Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thương xuyên huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 18:17:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ LỚP HỌC, CHỨC NĂNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||
| B | 1. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 7,319 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 5,323 | 100m2 |
| C | 2. NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 501,691 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 9,293 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 470,243 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 15,051 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5T | Chương V của E - HSMT | 15,051 | m3 |
| D | 3. CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 2,842 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E - HSMT | 26,857 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 28,713 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 28,713 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 28,713 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can cầu thang sắt | Chương V của E - HSMT | 10,003 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E - HSMT | 11,053 | md |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 2,842 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 2,842 | m3 |
| E | 4. CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT, LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 0,462 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 0,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V của E - HSMT | 1,846 | 1m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 0,196 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 3,015 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 6,927 | m3 |
| 7 | Con tiện lan can | Chương V của E - HSMT | 236 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,171 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 2,4 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E - HSMT | 1,226 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 3,986 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 3,986 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E - HSMT | 24,288 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 24,288 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà (50%) | Chương V của E - HSMT | 479,498 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Chương V của E - HSMT | 479,498 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 553,269 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E - HSMT | 1.008,479 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.008,479 | 1m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chương V của E - HSMT | 355,378 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Chương V của E - HSMT | 355,378 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 497,299 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 67,7 | m |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E - HSMT | 852,677 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 852,677 | 1m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 17,427 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 17,427 | m3 |
| F | 5. DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 740,404 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 740,404 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 740,404 | 1m2 |
| G | 6. MÁI NHÀ + SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 2,437 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Chương V của E - HSMT | 121,63 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 124,61 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 124,61 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 20,979 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 2,437 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V của E - HSMT | 48,25 | md |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 3,649 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 3,649 | m3 |
| H | 7. CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 106,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 264 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 53,359 | m2 |
| 4 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của E - HSMT | 63,36 | md |
| 5 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm 3, | Chương V của E - HSMT | 29,724 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 440+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 34,526 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng chốt âm hệ 2600+ phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 26,679 | m2 |
| 8 | Khoá cửa đi | Chương V của E - HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Bản lề inox (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 88 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 128,718 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 64,359 | m2 |
| I | 8. CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-22W | Chương V của E - HSMT | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led D300 ốp trần | Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Tủ sơn tĩnh điện KT500x300x150 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 34 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V của E - HSMT | 43 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E - HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 60A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/xlpe 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5 mm2 | Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 17 | Tiếp địa tủ điện | Chương V của E - HSMT | 1 | hệ |
| J | 9. HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống nước, thoát nước mái hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Chương V của E - HSMT | 0,445 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 4 | Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| K | B. NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| L | 1. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 7,175 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 4,902 | 100m2 |
| M | 2. NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 511,735 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 21,54 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 490,195 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 15,352 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5T | Chương V của E - HSMT | 15,352 | m3 |
| N | 3. CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 2,844 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E - HSMT | 26,935 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 29,033 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 29,033 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 29,033 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can cầu thang sắt | Chương V của E - HSMT | 10,074 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ căm xe 70x90mm+ song sắt | Chương V của E - HSMT | 10,931 | md |
| 8 | Trụ lan can | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 2,844 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 2,844 | m3 |
| O | 4. CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT, LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 2,675 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 4,687 | m3 |
| 3 | Con tiện lan can | Chương V của E - HSMT | 191 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,95 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 3,5 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E - HSMT | 1,675 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 39,3 | m |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 2,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 2,675 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E - HSMT | 20,808 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 20,808 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà (50%) | Chương V của E - HSMT | 462,091 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Chương V của E - HSMT | 462,091 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 519,94 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E - HSMT | 961,223 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 961,223 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 0,583 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chương V của E - HSMT | 351,267 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Chương V của E - HSMT | 351,267 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 447,759 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 72,5 | m |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E - HSMT | 799,026 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 814,542 | 1m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 16,891 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 16,891 | m3 |
| P | 5. DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 688,763 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 688,763 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 688,763 | 1m2 |
| Q | 6. MÁI NHÀ + SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 2,351 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Chương V của E - HSMT | 109,891 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 147,523 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 147,523 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 2,351 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V của E - HSMT | 47,05 | md |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 3,297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 3,297 | m3 |
| R | 7. CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 145,798 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 40,18 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E - HSMT | 142,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 51,584 | m2 |
| 5 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của E - HSMT | 38,5 | md |
| 6 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm 3 | Chương V của E - HSMT | 18,06 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400 + phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 34,389 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng chốt âm hệ 2600 + phụ kiện | Chương V của E - HSMT | 17,195 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 24,57 | m2 |
| 10 | Khoá cửa đi | Chương V của E - HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Bản lề inox (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 56 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 103,168 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 51,584 | m2 |
| S | 8. CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-22W | Chương V của E - HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led D300 ốp trần | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tủ sơn tĩnh điện KT500x300x150 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V của E - HSMT | 53 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E - HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 60A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/xlpe 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5 mm2 | Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Chương V của E - HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 17 | Tiếp địa tủ điện | Chương V của E - HSMT | 1 | hệ |
| T | 9. HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống nước, thoát nước mái hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Chương V của E - HSMT | 0,435 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 4 | Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Chương V của E - HSMT | 5 | công |
| U | C. CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, SÂN GẠCH BLOCK | |||
| V | 1. SÂN BLOCK | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 15,0327 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của E - HSMT | 6,42 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 64,2 | 1m2 |
| 4 | Lát gạch tezzaro kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 64,2 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 15,0327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 15,0327 | m3 |
| W | 2. TƯỜNG RÀO | |||
| X | 2.1. CẢI TẠO 1 KHOANG LÀM CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ hoa thoáng tường rào | Chương V của E - HSMT | 4,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E - HSMT | 0,1664 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E - HSMT | 0,0963 | m3 |
| 4 | Xây các ốp trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 1,0341 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 13,1336 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E - HSMT | 13,1672 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ bằng sắt hộp | Chương V của E - HSMT | 6,2675 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 12,535 | 1m2 |
| 9 | Khóa cổng phụ | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| Y | 2.2. PHẦN CỔNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E - HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 1,125 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của E - HSMT | 0,375 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,4725 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E - HSMT | 0,5775 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,5324 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 9,68 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 0,5351 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 10,575 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E - HSMT | 7,755 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 11,28 | 1m2 |
| 12 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E - HSMT | 12,69 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 12,69 | 1m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E - HSMT | 2,5127 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 2,5127 | m3 |
| 16 | Vệ sinh công trình bàn gia đưa vào sử dụng | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 8 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi