Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818424-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 17:20:00 đến ngày 2021-08-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,630,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất tay cầm
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào tạo diện thi công, đất cấp 3Tham chiếu Chương V của E-HSMT1.572,841 m3
2Vét đất yếu"nt"427,971 m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"427,97m3/km
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"427,97m3/km
5Đào k/c đường cũ BTXM"nt"89,21 m3
6Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"89,2m3/km
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"89,2m3/km
8Đào nền đường, đất cấp 3"nt"422,861 m3
9Đào khuôn đường, đất cấp 3"nt"1.650,431 m3
10Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng)"nt"2.801,11 m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"480,88m3/km
12Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"480,88m3/km
B Mặt đường BTXM
1Đất đồi chọn lọc mua tại mỏ"nt"1.056,15681 m3
2Vận chuyển tiếp đất cự ly 1Km - ĐL4"nt"1.056,15681 m3
3Vận chuyển tiếp đất cự ly 6.5Km - ĐL4"nt"1.056,15681 m3
4Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm"nt"910,481 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm"nt"455,241 m3
6Lớp giấy dầu"nt"3.034,921 m2
7Ván khuôn mặt đường BTXM"nt"48,771 m2
8Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm"nt"606,481 m3
9Thép khe nối CB300-T d20mm"nt"1,5433Tấn
10Thép khe nối CB300-V d12mm"nt"0,0959Tấn
11Matit chèn khe"nt"1.144,85Kg
12ống nhựa PVC d27mm"nt"27,71 m
13Quét nhựa đường"nt"24,21 m2
14Mùn cưa trộn nhựa"nt"0,011 m3
15Gỗ đệm khe co giãn"nt"0,375m3
16Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM"nt"2.691,311m
C Mở rộng đường giao
1Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm"nt"48,751m
2Đào k/c đường cũ BTXM"nt"17,041 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4"nt"17,04m3/km
4Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"17,04m3/km
5Đào khuôn đường, đất cấp 3"nt"12,791 m3
6Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"12,79m3/km
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"12,79m3/km
8Đất đồi chọn lọc mua tại mỏ"nt"6,8441 m3
9Vận chuyển tiếp đất cự ly 1Km - ĐL4"nt"6,8441 m3
10Vận chuyển tiếp đất cự ly 6.5Km - ĐL4"nt"6,8441 m3
11Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm"nt"5,91 m3
12Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm"nt"13,661 m3
13Lớp giấy dầu"nt"18,221 m2
14Ván khuôn mặt đường BTXM"nt"4,241 m2
15Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm"nt"18,221 m3
16Thép khe nối CB300-T d20mm"nt"0,0234Tấn
17Thép khe nối CB300-V d12mm"nt"0,006Tấn
18Matit chèn khe"nt"19,33Kg
19Quét nhựa đường"nt"0,391 m2
20Gỗ đệm khe co giãn"nt"0,011m3
21Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM"nt"40,261m
D Vỉa hè
1Tháo dỡ gạch Block KT(30x30x5)cm cũ"nt"17,541 m2
2Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3"nt"38,691 m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"38,69m3/km
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"38,69m3/km
5Đệm VXM M100 dày 3cm trên mơng, hố ga"nt"17,541 m2
6Trải bạt nilong"nt"1.551,41 m2
7Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"62,061 m3
8Láng VXM M100 dày 2cm"nt"1.551,41 m2
9Láng VXM M100 dày 3cm"nt"753,671 m2
10Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng)"nt"17,541 m2
11Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (làm mới)"nt"2.305,071 m2
12Ván khuôn chắn mép vỉa hè"nt"126,641 m2
13Bê tông mép vai đờng đá 1x2 M150"nt"3,171 m3
E Hố trồng cây
1Ván khuôn hố trồng cây"nt"205,921 m2
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150"nt"10,31 m3
3Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ"nt"90,481 m2
F Bó vỉa + đan rãnh
1Đào khuôn bỏ vỉa đan rãnh , đất cấp 3"nt"47,651 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"47,65m3/km
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"47,65m3/km
4Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"135,591 m3
5Ván khuôn đan rãnh"nt"743,861 m2
6Ván ngăn khe co giãn dày 1cm"nt"2,54m3
7Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200"nt"317,781 m3
G An toàn giao thông
1Sơn kẻ đuờng=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"116,88m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang"nt"56,11m2
3Dán màng phản quang"nt"0,42m2
4Biển báo chữ nhật KT(40x75),lt=3.3m"nt"21 Cái
5Bê tông móng đá 1x2 M150"nt"0,431 m3
6Thép chống xoay CB300-V d14mm"nt"0,0036Tấn
7Cước v/c biển báo từ Pleiku"nt"0,0704Tấn
H Hệ thống thoát nước dọc
1Đào móng hố ga, đất cấp 3"nt"149,951 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"149,95m3/km
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"149,95m3/km
4Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"20,481 m3
5Bê tông đáy ga đá 2x4 M150"nt"30,721 m3
6Xây thành hố ga đá hộc VXM M100"nt"106,41 m3
7Cốt thép gối ga CB240-T d"nt"1,6136Tấn
8Ván khuôn gối ga"nt"176,641 m2
9Bêtông gối ga đá 1x2 M200"nt"19,041 m3
10Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,2481 tấn
11Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"1,24161 tấn
12Ván khuôn tấm đan"nt"62,41 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"13,61 m3
14Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm)"nt"1601 cấuki
15Đập phá mương xây cũ (thủ công)"nt"0,03m3
16Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)"nt"15,041 m3
17Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"15,07m3/km
18Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"15,07m3/km
19Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"5,641 m3
20Ván khuôn cửa thu nước"nt"153,221 m2
21Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200"nt"23,381 m3
22Tấm inox ngăn mùi"nt"94Cái
23Gia công, lắp đặt thép góc"nt"0,6702Tấn
24Gia công, lắp đặt thép tấm"nt"1,7982Tấn
25Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mm"nt"0,0414Tấn
26Sơn sắt thép các loại"nt"96,821m2
27ống nhựa D250"nt"67,41 m
28ống thép d22"nt"13,161 m
29Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công)"nt"6,741 m3
30Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95"nt"3,441 m3
31Đào móng mương, đất cấp 3"nt"1.354,661 m3
32Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"1.354,66m3/km
33Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"1.354,66m3/km
34Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"239,41 m3
35Bê tông đáy mương đá 2x4 M150"nt"363,411 m3
36Xây mương đá hộc VXM M100"nt"807,041 m3
37Cốt thép gối mương CB240-T d"nt"0,4318Tấn
38Ván khuôn gối mương"nt"1.737,441 m2
39Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"191,021 m3
40Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"3,82721 tấn
41Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm"nt"14,77221 tấn
42Ván khuôn tấm đan"nt"1.261,681 m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"168,221 m3
44Lắp đặt tấm đan D (80Kg/tấm)"nt"5.2571 cấuki
45Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,35461 tấn
46Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"0,61081 tấn
47Ván khuôn tấm đan"nt"25,921 m2
48Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"5,761 m3
49Lắp đặt tấm đan D* (240kg/tấm)"nt"601 cấuki
50Đào nền đường, đất cấp 3"nt"2,841 m3
51Đào móng mương, đất cấp 3"nt"252,641 m3
52Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng)"nt"93,781 m3
53Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"149,52m3/km
54Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"149,52m3/km
55Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"27,051 m3
56Bê tông đáy mương đá 2x4 M150"nt"40,611 m3
57Xây mương đá hộc VXM M100"nt"1011 m3
58Ván khuôn gối mương"nt"12,881 m2
59Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"1,421 m3
60Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,04211 tấn
61Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"0,17231 tấn
62Ván khuôn tấm đan"nt"8,971 m2
63Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"2,021 m3
64Lắp đặt tấm đan D (219Kg/tấm)"nt"231 cấuki
65Đập phá khối xây hố thu cũ bằng thủ công"nt"0,241 m3
66Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4"nt"0,24m3/km
67Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"0,24m3/km
68Nạo vét bùn rác"nt"2,691 m3
69Vận chuyển bùn rác đổ xa 1Km - ĐL4"nt"2,69m3/km
70Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"2,69m3/km
I Cống bản BTCT
1Trục tấm đan biên"nt"41 cấuki
2Vận chuyển về đơn vị quản lý cự ly 1KmL4"nt"0,13210tấn/km
3Vận chuyển tiếp cự ly 0.5Km - ĐL4"nt"0,13210tấn/km
4Bốc xếp c/kiện xuống bằng thủ công"nt"1,321 tấn
5Nạo vét thân cống cũ"nt"11,271 m3
6Vận chuyển bùn rác đổ xa 1Km - ĐL4"nt"11,27m3/km
7Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"11,27m3/km
8Đập phá khối xây cống cũ"nt"10,65m3
9Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4"nt"5,08m3/km
10Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"5,08m3/km
11Đào móng cống, đất cấp 3"nt"30,331 m3
12Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"0,581 m3
13Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,06041 tấn
14Cốt thép tấm đan CB300-V d14mm"nt"0,09851 tấn
15Ván khuôn tấm đan"nt"3,221 m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,921 m3
17Ván khuôn gối đan"nt"7,221 m2
18Bêtông gối đan đá 1x2 M200"nt"0,771 m3
19Lắp đặt tấm đan"nt"61 cấuki
20Xây thân cống đá hộc VXM M100"nt"3,471 m3
21Đàomương dẫn dòng hạ l­u"nt"41 m3
22Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"34,33m3/km
23Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"34,33m3/km
24Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"1,981 m3
25Bê tông đáy ga đá 2x4 M150"nt"2,971 m3
26Xây thành hố ga đá hộc VXM M100"nt"6,971 m3
27Xây thành hố ga đá hộc VXM M100"nt"5,531 m3
28Cốt thép gối ga CB240-T d"nt"0,1641Tấn
29Ván khuôn gối ga"nt"18,061 m2
30Bêtông gối ga đá 1x2 M200"nt"1,951 m3
31Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,01921 tấn
32Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"0,09421 tấn
33Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"1,051 m3
34Ván khuôn tấm đan"nt"4,741 m2
35Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm)"nt"121 cấuki
36Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,00371 tấn
37Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"0,01661 tấn
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,21 m3
39Ván khuôn tấm đan"nt"0,841 m2
40Lắp đặt tấm đan (70x140x10cm)"nt"21 cấuki
41Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,00451 tấn
42Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"0,01871 tấn
43Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,211 m3
44Ván khuôn tấm đan"nt"0,91 m2
45Lắp đặt tấm đan (65x160x10cm)"nt"21 cấuki
46Đập phá khối xây mương cũ"nt"0,42m3
47Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4"nt"0,42m3/km
48Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"0,42m3/km
49Ván khuôn gối mương"nt"41 m2
50Bê tông gối mương đá 1x2 M200"nt"0,441 m3
51Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,01281 tấn
52Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"0,0521 tấn
53Ván khuôn tấm đan"nt"21 m2
54Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,51 m3
55Lắp đặt tấm đan D (250Kg/tấm)"nt"51 cấuki
J Cống bản ngang
1Trục tấm đan biên"nt"11 cấuki
2Vận chuyển về đơn vị quản lý cự ly 1KmL4"nt"0,03310tấn/km
3Vận chuyển tiếp cự ly 0.5Km - ĐL4"nt"0,03310tấn/km
4Bốc xếp c/kiện xuống bằng thủ công"nt"0,331 tấn
5Đập phá khối xây cống cũ"nt"1,73m3
6Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL4"nt"0,83m3/km
7Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"0,83m3/km
8Đào móng cống, đất cấp 3"nt"6,961 m3
9Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"0,171 m3
10Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,01871 tấn
11Cốt thép tấm đan CB300-V d14mm"nt"0,02541 tấn
12Ván khuôn tấm đan"nt"1,011 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,21 m3
14Ván khuôn gối đan"nt"2,311 m2
15Bêtông gối đan đá 1x2 M200"nt"0,181 m3
16Lắp đặt tấm đan"nt"21 cấuki
17Xây thân cống đá hộc VXM M100"nt"1,071 m3
18Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL4"nt"6,96m3/km
19Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL4"nt"6,96m3/km
20Đệm móng dăm sạn dày 10cm"nt"0,511 m3
21Bê tông đáy ga đá 2x4 M150"nt"0,771 m3
22Xây thành hố ga đá hộc VXM M100"nt"0,661 m3
23Xây thành hố ga đá hộc VXM M100"nt"2,081 m3
24Cốt thép gối ga CB240-T d"nt"0,0403Tấn
25Ván khuôn gối ga"nt"4,421 m2
26Bêtông gối ga đá 1x2 M200"nt"0,481 m3
27Cốt thép tấm đan CB240-T d"nt"0,00621 tấn
28Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm"nt"0,0311 tấn
29Bê tông tấm đan đá 1x2 M200"nt"0,341 m3
30Ván khuôn tấm đan"nt"1,561 m2
31Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm)"nt"41 cấuki
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, kết hợp thi công hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VNDLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chi, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy ủi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy lu bánh thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy lu rung Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy nén khí Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Xe bồn vận chuyển bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
8 Cần cẩu bánh hơi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
9 Máy thủy bình Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
10 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
11 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
12 Máy đầm đất tay cầm Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->