Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung, hỗ trợ; ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 18:05:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình Giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông xi măng ≥60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào; vạn chuyển đổ đi cự lý vận chuyển 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,93 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,82 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h; vận chuyển đến hiện trường cự ly 8km . | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,774 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm BTNC hạt mịn C9.5 dày 5cm bằng máy. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,82 | 100m2 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,68 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,68 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông có cốt thép mặt đường M300 đá 1x2cm mặt đường được tạo nhám sau khi đổ; dày 18cm. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 301 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,11 | tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,68 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h; vận chuyển đến hiện trường cự ly 8km . | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,918 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm BTNC hạt mịn C9.5 dày 5cm bằng máy. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,68 | 100m2 |
| 11 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax 37,5 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax 25 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h; vận chuyển đến hiện trường cự ly 8km . | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,333 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm BTNC hạt mịn C9.5 dày 5cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, bó nền | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 93,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,32 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 41,46 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 691 | 1cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó nền | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17,96 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn hình lục giác dày 6cm, màu vàng chủ đạo xen kẽ trang trí gạch block màu đỏ tạo mỹ quan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.381,49 | m2 |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng trước khi lát gạch, độ chặt yêu cầu K ≥0,95, dày 3cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu, hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu, hố thu nước M250 đá 1x2cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng vật liệu Composite 960x530mm, tải trọng 12,5T. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17 | tấm |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố thu | 2,03 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nắp đậy hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép hố thu, cửa thu cũ. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36,07 | m3 |
| E | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hào cáp quang, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hào cáp bằng thủ công (độ chặt K=0,9) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ điện đá 4x6 M100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Bu lông M24x900mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn cáp, dày 2,4mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối ống PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63*6, dài 2,5m, mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 11 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương cáp, độ chặt K>=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 121,68 | m3 |
| 13 | Cát lót mương cáp, độ chặt K>0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ bảo vệ cáp điện 50x80x180 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 109,8 | m2 |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø60/50 luồn Cáp trong mương | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 610 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 3x0,25+1x0,16) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,17 | 100m |
| 17 | Vận chuyển cột đèn vào vị trí lắp dựng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 18 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng, trang trí (cột đèn tận dụng lại cột cũ) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình Giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 3 |
| 7 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 12T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 3 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥60T/h | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi