891 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 1,8891 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép lan can thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 4 | Cung cấp bulong U M22 , L=590mm | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| BX | * Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90, L=1110mm thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 2 | Sản xuất phễu thu nước và lưới chắn rác mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu (bao gồm cả phễu và lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| BY | II. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| BZ | 1. GIA CỐ CỪ TRÀM MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 114,8928 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 53,856 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 897,6 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 5 | Trải vãi địa kỹ thuật không dệt R>=12kN lót bờ bao | Chương V của E-HSMT | 8,0783 | 100m2 |
| CA | 2. NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,0618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy lề đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 14,2978 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kN | Chương V của E-HSMT | 15,5116 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính cát) | Chương V của E-HSMT | 32,5077 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(phần cát trên MNTX) | Chương V của E-HSMT | 18,4579 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 7,025 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kN | Chương V của E-HSMT | 13,1131 | 100m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kN | Chương V của E-HSMT | 51,8429 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,4072 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,3665 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,3665 | 100m2 |
| CB | 3. GIA CỐ MÁI TALUY TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU PHẠM VI GIA CỐ | |||
| CC | * Nền mặt đường đoạn gia cố | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,4281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 (bao gồm tứ nón và đường đầu cầu) | Chương V của E-HSMT | 5,0623 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố nền đường L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 716,75 | 100m |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kN | Chương V của E-HSMT | 7,764 | 100m2 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kN | Chương V của E-HSMT | 5,91 | 100m2 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kN | Chương V của E-HSMT | 42,7196 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 22,0063 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 7,5515 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,7412 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,3654 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,872 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,872 | 100m2 |
| CD | * Gia cố mái taluy và chân khay | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm | Chương V của E-HSMT | 39,433 | 100m |
| 2 | Bê tông lót chân khay C12, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,579 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 1,8995 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lát mái taluy | Chương V của E-HSMT | 1,3435 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm mái taluy | Chương V của E-HSMT | 26,411 | m3 |
| 7 | Lát mái taluy, tứ nón bằng tấm bê tông | Chương V của E-HSMT | 238,235 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, L=3m | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| CE | 4. MỐC QUAN TRẮC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4m | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mốc quan trắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| CF | 5. ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường dân sinh | Chương V của E-HSMT | 2,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất taluy lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,9899 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,0322 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 2,0236 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1.349,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,1051 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 134,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,7709 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 4,4968 | 100m |
| CG | 6. MỐ NHÔ | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,224 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m |
| 3 | Cung cấp Cừ dừa D>=20cm, L>=8m | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,6988 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2366 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, K>=98 | Chương V của E-HSMT | 0,6527 | 100m3 |
| CH | III. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| CI | 1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ DƯỚI NƯỚC (T1, T2) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Gia công thép hệ giằng chống (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 5,1518 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ giằng chống | Chương V của E-HSMT | 10,3035 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Chương V của E-HSMT | 10,3035 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép khung định vị đóng cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1429 | tấn |
| CJ | 2. THÙNG CHỤP THI CÔNG MỐ TRÊN CẠN (M1,M2) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình thùng chụp phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình thùng chụp phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 4 | Gia công kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 10,7236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 21,4472 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 21,4472 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 1,7808 | Tấn |
| CK | 3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ DƯỚI NƯỚC (Trụ T2, T3) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300x46 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình I300x46 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép vòng vây phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 21,588 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép vòng vây | Chương V của E-HSMT | 3,612 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép vòng vây | Chương V của E-HSMT | 21,588 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 7,9742 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ giằng chống vòng vây | Chương V của E-HSMT | 7,9742 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vây | Chương V của E-HSMT | 7,9742 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép vòng vây | Chương V của E-HSMT | 9,0742 | tấn |
| CL | 4. ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,9907 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụ | Chương V của E-HSMT | 22,0545 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kN | Chương V của E-HSMT | 20,684 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| CM | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| CN | 1. Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu , đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 - M200 | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,3618 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,65 | 1m2 |
| CO | 2. Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tạm giác cạnh 875mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tên cầu chữ nhật cạnh 450x900mmm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo đường thủy 1,2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, l=3,2m | Chương V của E-HSMT | 10 | trụ |
| 5 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| CP | 3. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 27,615 | m2 |
| CQ | 4. Tường hộ lan | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 4 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3000x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Cung cấp thanh hộ lan đầu cong mạ kẽm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm C160x160x1400, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 7 | Cung cấp thanh đệm trụ hộ lan mạ kẽm U150x150x210, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon mạ kẽm D16, L=36mm | Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 9 | Cung cấp bulon D20 mạ kẽm, L=380mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| CR | V. XỬ LÝ CẦU XẺO QUAO HIỆN HỮU | |||
| CS | 1. Phần phá vở cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá vở kết cấu bê tông dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dàn cầu xẻo quao hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 2,5786 | tấn |
| CT | 2. Hệ dầm và bản mặt cầu xẻo quao | |||
| 1 | Gia công lan can cầu xẻo quao | Chương V của E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 2 | Gia công sản xuất dầm dọc và bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 2,1808 | tấn |
| 3 | Gia công dầm ngang và các cấu kiện khác của cầu | Chương V của E-HSMT | 0,9915 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,4313 | tấn |
| CU | 3. Nâng hạ hệ dầm và bản mặt cầu trong quá trình vận chuyển vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Nâng hạ hệ dầm, nhịp thép dưới nước cho xà lan chở vật tư, thiết bị đi qua | Chương V của E-HSMT | 13,7251 | 1 dầm |
| CV | VI. XỬ LÝ CỐNG HIỆN HỮU | |||
| CW | 1. Phá vở cống hiện hữu | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình loại IV | Chương V của E-HSMT | 3,9523 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 50,413 | m3 |
| 5 | Đào khơi dòng để xà lan qua | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| CX | 2. Thi công cầu tạm kết cấu thép | |||
| CY | * Công tác đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H350, L=18m - phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H350, L=18m - phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Gia công cọc thép hình H350 (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 9,864 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,1346 | tấn |
| CZ | * Đường vào cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông C16, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| DA | * Hệ dầm và bản mặt cầu tạm | |||
| 1 | Gia công lan can cầu tạm | Chương V của E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 2 | Gia công sản xuất dầm dọc và bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 2,1074 | tấn |
| 3 | Gia công dầm ngang và các cấu kiện khác của cầu | Chương V của E-HSMT | 1,905 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép | Chương V của E-HSMT | 4,2714 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,55% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3734538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0323436E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.358.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.716.864.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu); | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ép cọc, lực ép ≥ (200T-250T)Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 17 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 4 |
| 18 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi