Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 18:41:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,241,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.Loại công trình: Công trình giao thông miền núi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi có các hạng mục tương tự hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông miền núi có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 3,700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IVcó giá trị > 3,7 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị > = 3.700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc lật 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản L=9m - Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,019 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d>10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,913 | Tấn |
| B | Cầu bản L=9m - Gờ chắn bánh, lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,498 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,016 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d>10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,084 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,433 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 3.2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,867 | m |
| 6 | Nắp chụp D60/75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,4 | m |
| C | Cầu bản L=9m - Mố cầu - Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 xà mũ mố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,358 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,662 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,366 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d>18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,127 | Tấn |
| D | Cầu bản L=9m - Mố cầu - thân mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 thân mố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 214,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,082 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d | 2,157 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép d>18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,756 | Tấn |
| E | Cầu bản L=9m - Mố cầu - bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 4x6 móng mố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| F | Cầu bản L=9m - Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200,181 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 421,878 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 71,455 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,889 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,568 | m3 |
| G | Cầu bản L=9m - Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.961,612 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 987,204 | m3 |
| H | Cầu bản L=9m - Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,203 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,625 | m3 |
| I | Cầu bản L=9m - Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,058 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm | 0,199 | Tấn | |
| J | Cầu bản L=9m - Gia cố sân cầu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 4x6 gia cố sân cầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50,924 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 90,42 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,216 | m3 |
| K | Cầu bản L=9m - Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu KT(15x15x105)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cọc tiêu | 17,28 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,059 | m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | Tấn |
| 7 | Sơn màu đỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Sơn màu trắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bê tông móng biển báo M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,357 | m3 |
| 11 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,002 | Tấn |
| 12 | Đào móng cột đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| L | Tuyến giao thông - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15.369,75 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 620,72 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 549,03 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 278,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11.230,689 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất KTH đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5.587,081 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9.322,025 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 600,69 | m3 |
| 9 | Lu lèn K98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.533,83 | m2 |
| 10 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 925,08 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 925,08 | m3 |
| M | Tuyến giao thông - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 888,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.215,901 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.700,44 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 554,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,363 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,764 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,076 | Tấn |
| 8 | Cắt khe co | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 865,452 | m |
| 9 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,07 | m |
| N | Tuyến giao thông - Gia cố vai đường | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78,712 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,756 | m3 |
| O | Tuyến giao thông - Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 136,089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,291 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 109,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 625,92 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,974 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 360,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 221,63 | m3 |
| P | Tuyến giao thông - Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu KT(15x15x105)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | Cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,534 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,848 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,779 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,398 | Tấn |
| 6 | Sơn màu đỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,968 | m2 |
| 7 | Sơn màu trắng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,16 | m2 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,701 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,012 | Tấn |
| 12 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Đào móng cột đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| Q | Nút giao thông - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,715 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Lu lèn K98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,52 | m2 |
| 8 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,15 | m3 |
| R | Nút giao thông - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,574 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,54 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,881 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,021 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,005 | Tấn |
| 7 | Cắt khe co | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,04 | m |
| 8 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,52 | m |
| S | Cống thoát nước ngang - Cống tròn - thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 492,602 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d=6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,602 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,344 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 267,978 | m2 |
| 8 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31 | m.nối |
| 9 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23 | m.nối |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,349 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,977 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,701 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,446 | m3 |
| T | Cống thoát nước ngang - Cống tròn - thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,662 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,296 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,477 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,648 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,305 | m3 |
| U | Cống thoát nước ngang - Cống tròn - hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,237 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,82 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,572 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,775 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,478 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,863 | m3 |
| V | Cống thoát nước ngang - Cống tròn - gia có thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,952 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 108,548 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,748 | m3 |
| W | Cống thoát nước ngang - Cống tròn - hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 403,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 297,74 | m3 |
| X | Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,68 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,21 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,449 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,127 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân mương d=12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,233 | Tấn |
| 8 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,581 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47,714 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.Loại công trình: Công trình giao thông miền núi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi có các hạng mục tương tự hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông miền núi có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 3,700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IVcó giá trị > 3,7 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị > = 3.700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc | 20 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 6T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 7 | Máy xúc lật 1,25m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi 16T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 16T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 14 | Máy lu rung 25T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel 540m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy rải 50-60m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy san 110CV | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 18 | Máy trộn 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy ủi 110CV | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 10T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ 7T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ 5T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 2 |
| 24 | Cần cẩu 6T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi