Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818384-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210816626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 18:41:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,241,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.Loại công trình: Công trình giao thông miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi có các hạng mục tương tự hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông miền núi có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 3,700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IVcó giá trị > 3,7 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị > = 3.700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc lật 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
24-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản L=9m - Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,35m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V74,3m2
3Cốt thép dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,019Tấn
4Cốt thép d>10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,913Tấn
B Cầu bản L=9m - Gờ chắn bánh, lan can tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,498m3
2Cốt thép dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,016Tấn
3Cốt thép d>10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,084Tấn
4Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,433m2
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 3.2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,867m
6Nắp chụp D60/75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V60Cái
7Ống nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,4m
C Cầu bản L=9m - Mố cầu - Mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2 xà mũ mốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,358m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,662m2
3Cốt thép dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,366Tấn
4Cốt thép d>18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,127Tấn
D Cầu bản L=9m - Mố cầu - thân mố
1Bê tông 20MPa đá 2x4 thân mốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V93,8m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V214,4m2
3Cốt thép dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,082Tấn
4Cốt thép d2,157Tấn
5Cốt thép d>18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,756Tấn
E Cầu bản L=9m - Mố cầu - bệ mố
1Bê tông 20MPa đá 4x6 móng mốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V28m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V36m2
3Dăm sạn đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,8m3
F Cầu bản L=9m - Tường cánh
1Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V200,181m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V421,878m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V71,455m3
4Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V51,889m2
5Dăm sạn đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,568m3
G Cầu bản L=9m - Thi công
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.961,612m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V987,204m3
H Cầu bản L=9m - Bản dẫn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,72m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,56m2
3Cốt thép d=12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36Tấn
4Cốt thép d=10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,203Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,625m3
I Cầu bản L=9m - Thanh chống
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,49m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,6m2
3Cốt thép d=8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,058Tấn
4Cốt thép d=14mm0,199Tấn
J Cầu bản L=9m - Gia cố sân cầu
1Bê tông 12MPa đá 4x6 gia cố sân cầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V50,924m3
2Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,544m3
3Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V90,42m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V27,216m3
K Cầu bản L=9m - Cọc tiêu, biển báo
1Lắp dựng cọc tiêu KT(15x15x105)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24Cái
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,72m3
3Ván khuôn thân cọc tiêu17,28m2
4Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,44m3
5Ván khuôn móng cọc tiêuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,059m2
6Cốt thép cọc tiêu dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06Tấn
7Sơn màu đỏTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,88m2
8Sơn màu trắngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,92m2
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
10Bê tông móng biển báo M150 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,357m3
11Cốt thép chống xoay d=14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,002Tấn
12Đào móng cột đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,12m3
L Tuyến giao thông - Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15.369,75m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V620,72m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V549,03m3
4Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V278,27m3
5Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11.230,689m3
6Vận chuyển đất KTH đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5.587,081m3
7Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9.322,025m3
8Đắp đất K98 dày 30cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V600,69m3
9Lu lèn K98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.533,83m2
10Vét hữu cơTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V925,08m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V925,08m3
M Tuyến giao thông - Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V888,62m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.215,901m2
3Lót giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.700,44m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V554,62m3
5Cốt thép truyền lực khe dãn d=20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,363Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,764Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,076Tấn
8Cắt khe coTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V865,452m
9Cắt khe dọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V56,07m
N Tuyến giao thông - Gia cố vai đường
1Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V75,512m3
2Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V78,712m2
3Dăm sạn đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V37,756m3
O Tuyến giao thông - Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V136,089m3
2Ván khuôn mái taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V39,291m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V109,736m3
4Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V625,92m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,974m3
6Đào đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V360,86m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V221,63m3
P Tuyến giao thông - Cọc tiêu, biển báo
1Lắp dựng cọc tiêu KT(15x15x105)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V160Cái
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,534m3
3Ván khuôn thân cọc tiêuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,848m2
4Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,779m3
5Cốt thép cọc tiêu d=10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,398Tấn
6Sơn màu đỏTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,968m2
7Sơn màu trắngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V92,16m2
8Đào móng cột đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,701m3
9Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8Cái
10Lắp đặt cột và biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
11Cốt thép chống xoay d=14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,012Tấn
12Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,8m3
13Đào móng cột đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,96m3
Q Nút giao thông - Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,48m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,4m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,95m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,715m3
5Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,98m3
6Đắp đất K98 dày 30cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,92m3
7Lu lèn K98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,52m2
8Vét hữu cơTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,15m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,15m3
R Nút giao thông - Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,81m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,574m2
3Lót giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V32,54m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,881m3
5Cốt thép truyền lực khe co d=20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,021Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,005Tấn
7Cắt khe coTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,04m
8Cắt khe dọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,52m
S Cống thoát nước ngang - Cống tròn - thân cống
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V34Ống
2Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25Ống
3Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,9m3
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V492,602m2
5Cốt thép ống cống d=6mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,602Tấn
6Cốt thép ống cống d=10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,344Tấn
7Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V267,978m2
8Mối nối ống cống bê tông D100cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31m.nối
9Mối nối ống cống bê tông D150cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23m.nối
10Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20,349m3
11Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,977m2
12Đá dăm đệm móng thân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,701m3
13Dăm sạn đệm móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,446m3
T Cống thoát nước ngang - Cống tròn - thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,2m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V62,662m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,082m3
4Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,296m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,477m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,956m3
7Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V54,648m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,305m3
U Cống thoát nước ngang - Cống tròn - hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,237m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V70,82m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,315m3
4Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,572m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,775m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,296m3
7Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V57,478m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,863m3
V Cống thoát nước ngang - Cống tròn - gia có thượng, hạ lưu
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21,952m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,668m3
3Ván khuôn sân gia cố, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V108,548m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,748m3
W Cống thoát nước ngang - Cống tròn - hạng mục khác
1Đào đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V403,45m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V297,74m3
X Mương thoát nước dọc
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,726m3
2Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,68m2
3Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,174m3
4Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,21m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,449m3
6Cốt thép thân mương d=10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,127Tấn
7Cốt thép thân mương d=12mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,233Tấn
8Đào đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V58,581m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V47,714m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.Loại công trình: Công trình giao thông miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi có các hạng mục tương tự hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông miền núi có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.85
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học ngành vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 3,700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IVcó giá trị > 3,7 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị > = 3.700 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 20 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 6T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt2
3 Máy cắt bê tông 7,5kW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn 5kW Sử dụng tốt2
5 Máy đào 0,8m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
6 Máy đào 1,25m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
7 Máy xúc lật 1,25m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
8 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt3
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Sử dụng tốt1
11 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh hơi 16T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
13 Máy lu bánh thép 16T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
14 Máy lu rung 25T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
15 Máy nén khí diezel 540m3/h Sử dụng tốt1
16 Máy rải 50-60m3/h Sử dụng tốt1
17 Máy san 110CV Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
18 Máy trộn 250l Sử dụng tốt2
19 Máy ủi 110CV Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
20 Ô tô tự đổ 10T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
21 Ô tô tưới nước 5m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
22 Ô tô tự đổ 7T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
23 Ô tô tự đổ 5T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị2
24 Cần cẩu 6T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->