Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Cầu qua sông Đào xã Đông Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Cầu qua sông Đào xã Đông Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện; Ngân sách xã Đông sơn từ nguồn đấu giá đất vùng Xí nghiệp gạch cũ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 18:20:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,954,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 359,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.593166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98861E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp III, giá trị hợp đồng >= 16.768.108.000 đồng. Trong đó: có kết cấu móng trên cọc khoan nhồi D>=1,0m; chiều dài cọc bình quân L>=30m; có kết cấu dầm bê tông dự ứng lực có L>=33m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.768.108.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộĐáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích: >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi: >= 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ: >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ: >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi: >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép: >=10T, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích >=50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải thảm: >= 130cv, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường: >= 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh hơi >=30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn: >= 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi: >= 1,5KW, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn: >= 23KW, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị lao lắp dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giá long môn (phục vụ thi công dầm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=30KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kích căng kéo cáp DUL | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Dầm SuperT-38.2m | |||
| 1 | Bê tông 50 Mpa đá 1x2 dầm SuperT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 163,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 165,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 165,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm SuperT chủ đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,02 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm SuperT chủ đúc sẵn D >18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,53 | Tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,92 | Tấn |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,2 | m |
| 8 | Ống nhựa mềm D22/18 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.440 | m |
| 9 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,05 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,05 | Tấn |
| 11 | Neo công cụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Coupler nối dầm Super T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 160 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai ốc cường độ cao M32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 192 | cái |
| 14 | Trát vữa Epoxy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,07 | m3 |
| 15 | Lao lắp dầm BTCT L: 33 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 dầm |
| 16 | Di chuyển dầm BTCT L: 33 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | 1dầm/m |
| 17 | Nâng hạ dầm BTCT L: 35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | dầm |
| 18 | Vận chuyển dầm BTCT L: 35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1dầm/100m |
| B | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Dầm bản: BTCT đúc sẵn L=15m | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 dầm bản | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 247,79 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 251,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 251,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,24 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,07 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép dầm bản | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.169 | m2 |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,28 | Tấn |
| 8 | Ống nhựa mềm D22/18 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.008 | m |
| 9 | Neo công cụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | cái |
| 10 | Trát vữa Epoxy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | m3 |
| 11 | Lao lắp dầm BTCT L: 12 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | 1 dầm |
| 12 | Di chuyển dầm BTCT L: 12 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 798 | 1dầm/m |
| 13 | Nâng hạ dầm BTCT L: 18 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | dầm |
| 14 | Vận chuyển dầm BTCT L: 18 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | 1dầm/100m |
| 15 | Lắp dựng xe lao dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53 | Tấn |
| 16 | Tháo dỡ xe lao dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53 | Tấn |
| C | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Tấm đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm bản kê 25Mpa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,67 | m2 |
| 4 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 216 | CK |
| D | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Dầm ngang, mối nối | |||
| 1 | Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,01 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,03 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,41 | m2 |
| 7 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | Tấn |
| 8 | Mã kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | Tấn |
| 10 | Bitum | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,1 | kg |
| E | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,04 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,71 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D>18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,97 | Tấn |
| 4 | Bê tông 30Mpa lan can, mặt cầu đổ bằng máy bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 218,22 | m3 |
| 5 | Bê tông 30Mpa mặt cầu, bản liên tục nhiêt đổ bằng máy bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 250,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt cầu và liên tục nhiệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 278,99 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,38 | m3 |
| 10 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | m2 |
| F | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Gối cầu, neo dầm bản | |||
| 1 | Gối chậu đơn hướng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 2 | Gối chậu song hướng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 3 | Gối cầu cao su cốt bản thép 150x250x35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | cái |
| 4 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | Tấn |
| 6 | Trát vữa Epoxy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | m3 |
| G | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa lan can, mặt cầu đổ bằng máy bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,86 | Tấn |
| 5 | LD lan can tay vịn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,86 | tấn |
| 6 | Bu lông M22x650 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156 | Cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 143,6 | m |
| H | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,8 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,69 | m3 |
| 3 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,95 | Tấn |
| 4 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | Tấn |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| I | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Ống thoát nước | |||
| 1 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu dầm SupeT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | Bộ |
| 2 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu dầm bản | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| J | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải BTN C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 995,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141,74 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN cự ly14Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141,74 | tấn |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 995,4 | m2 |
| 5 | Lớp phòng nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 995,4 | m2 |
| K | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Phụ trợ thi công nhịp - Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đắp đất thi công máy K90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.339,25 | m3 |
| 2 | Giá đất đắp đến công trình (tận dụng lại đắp 70%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 378,88 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m3 |
| 4 | Láng VXM dày 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m2 |
| L | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Phụ trợ thi công nhịp - Bệ đúc dầm L= 15m | |||
| 1 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,58 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,82 | m3 |
| 5 | Sản xuất hệ dầm kích | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,05 | Tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,05 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,05 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,05 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép dầm bản | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,68 | m2 |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,66 | m3 |
| M | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Phụ trợ thi công nhịp - Đắp đất hố móng | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,44 | m3 |
| N | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Phụ trợ thi công nhịp - Đào đất hố móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,11 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,55 | m3 |
| O | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Phụ trợ thi công nhịp - Bệ đúc dầm SuperT | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 115,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | Tấn |
| 3 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất ván khuôn trong, ngoài dầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,99 | Tấn |
| 5 | Khấu hao ván khuôn trong, ngoài dầm (1,5%*1 tháng+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,99 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm superT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 199,94 | m2 |
| 7 | Sửa chữa ván khuôn dầm SupeT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Dầm |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 237,28 | m2 |
| 9 | Đắp đấ cấp phối đá dăm loại 2 K90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 117,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,18 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng đầm cóc K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,98 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,96 | m3 |
| 13 | Sản xuất hệ dầm kích | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,33 | Tấn |
| 14 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,33 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,33 | Tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,33 | Tấn |
| P | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Thi công lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ xe đúc lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,72 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,72 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,72 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,72 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,07 | T/l,tiếp |
| 6 | Bê tông tấm bản kê 25Mpa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,32 | m3 |
| 7 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | CK |
| Q | Phần cầu - Kết cấu phần trên - Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*0,2 tháng+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | Tấn |
| 5 | Thép tròn thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | Tấn |
| R | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa thân mố, trụ cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 512,12 | m3 |
| 2 | Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 126,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 647,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 647,83 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,15 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,5411 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,91 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 806,51 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 483,24 | m2 |
| S | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Cọc khoan nhồi nhồi mố, trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 608,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 669,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 669,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,43 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86 | Tấn |
| 7 | Thép bản cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9 | Tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700,9 | m |
| 9 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.056 | cái |
| 10 | Ống thép D= 59.2/52,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.539,4 | m |
| 11 | Ống thép D=113.5/105.5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 748,9 | m |
| 12 | Nắp đậy D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 104 | Cái |
| 13 | Nắp đậy D130 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52 | Cái |
| 14 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | m3 |
| 15 | Bơm vữa bịt ống siêu âm 30Mpa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,04 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khí | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,74 | m3 |
| 17 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78 | cọc/lần TN |
| 18 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | lần TN/cọc |
| T | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Chân khay tứ nón - Mặt đường sau mố | |||
| 1 | Rải BTN C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,8 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,37 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN cự ly14Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,37 | tấn |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,8kg/m2 dày 2.5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,8 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,8 | m2 |
| 6 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,8 | m2 |
| 7 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,8 | m2 |
| 8 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 196,91 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,6 | m |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | m3 |
| 11 | Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 273,84 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63 | m2 |
| U | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Đắp đất chân khay, tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,62 | m3 |
| 3 | Giá đất đắp đến công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,59 | m3 |
| V | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Đào đất chân khay | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,86 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,75 | m3 |
| W | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ 25Mpa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,69 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,39 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | Tấn |
| 7 | Bê tông lót M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,96 | m2 |
| 9 | Nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 379,15 | kg |
| X | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa mũ mố, trụ cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 60m3/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 4Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1841 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,03 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | m3 |
| 9 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | m2 |
| 10 | Chốt thép mã kẽm R32, L700 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | Cái |
| Y | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Thi công mố (M1 +M2) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,33 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,66 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,66 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,66 | Tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,08 | m3 |
| 6 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,47 | Tấn |
| 7 | Bơm Bentonite trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 244,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 244,26 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 716,94 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | m3 |
| 11 | Đào thanh thải dất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 668,94 | m3 |
| Z | Phần cầu - Kết cấu phần dưới - Thi công trụ (T1+T2) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,5 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,99 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,99 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,99 | Tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | m3 |
| 6 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,75 | Tấn |
| 7 | Khấu hao cọc định vị (1,17%*1 tháng+3,5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,58 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96 | m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96 | m |
| 10 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*1 tháng+3,5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 105,02 | tấn |
| 11 | Đóng cọc ván thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.380 | m |
| 12 | Nhổ cọc ván thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.380 | m |
| 13 | Lưới thép XG21 (0,752x40)(KH 1,5%*1th+5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 158,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất thi công máy K90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,25 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 720 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,48 | m3 |
| 17 | Đắp đất thi công máy K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 415,28 | m3 |
| 18 | Đào thanh thải dất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,25 | m3 |
| AA | Phần tuyến – phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 148,93 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,19 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,15 | m3 |
| 4 | Đào khuôn cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,39 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.047,95 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,18 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 155,94 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,31 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 309,04 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.372,75 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.273,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 148,93 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.310,24 | m3 |
| 15 | San ủi bãi thải | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.459,17 | m3 |
| AB | Phần tuyến – Phần mặt đường - Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Rải BTN C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.825,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 259,91 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN cự ly14Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 259,91 | tấn |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,8kg/m2 dày 2.5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.825,2 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.825,2 | m2 |
| 6 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.825,2 | m2 |
| 7 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.825,2 | m2 |
| AC | Phần tuyến – Phần mặt đường - Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Rải BTN C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 920,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,05 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN cự ly 14Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,05 | tấn |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,8kg/m2 dày 2,5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 920,3 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 920,3 | m2 |
| 6 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 920,3 | m2 |
| 7 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 920,3 | m2 |
| AD | Phần tuyến – Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | Tấn |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,65 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140 | m2 |
| 9 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | CK |
| 10 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,45 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,25 | m3 |
| AE | Phần tuyến – An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76 | m |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,11 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,37 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116,21 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1x0,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đinh phản quang - loại có chân, vỏ nhôm, phản quang 1 hoặc hai mặt Size: 100x100x20mm; Weight: 38g/200pcs | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78 | cái |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156 | lỗ |
| 9 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108 | lỗ |
| AF | Phần tuyến – Hộ lan cứng | |||
| 1 | Bê tông hộ lan đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | m3 |
| 2 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,24 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,88 | m2 |
| 4 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | m3 |
| AG | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1x0,6m luân chuyển 10 lần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 luân chuyển 10 lần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 6 | Dây nilong ATGT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.106,6 | m |
| 7 | Cờ điều khiển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 9 | Còi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 11 | Brie + rào chắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| AH | Đảm bảo an toàn giao thông - Cọc tiêu di động (Luân chuyển 4 lần) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 201,2 | m |
| 2 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,59 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,18 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.593166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98861E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp III, giá trị hợp đồng >= 16.768.108.000 đồng. Trong đó: có kết cấu móng trên cọc khoan nhồi D>=1,0m; chiều dài cọc bình quân L>=30m; có kết cấu dầm bê tông dự ứng lực có L>=33m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.768.108.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộĐáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích: >= 1,25m3 | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi: >= 110cv | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ: >= 10 tấn | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ: >= 10 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung >= 25T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi: >= 16T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép: >=10T, | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích >=50 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy rải thảm: >= 130cv, | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường: >= 190cv | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục bánh hơi >=30 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 500L | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn: >= 1KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi: >= 1,5KW, | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn: >= 23KW, | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Thiết bị lao lắp dầm | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự | 1 |
| 22 | Giá long môn (phục vụ thi công dầm) | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Máy bơm nước | >=30KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Kích căng kéo cáp DUL | >=100T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi