Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818460-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210769840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 18:34:00 đến ngày 2021-08-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,051,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng (Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông (Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25m3 ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23.0kW ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130-140CV ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50-60m3/h ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7T ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khaon bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 kW ; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp460,894m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.692,75m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2.132m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp102,258m2
5Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp324m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp56bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp263,232m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp92,4m2
10Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp92,4m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp226,542m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp226,542m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp226,542m3
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,478m3
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp13,46m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp142,177m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp672,645m2
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,39m3
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp80,81m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp80,81m2
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính mầu 6.38Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp136,845m2
22Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mầu 6.38Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp111,3m2
23Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ 5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18,36m2
24Cửa sổ 2-4 cánh nhôm hệ, kính mầu 6.38mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp251,94m2
25Cửa sổ 2-4 cánh nhôm hệ, kính mầu 5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,288m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,872tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp164,4241m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp251,94m2
29Rèm cửa vải gấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp82,68m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch 800x800m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2.082m2
31Lát sàn gỗ công nghiệpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp47m2
32Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50m2
33Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp101m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,01100m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,78m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,338100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,357m3
38Lưới băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp89m
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,89100m2
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,8011000v
41GạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp801viên
42Bê tông báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,009m3
43Ván khuôn bê tông báo hiệu cápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,45kg
45Mốc sứ báo hiệu cápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,45quả
46Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,45kg
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,219100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,115100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,115100m3/1km
50San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,115100m3
51Ống nhựa HDPE D130/100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp93m
52Lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,93100m
53ĐẦu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,810 đầu cốt
55Lắp đặt các automat 3 pha 350ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
56Ghip nối GN1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
57Hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hòm
58Lắp đặt Hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
59Đai thép + KHoá đaiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
60Lắp đặt máy biến dòng 350/5A ( 1 bộ 3 cái)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
61Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m-40w ( chỉ tính Nhân công)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp151bộ
62Tháo dỡ đèn ốp trần 15wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp73bộ
63Tháo dỡ đèn ốp trần 180wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp16bộ
64Tháo dỡ Đèn Downlinght âm trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10bộ
65Tháo dỡ đèn chùm loại 5 bóngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
66Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp63cái
67Đèn Downlinght âm trần led 9wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp122bộ
68Đèn ốp trần Led 9wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp119bộ
69Đèn huỳnh quang Led gắn nổi 2x36w, máng phản quangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp110bộ
70Đèn huỳnh quang Led gắn nổi 3x18w, máng phản quangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp36bộ
71Lắp đặt quạt treo tường 45wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
72Lắp đặt quạt trần, lắp mớiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lại nên chỉ tính nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp61cái
74Ổ cắm đôi 3 chấu gắn âm tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp284cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp24cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp65cái
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
78Công tắc Cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10máy
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,36100m
81Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,36100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,36100m
83Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,36100m
84Bảo dưỡng điều hòa hiện trạng.Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44máy
85Ống nhựa U PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,24100m
86Cút vuông PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
87BÌnh nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
88Dây Cu/PVC/PVC 4x35Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12m
89Dây Cu/XLPE/PVC 2x6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3m
90Dây Cu/PVC/PVC 2x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.175m
91Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.516m
92Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.940m
93Dây Cu/PVC/PVC 1x25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12m
94Dây Cu/PVC/PVC 1x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3m
95Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2.691m
96Ống nhựa xoắn D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3.704m
97Ống nhựa xoắn D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3m
98Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp37m2
99Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37m2
100Vỏ tủ điện hạ thế 500A-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
101Lắp đặt Vỏ tủ điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 tủ
102Lắp đặt máy biến dòng ≤350/5A ( 1 bộ 3 cái)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
103Lắp đặt đồng hồ Ampe 350/5ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
104Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
105Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
106Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 bộ
107Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
108Lắp đặt Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3hộp
109Lắp đặt đèn báo pha vàng xanhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
110Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
111Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
112Lắp đặt các automat 3 pha 350ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
113Lắp đặt các automat 3 pha ≤125ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
114Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
115Vỏ tủ điện hạ thế 250A-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
116Lắp đặt Vỏ tủ điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 tủ
117Lắp đặt máy biến dòng 125/5A ( 1 bộ 3 cái)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
118Lắp đặt đồng hồ Ampe 125/5ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
119Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
120Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
121Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 bộ
122Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
123Lắp đặt Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3hộp
124Lắp đặt đèn báo pha vàng xanhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
125Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
126Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40A4cái
127Lắp đặt các automat 3 pha ≤125ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
129Hộp lắp Attomat 2 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
131Hộp lắp Attomat 3 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6hộp
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
133Hộp lắp Attomat 5 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6hộp
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
135Hộp lắp Attomat 4 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
137Vỏ tủ điện hạ thế 250A-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
138Lắp đặt Vỏ tủ điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 tủ
139Lắp đặt máy biến dòng 125/5A ( 1 bộ 3 cái)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
140Lắp đặt đồng hồ Ampe 125/5ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
141Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
142Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
143Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 bộ
144Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
145Lắp đặt Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3hộp
146Lắp đặt đèn báo pha vàng xanhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
147Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
148Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
149Lắp đặt các automat 3 pha ≤125ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
150Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
151Hộp lắp Attomat 2 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
153Hộp lắp Attomat 3 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp9hộp
154Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp27cái
155Hộp lắp Attomat 5 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5hộp
156Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
157Hộp lắp Attomat 4 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
158Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
159Vỏ tủ điện hạ thế 250A-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
160Lắp đặt Vỏ tủ điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 tủ
161Lắp đặt máy biến dòng 125/5A ( 1 bộ 3 cái)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
162Lắp đặt đồng hồ Ampe 125/5ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
163Lắp đặt đồng hồ Vol met 0-400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
164Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
165Chuyển mạch Vol 400vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp11 bộ
166Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
167Lắp đặt Cầu chì 2A-220vTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3hộp
168Lắp đặt đèn báo pha vàng xanhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
169Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
170Lắp đặt Thanh cái bọc cách điện 3 mầu 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
171Lắp đặt các automat 3 pha ≤125ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
172Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
173Hộp lắp Attomat 2 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
174Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
175Hộp lắp Attomat 3 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12hộp
176Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp36cái
177Hộp lắp Attomat 5 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4hộp
178Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
179Hộp lắp Attomat 4 ModulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
180Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
181Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp102,258m2
182Trần thạch caoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp324m2
183Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp324m2
184Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp324m2
185Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp312,144m2
186Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp99,832m2
187Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp92,4m2
188Trần nhôm tấm thả 300x300Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp25,872m2
189Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp66,528m2
190Vách ngăn tấm CompositeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp41,868m2
191Bàn đáTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,78m2
192Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17bộ
193Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17bộ
194Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17cáI
195Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23cáI
197Lắp đặt chậu tiểu NamTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14bộ
198Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17cáI
199Vòi rửa đồng D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17cái
200Kép thép D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50cái
201Kệ gươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17cái
202Kệ xà phòngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23cái
203Thanh cheo khănTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17cái
204Hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp23cái
205Dây cấp Lavabo + xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp40cái
206Ống cấp nước PPR D20- PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,5100m
207Ống cấp nước PPR D25- PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,4100m
208Ống cấp nước PPR D32- PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,45100m
209Ống cấp nước PPR D40- PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,07100m
210Ống cấp nước PPR D50- PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,55100m
211Ống cấp nước PPR D63- PN10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,48100m
212Tê đều PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
213Tê đều PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
214Tê đều PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
215Tê đều PPR D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
216Tê thu PPR D50/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
217Tê thu PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
218Tê thu PPR D63/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
219Tê thu PPR D63/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
220Tê thu PPR D32/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
221Tê thu PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
222Tê thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
223Tê thu ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
224Tê đều ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
225Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50cái
226Cút 90 D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
227Cút 90 D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
228Cút 90 D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
229Cút 90 D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
230Van PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
231Van PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
232Van PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
233Côn thu D63/50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
234Côn thu D50/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
235Côn thu D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
236Côn thu D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
237Tê thép D15/15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
238Ống U PVC D110 -Class 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,2100m
239Ống U PVC D160 -Class 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,25100m
240Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
241Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
242Chếch U PVC D160Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
243Chếch U PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50cái
244Tê U PVC D110/110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
245Côn thu U PVC D160/110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
246Cút 90 - D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
247Quang treo, đai giữ ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp60bộ
248Keo dán ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10hộp
249Ống U PVC D110 - Class 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,2100m
250Ống U PVC D90 - Class 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,1100m
251Ống U PVC D76 - Class 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,4100m
252Ống U PVC D60 - Class 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,35100m
253Ống U PVC D42 - Class 2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,75100m
254Cút 135 U PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
255Cút 135 U PVC D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp50cái
256Cút 135 U PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp55cái
257Cút 135 U PVC D76Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
258Y đều PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp22cái
259Y đều PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
260Y đều PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
261Y PVC D110/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
262Y PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
263Y PVC D90/76Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
264Y PVC D76/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
265Y PVC D60/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp9cái
266Y thông tắc PVC D110/110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
267Y thông tắc PVC D76Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
268Cút 90 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
269Cút 90 PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp35cái
270Tê đều PVC D76Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
271Tê đều PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
272Tê thu PVC D76/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
273Côn thu PVC D90/76Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
274Côn thu PVC D60/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
275Nút bịt D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
276Nút bịt D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
277Nút bịt D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
278Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp85,5m2
279Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp58,712m3
280Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,542m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,044m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,112100m2
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,794m3
284Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,32100m2
285Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,992m3
286Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,32m2
287Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp51,48m2
288Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,04m3
289Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,24100m2
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
291Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp26cấu kiện
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,513100m3
293Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp135,036m3
294Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,407100m3
295Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp22,506m3
296Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,726100m2
297Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp26,354m3
298Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp239,58m2
299Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp108,9m2
300Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp239,58m2
301Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp13,213m3
302Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,037100m2
303Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,711tấn
304Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp726cấu kiện
305Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp34,171m3
306Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,057100m3
307Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,746m3
308Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,113100m2
309Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp9,944m3
310Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp45,2m2
311Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp16,95m2
312Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp45,2m2
313Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,181m3
314Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,28100m2
315Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,344tấn
316Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp113cấu kiện
C NGOẠI THẤT
1Xáo xới nền sân bằng máy đào Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,498100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,498100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,664100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44,934100m2
5Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/hTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,334100tấn
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44,934100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,334100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,334100tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,321100m3
10Lót bạt kê đổ bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,21100m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp16,05m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp32,1m3
13Lát gạch TERRAZZOTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp321m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,5071m3
15VXM M100, dày 2cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,002m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,505m3
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,974m3
18VK thép, VK bó vỉaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,503100m2
19Lắp dựng bó vỉa BTTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp192,7m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp9,961m3
21VXM M100, dày 2cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,992m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,98m3
23Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,98m3
24VK thép, VK rãnh tam giácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,531100m2
25Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp99,6m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường - gỗ tự nhiênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp45bộ
2Ghế gỗ tự nhiênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp90bộ
3Bàn làm việc nhân viênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44bộ
4Ghế làm việc nhân viênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp44bộ
5Tủ tài liệuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp40bộ
6Điều hòa 2 chiều 12000 BTUTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng (Tối thiểu 01 người) 1 - 01 là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông (Tối thiểu 01 người) 1 - 01 là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người 1 Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự; (3) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 1,25m3 ; sử dụng tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg ; sử dụng tốt1
3 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥23.0kW ; sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh hơi Công suất ≥16T ; sử dụng tốt1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV ; sử dụng tốt1
6 Máy rải 130-140CV Công suất ≥130-140CV ; sử dụng tốt1
7 Máy rải 50-60m3/h Công suất ≥50-60m3/h ; sử dụng tốt1
8 Máy trộn Công suất ≥150l ; sử dụng tốt1
9 Máy ủi Công suất ≥110CV ; sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥7T ; sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW ; sử dụng tốt4
12 Máy khaon bê tông cầm tay Công suất ≥0,62 kW ; sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->