Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 18:34:00 đến ngày 2021-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,051,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng (Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông (Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25m3 ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23.0kW ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130-140CV ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50-60m3/h ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150l ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7T ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khaon bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62 kW ; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 460,894 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.692,75 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.132 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102,258 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 324 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 263,232 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92,4 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 226,542 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 226,542 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 226,542 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,478 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,46 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 142,177 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 672,645 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,39 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,81 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,81 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính mầu 6.38 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 136,845 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mầu 6.38 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,3 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2-4 cánh nhôm hệ, kính mầu 6.38mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 251,94 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2-4 cánh nhôm hệ, kính mầu 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,288 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,872 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 164,424 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 251,94 | m2 |
| 29 | Rèm cửa vải gấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,68 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 800x800m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.082 | m2 |
| 31 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m2 |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 101 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,78 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,357 | m3 |
| 38 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 89 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | 100m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,801 | 1000v |
| 41 | Gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 801 | viên |
| 42 | Bê tông báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,45 | kg |
| 45 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,45 | quả |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,45 | kg |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m3/1km |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m3 |
| 51 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 93 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | 100m |
| 53 | ĐẦu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Ghip nối GN1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hòm |
| 58 | Lắp đặt Hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Đai thép + KHoá đai | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy biến dòng 350/5A ( 1 bộ 3 cái) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m-40w ( chỉ tính Nhân công) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 151 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ đèn ốp trần 15w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ đèn ốp trần 180w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ Đèn Downlinght âm trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ đèn chùm loại 5 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| 67 | Đèn Downlinght âm trần led 9w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 122 | bộ |
| 68 | Đèn ốp trần Led 9w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 119 | bộ |
| 69 | Đèn huỳnh quang Led gắn nổi 2x36w, máng phản quang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 110 | bộ |
| 70 | Đèn huỳnh quang Led gắn nổi 3x18w, máng phản quang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường 45w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần, lắp mới | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lại nên chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 61 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn âm tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 284 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 78 | Công tắc Cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 84 | Bảo dưỡng điều hòa hiện trạng. | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44 | máy |
| 85 | Ống nhựa U PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | 100m |
| 86 | Cút vuông PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 87 | BÌnh nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 88 | Dây Cu/PVC/PVC 4x35 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 89 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 90 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.175 | m |
| 91 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.516 | m |
| 92 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.940 | m |
| 93 | Dây Cu/PVC/PVC 1x25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 94 | Dây Cu/PVC/PVC 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.691 | m |
| 96 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3.704 | m |
| 97 | Ống nhựa xoắn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 98 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37 | m2 | |
| 100 | Vỏ tủ điện hạ thế 500A-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 102 | Lắp đặt máy biến dòng ≤350/5A ( 1 bộ 3 cái) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 350/5A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 106 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 107 | Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 110 | Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤125A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Vỏ tủ điện hạ thế 250A-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A ( 1 bộ 3 cái) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 125/5A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 121 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 122 | Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 124 | Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 125 | Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤125A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 129 | Hộp lắp Attomat 2 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 131 | Hộp lắp Attomat 3 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 133 | Hộp lắp Attomat 5 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 135 | Hộp lắp Attomat 4 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | Vỏ tủ điện hạ thế 250A-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 139 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A ( 1 bộ 3 cái) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 125/5A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 143 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 144 | Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 146 | Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 147 | Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤125A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 151 | Hộp lắp Attomat 2 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Hộp lắp Attomat 3 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 155 | Hộp lắp Attomat 5 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 157 | Hộp lắp Attomat 4 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Vỏ tủ điện hạ thế 250A-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 161 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A ( 1 bộ 3 cái) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 125/5A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 165 | Chuyển mạch Vol 400v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 166 | Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cầu chì 2A-220v | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 168 | Lắp đặt đèn báo pha vàng xanh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 169 | Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤125A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 173 | Hộp lắp Attomat 2 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Hộp lắp Attomat 3 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 177 | Hộp lắp Attomat 5 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 179 | Hộp lắp Attomat 4 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102,258 | m2 |
| 182 | Trần thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 324 | m2 |
| 183 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 324 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 324 | m2 |
| 185 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 312,144 | m2 |
| 186 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 99,832 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92,4 | m2 |
| 188 | Trần nhôm tấm thả 300x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,872 | m2 |
| 189 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,528 | m2 |
| 190 | Vách ngăn tấm Composite | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,868 | m2 |
| 191 | Bàn đá | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m2 |
| 192 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cáI |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | cáI |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cáI |
| 199 | Vòi rửa đồng D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 200 | Kép thép D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 201 | Kệ gương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 202 | Kệ xà phòng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 203 | Thanh cheo khăn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 204 | Hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 205 | Dây cấp Lavabo + xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 206 | Ống cấp nước PPR D20- PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 207 | Ống cấp nước PPR D25- PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 208 | Ống cấp nước PPR D32- PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 209 | Ống cấp nước PPR D40- PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 210 | Ống cấp nước PPR D50- PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 211 | Ống cấp nước PPR D63- PN10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 212 | Tê đều PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 213 | Tê đều PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 214 | Tê đều PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 215 | Tê đều PPR D63 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 216 | Tê thu PPR D50/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 217 | Tê thu PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 218 | Tê thu PPR D63/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 219 | Tê thu PPR D63/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 220 | Tê thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 221 | Tê thu PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 222 | Tê thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 223 | Tê thu ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 224 | Tê đều ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 225 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 226 | Cút 90 D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 227 | Cút 90 D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 228 | Cút 90 D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 229 | Cút 90 D63 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 230 | Van PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 231 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 232 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 233 | Côn thu D63/50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 234 | Côn thu D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 235 | Côn thu D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 236 | Côn thu D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 237 | Tê thép D15/15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 238 | Ống U PVC D110 -Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 239 | Ống U PVC D160 -Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 240 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 242 | Chếch U PVC D160 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 243 | Chếch U PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 244 | Tê U PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 245 | Côn thu U PVC D160/110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 246 | Cút 90 - D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 247 | Quang treo, đai giữ ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 248 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 249 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 250 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 251 | Ống U PVC D76 - Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 252 | Ống U PVC D60 - Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 253 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | 100m |
| 254 | Cút 135 U PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 255 | Cút 135 U PVC D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 256 | Cút 135 U PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 257 | Cút 135 U PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 258 | Y đều PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 259 | Y đều PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 260 | Y đều PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 261 | Y PVC D110/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 262 | Y PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 263 | Y PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 264 | Y PVC D76/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 265 | Y PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 266 | Y thông tắc PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 267 | Y thông tắc PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 268 | Cút 90 PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 269 | Cút 90 PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 270 | Tê đều PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 271 | Tê đều PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 272 | Tê thu PVC D76/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 273 | Côn thu PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 274 | Côn thu PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 275 | Nút bịt D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 276 | Nút bịt D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 277 | Nút bịt D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 278 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 85,5 | m2 |
| 279 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,712 | m3 |
| 280 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,542 | m3 |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,044 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m2 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,794 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m2 |
| 285 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,992 | m3 |
| 286 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m2 |
| 287 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,48 | m2 |
| 288 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
| 289 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 291 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cấu kiện |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,513 | 100m3 |
| 293 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,036 | m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,407 | 100m3 |
| 295 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,506 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,726 | 100m2 |
| 297 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,354 | m3 |
| 298 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 239,58 | m2 |
| 299 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 108,9 | m2 |
| 300 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 239,58 | m2 |
| 301 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,213 | m3 |
| 302 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,037 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,711 | tấn |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 726 | cấu kiện |
| 305 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,171 | m3 |
| 306 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m3 |
| 307 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,746 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | 100m2 |
| 309 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,944 | m3 |
| 310 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,2 | m2 |
| 311 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,95 | m2 |
| 312 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,2 | m2 |
| 313 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,181 | m3 |
| 314 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | tấn |
| 316 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 113 | cấu kiện |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Xáo xới nền sân bằng máy đào | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,498 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,498 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,664 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,934 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,334 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,934 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,334 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,334 | 100tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,321 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt kê đổ bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,21 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,05 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,1 | m3 |
| 13 | Lát gạch TERRAZZO | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 321 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,507 | 1m3 |
| 15 | VXM M100, dày 2cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,002 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,505 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,974 | m3 |
| 18 | VK thép, VK bó vỉa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,503 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa BT | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 192,7 | m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,96 | 1m3 |
| 21 | VXM M100, dày 2cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,992 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,98 | m3 |
| 23 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,98 | m3 |
| 24 | VK thép, VK rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | 100m2 |
| 25 | Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 99,6 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường - gỗ tự nhiên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 90 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc nhân viên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 6 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng (Tối thiểu 01 người) | 1 | - 01 là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông (Tối thiểu 01 người) | 1 | - 01 là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người | 1 | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 1,25m3 ; sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg ; sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥23.0kW ; sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥16T ; sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV ; sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Công suất ≥130-140CV ; sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải 50-60m3/h | Công suất ≥50-60m3/h ; sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn | Công suất ≥150l ; sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥110CV ; sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥7T ; sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW ; sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy khaon bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62 kW ; sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi