Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 17:20:00 đến ngày 2021-08-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,630,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất tay cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào tạo diện thi công, đất cấp 3 | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 1.572,84 | 1 m3 |
| 2 | Vét đất yếu | "nt" | 427,97 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 427,97 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 427,97 | m3/km |
| 5 | Đào k/c đường cũ BTXM | "nt" | 89,2 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 89,2 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 89,2 | m3/km |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp 3 | "nt" | 422,86 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | "nt" | 1.650,43 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | "nt" | 2.801,1 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 480,88 | m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 480,88 | m3/km |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc mua tại mỏ | "nt" | 1.056,1568 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 1.056,1568 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 6.5Km - ĐL4 | "nt" | 1.056,1568 | 1 m3 |
| 4 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | "nt" | 910,48 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | "nt" | 455,24 | 1 m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | "nt" | 3.034,92 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường BTXM | "nt" | 48,77 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | "nt" | 606,48 | 1 m3 |
| 9 | Thép khe nối CB300-T d20mm | "nt" | 1,5433 | Tấn |
| 10 | Thép khe nối CB300-V d12mm | "nt" | 0,0959 | Tấn |
| 11 | Matit chèn khe | "nt" | 1.144,85 | Kg |
| 12 | ống nhựa PVC d27mm | "nt" | 27,7 | 1 m |
| 13 | Quét nhựa đường | "nt" | 24,2 | 1 m2 |
| 14 | Mùn cưa trộn nhựa | "nt" | 0,01 | 1 m3 |
| 15 | Gỗ đệm khe co giãn | "nt" | 0,375 | m3 |
| 16 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM | "nt" | 2.691,31 | 1m |
| C | Mở rộng đường giao | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm | "nt" | 48,75 | 1m |
| 2 | Đào k/c đường cũ BTXM | "nt" | 17,04 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 17,04 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 17,04 | m3/km |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | "nt" | 12,79 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 12,79 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 12,79 | m3/km |
| 8 | Đất đồi chọn lọc mua tại mỏ | "nt" | 6,844 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 6,844 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 6.5Km - ĐL4 | "nt" | 6,844 | 1 m3 |
| 11 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | "nt" | 5,9 | 1 m3 |
| 12 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | "nt" | 13,66 | 1 m3 |
| 13 | Lớp giấy dầu | "nt" | 18,22 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường BTXM | "nt" | 4,24 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | "nt" | 18,22 | 1 m3 |
| 16 | Thép khe nối CB300-T d20mm | "nt" | 0,0234 | Tấn |
| 17 | Thép khe nối CB300-V d12mm | "nt" | 0,006 | Tấn |
| 18 | Matit chèn khe | "nt" | 19,33 | Kg |
| 19 | Quét nhựa đường | "nt" | 0,39 | 1 m2 |
| 20 | Gỗ đệm khe co giãn | "nt" | 0,011 | m3 |
| 21 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM | "nt" | 40,26 | 1m |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block KT(30x30x5)cm cũ | "nt" | 17,54 | 1 m2 |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | "nt" | 38,69 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 38,69 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 38,69 | m3/km |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 3cm trên mơng, hố ga | "nt" | 17,54 | 1 m2 |
| 6 | Trải bạt nilong | "nt" | 1.551,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 62,06 | 1 m3 |
| 8 | Láng VXM M100 dày 2cm | "nt" | 1.551,4 | 1 m2 |
| 9 | Láng VXM M100 dày 3cm | "nt" | 753,67 | 1 m2 |
| 10 | Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng) | "nt" | 17,54 | 1 m2 |
| 11 | Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (làm mới) | "nt" | 2.305,07 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | "nt" | 126,64 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mép vai đờng đá 1x2 M150 | "nt" | 3,17 | 1 m3 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | "nt" | 205,92 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | "nt" | 10,3 | 1 m3 |
| 3 | Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ | "nt" | 90,48 | 1 m2 |
| F | Bó vỉa + đan rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn bỏ vỉa đan rãnh , đất cấp 3 | "nt" | 47,65 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 47,65 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 47,65 | m3/km |
| 4 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 135,59 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đan rãnh | "nt" | 743,86 | 1 m2 |
| 6 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | "nt" | 2,54 | m3 |
| 7 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | "nt" | 317,78 | 1 m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đuờng=sơn dẻo nhiệt ph.quang | "nt" | 116,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang | "nt" | 56,11 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang | "nt" | 0,42 | m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(40x75),lt=3.3m | "nt" | 2 | 1 Cái |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | "nt" | 0,43 | 1 m3 |
| 6 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | "nt" | 0,0036 | Tấn |
| 7 | Cước v/c biển báo từ Pleiku | "nt" | 0,0704 | Tấn |
| H | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | "nt" | 149,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 149,95 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 149,95 | m3/km |
| 4 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 20,48 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | "nt" | 30,72 | 1 m3 |
| 6 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | "nt" | 106,4 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép gối ga CB240-T d | "nt" | 1,6136 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 176,64 | 1 m2 |
| 9 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 19,04 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,248 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 1,2416 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 62,4 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 13,6 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | "nt" | 160 | 1 cấuki |
| 15 | Đập phá mương xây cũ (thủ công) | "nt" | 0,03 | m3 |
| 16 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | "nt" | 15,04 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 15,07 | m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 15,07 | m3/km |
| 19 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 5,64 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn cửa thu nước | "nt" | 153,22 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | "nt" | 23,38 | 1 m3 |
| 22 | Tấm inox ngăn mùi | "nt" | 94 | Cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép góc | "nt" | 0,6702 | Tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm | "nt" | 1,7982 | Tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mm | "nt" | 0,0414 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại | "nt" | 96,82 | 1m2 |
| 27 | ống nhựa D250 | "nt" | 67,4 | 1 m |
| 28 | ống thép d22 | "nt" | 13,16 | 1 m |
| 29 | Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công) | "nt" | 6,74 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 | "nt" | 3,44 | 1 m3 |
| 31 | Đào móng mương, đất cấp 3 | "nt" | 1.354,66 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 1.354,66 | m3/km |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 1.354,66 | m3/km |
| 34 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 239,4 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | "nt" | 363,41 | 1 m3 |
| 36 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 807,04 | 1 m3 |
| 37 | Cốt thép gối mương CB240-T d | "nt" | 0,4318 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn gối mương | "nt" | 1.737,44 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | "nt" | 191,02 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 3,8272 | 1 tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | "nt" | 14,7722 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 1.261,68 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 168,22 | 1 m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan D (80Kg/tấm) | "nt" | 5.257 | 1 cấuki |
| 45 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,3546 | 1 tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,6108 | 1 tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 25,92 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 5,76 | 1 m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan D* (240kg/tấm) | "nt" | 60 | 1 cấuki |
| 50 | Đào nền đường, đất cấp 3 | "nt" | 2,84 | 1 m3 |
| 51 | Đào móng mương, đất cấp 3 | "nt" | 252,64 | 1 m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | "nt" | 93,78 | 1 m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 149,52 | m3/km |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 149,52 | m3/km |
| 55 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 27,05 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | "nt" | 40,61 | 1 m3 |
| 57 | Xây mương đá hộc VXM M100 | "nt" | 101 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn gối mương | "nt" | 12,88 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | "nt" | 1,42 | 1 m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0421 | 1 tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,1723 | 1 tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 8,97 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 2,02 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan D (219Kg/tấm) | "nt" | 23 | 1 cấuki |
| 65 | Đập phá khối xây hố thu cũ bằng thủ công | "nt" | 0,24 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 0,24 | m3/km |
| 67 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 0,24 | m3/km |
| 68 | Nạo vét bùn rác | "nt" | 2,69 | 1 m3 |
| 69 | Vận chuyển bùn rác đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 2,69 | m3/km |
| 70 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 2,69 | m3/km |
| I | Cống bản BTCT | |||
| 1 | Trục tấm đan biên | "nt" | 4 | 1 cấuki |
| 2 | Vận chuyển về đơn vị quản lý cự ly 1KmL4 | "nt" | 0,132 | 10tấn/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.5Km - ĐL4 | "nt" | 0,132 | 10tấn/km |
| 4 | Bốc xếp c/kiện xuống bằng thủ công | "nt" | 1,32 | 1 tấn |
| 5 | Nạo vét thân cống cũ | "nt" | 11,27 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn rác đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 11,27 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 11,27 | m3/km |
| 8 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 10,65 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 5,08 | m3/km |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 5,08 | m3/km |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp 3 | "nt" | 30,33 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 0,58 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0604 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan CB300-V d14mm | "nt" | 0,0985 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 3,22 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,92 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 7,22 | 1 m2 |
| 18 | Bêtông gối đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,77 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 6 | 1 cấuki |
| 20 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 | "nt" | 3,47 | 1 m3 |
| 21 | Đàomương dẫn dòng hạ lu | "nt" | 4 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 34,33 | m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 34,33 | m3/km |
| 24 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 1,98 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | "nt" | 2,97 | 1 m3 |
| 26 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | "nt" | 6,97 | 1 m3 |
| 27 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | "nt" | 5,53 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép gối ga CB240-T d | "nt" | 0,1641 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 18,06 | 1 m2 |
| 30 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 1,95 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0192 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,0942 | 1 tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 1,05 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 4,74 | 1 m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | "nt" | 12 | 1 cấuki |
| 36 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0037 | 1 tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,0166 | 1 tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,2 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,84 | 1 m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan (70x140x10cm) | "nt" | 2 | 1 cấuki |
| 41 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0045 | 1 tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,0187 | 1 tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,21 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 0,9 | 1 m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan (65x160x10cm) | "nt" | 2 | 1 cấuki |
| 46 | Đập phá khối xây mương cũ | "nt" | 0,42 | m3 |
| 47 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 0,42 | m3/km |
| 48 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 0,42 | m3/km |
| 49 | Ván khuôn gối mương | "nt" | 4 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | "nt" | 0,44 | 1 m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0128 | 1 tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,052 | 1 tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 2 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,5 | 1 m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan D (250Kg/tấm) | "nt" | 5 | 1 cấuki |
| J | Cống bản ngang | |||
| 1 | Trục tấm đan biên | "nt" | 1 | 1 cấuki |
| 2 | Vận chuyển về đơn vị quản lý cự ly 1KmL4 | "nt" | 0,033 | 10tấn/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.5Km - ĐL4 | "nt" | 0,033 | 10tấn/km |
| 4 | Bốc xếp c/kiện xuống bằng thủ công | "nt" | 0,33 | 1 tấn |
| 5 | Đập phá khối xây cống cũ | "nt" | 1,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 0,83 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 0,83 | m3/km |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | "nt" | 6,96 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 0,17 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0187 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan CB300-V d14mm | "nt" | 0,0254 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 1,01 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,2 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn gối đan | "nt" | 2,31 | 1 m2 |
| 15 | Bêtông gối đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,18 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | "nt" | 2 | 1 cấuki |
| 17 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 | "nt" | 1,07 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4 | "nt" | 6,96 | m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4 | "nt" | 6,96 | m3/km |
| 20 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | "nt" | 0,51 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | "nt" | 0,77 | 1 m3 |
| 22 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | "nt" | 0,66 | 1 m3 |
| 23 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | "nt" | 2,08 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép gối ga CB240-T d | "nt" | 0,0403 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn gối ga | "nt" | 4,42 | 1 m2 |
| 26 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | "nt" | 0,48 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | "nt" | 0,0062 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | "nt" | 0,031 | 1 tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | "nt" | 0,34 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | "nt" | 1,56 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | "nt" | 4 | 1 cấuki |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Xe bồn vận chuyển bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm đất tay cầm | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi