Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 4). Hạng mục: Cáp và phụ kiện đường dây các loại.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 4). Hạng mục: Cáp và phụ kiện đường dây các loại. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 18:58:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,897,761,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm cáp, chống sét 110kV cho đường dây, phụ kiện các loại.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy khô, kín khí 12V -7.2Ah | 15 | Bình | Chương V HSMT | ||
| 2 | Ắc quy khô, kín khí 12V -26Ah | 8 | Bình | Chương V HSMT | ||
| 3 | Bàn chải sắt có tay cầm | 22 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 4 | Bùi nhùi sắt | 70 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 5 | Chổi sơn số 2 | 183 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 6 | Con lăn sơn 23cm | 298 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 7 | Dao cạo sơn | 186 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 8 | Dũa sắt | 24 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 9 | Găng tay bảo hộ | 48 | Đôi | Chương V HSMT | ||
| 10 | Giấy ráp | 262 | Tờ | Chương V HSMT | ||
| 11 | Giẻ lau sạch (kg) | 35 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 12 | Keo bọt | 109 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 13 | Keo con chó (600ml) | 18 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 14 | Băng rào cảnh báo 2 mặt, dài 100m | 189 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 15 | Băng dính trắng nhỡ | 20 | Cuộn | Chương V HSMT | ||
| 16 | Keo dán sắt | 30 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 17 | Sơn TH đại Bàng ghi (2.6 kg/lon) | 4 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 18 | Sơn TH đại Bàng Nhũ (2.5 kg/lon) | 30 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 19 | Sơn TH đại Bàng Đen (2.5 kg/lon) | 11 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 20 | Sơn TH đại Bàng Đỏ (2.5 kg/lon) | 6 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 21 | Sơn TH đại Bàng Vàng (3 kg/lon) | 4 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 22 | Sơn TH đại Bàng Xanh (2.6 kg/lon) | 4 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 23 | Vít+ nở nhựa 5cm | 200 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 24 | Dây thép mềm bọc nhựa | 470 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 25 | Dây thít nhựa 3x100 (10cm) - 1000 chiếc/ gói | 25 | Túi | Chương V HSMT | ||
| 26 | Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/ gói | 40 | Túi | Chương V HSMT | ||
| 27 | Dây thít 5 x 250 (25cm) - 250 chiếc/ gói | 40 | Túi | Chương V HSMT | ||
| 28 | Biển đánh số cột, tên đường dây bằng tôn mạ màu chống rỉ 0,5mm in phun chữ phản quang (kích thước 230mmx340mm) | 315 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 29 | Biển số cột, tên ĐZ in bằng đề can dán (kích thước 12x50cm) | 93 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 30 | Biển tên các loại Biển loại Aluminium có phản quang (36x24) MC, DCL, TI, TU ... | 1.243 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 31 | Biển tên MBA loại Aluminium có phản quang (60x30) T1 | 24 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 32 | Buloong M16x50mm | 230 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 33 | Sơn phản quang Nippon màu đen | 32 | Lon 5L | Chương V HSMT | ||
| 34 | Sơn phản quang Nippon màu vàng | 32 | Lon 5L | Chương V HSMT | ||
| 35 | Sơn phủ ngoại thất - thùng 18L | 48 | Thùng 18L | Chương V HSMT | ||
| 36 | Sơn phủ ngoại thất - thùng 5L | 42 | Thùng 5L | Chương V HSMT | ||
| 37 | CK chữ U12 | 12 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 38 | Xà lệch hạ thế | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 39 | Giá đỡ cáp dầm MBA 2 (2.5) | 137 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 40 | Giá đỡ cáp dọc cột điện (3.96) | 2.388 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 41 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp dọc (5.74) | 403 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 42 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đơn (4.16) | 33 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 43 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp ngang (9.62) | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 44 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (24.61) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 45 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (2.7) | 194 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 46 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT đúp ngang (13.16) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 47 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT (9.04) | 102 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 48 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTH (10.88) | 5 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 49 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT đúp ngang (11.84) | 5 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 50 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTH ĐÚP (14.9) | 7 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 51 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTH (12.64) | 13 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 52 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT (10.8) | 76 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 53 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT đúp dọc (13.6) | 5 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 54 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTLT (11.68) | 4 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 55 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTH đúp (14.48) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 56 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT (15.7) | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 57 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTH (16.24) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 58 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT đúp dọc (17.2) | 6 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 59 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT (14.88) | 17 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 60 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT ĐÚP (17.12) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 61 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT (14.40) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 62 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (17.94) | 15 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 63 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTH (19.79) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 64 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế (33.5) | 8 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 65 | Xà đỡ chống sét | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 66 | Tiếp địa mạ kẽm RT1-25 | 6 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 67 | Bộ cảnh báo 40 kênh | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 68 | Bộ đèn cảnh báo 40 kênh | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 69 | Chống sét 110kV cho đường dây (Chưa bao gồm khóa treo, và dây tiếp địa 10 mét) | 150 | Bộ / 1 pha | Chương V HSMT | ||
| 70 | Bộ đếm sét cho chống sét 110KV (tiết diện dây 16mm, dài 10m) | 40 | Bộ / 1 pha | Chương V HSMT | ||
| 71 | Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 110kV (bao gồm khóa treo, và dây tiếp địa 10 mét) | 150 | bộ | Chương V HSMT | ||
| 72 | Chống sét thông minh 35 KV Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 35kV: + Giá lắp 35kV cho xà chữ V.+ Kẹp dây trần 95mm.+ Sứ chuỗi 35kV+ Kẹp dây trần 95mm.+ Dây nối chống sét (Jumper). | 12 | Bộ / 1 pha | Chương V HSMT | ||
| 73 | Đồng hồ volt các loại - VA01 | 2 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 74 | Đồng hồ Ampe các loại - VA01 | 6 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 75 | MCB 2P 63A - 6kA | 548 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 76 | MCCB 200A - 30kA | 4 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 77 | MCCB 225A - 30kA | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 78 | MCCB 250A - 30kA | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 79 | MCCB 250A - 42kA | 4 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 80 | MCCB 150A - 42kA | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 81 | MCCB 300A - 65kA | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 82 | MCCB 500A - 75kA | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 83 | Biến dòng hạ thế 150/5A 5VA W=1, ĐK 34 | 3 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 84 | Biến dòng hạ thế 200/5A 10VA W=1, ĐK 34 | 3 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 85 | Biến dòng hạ thế 600/5A 15VA W=1, ĐK 50 | 39 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 86 | Biến dòng hạ thế 1000/5A 15VA W=1, ĐK 80 | 30 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 87 | Biến dòng hạ thế 1600/5A 15VA W=1, ĐK 110 | 3 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 88 | Máy biến dòng đo lường trung thế 22kV: 250-300/5A; S:30VA; CCX:0.5; 50HZ | 3 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 89 | Vỏ điện hạ thế 600V-300A (3ATM nhánh 150A) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 90 | Vỏ điện hạ thế 600V-500A (4ATM nhánh 250A) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 91 | Cáp văn xoắn ABC 4x95 - 0.6/1kV | 5.000 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 92 | Cáp văn xoắn ABC 4x120 - 0.6/1kV | 500 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 93 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x50 | 452 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 94 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x95 | 32 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 95 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x120 | 44 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 96 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x240 | 72 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 97 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x300 | 52 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 98 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x400 | 15 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 99 | Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 3x185+1x120 | 5 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 100 | Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - (giáp băng thép DSTA) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV DSTA 4x70 | 18 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 101 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - (giáp băng thép DSTA) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV DSTA 3x95+1x70 | 32 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 102 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV (Fe/Al/XLPE2.5/HDPE) AsXE/S 50/8.0-2.5 | 225 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 103 | Cáp trung thế 1 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC- Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/22(24) kV CXV/CTS-W 1x50 | 68 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 104 | Cáp trung thế 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC -Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24) kV DSTA/CTS-W 3x240 | 4 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 105 | Băng dính Nano 20Y (18m/1 cuộn) vàng, xanh, đỏ | 383 | Cuộn | Chương V HSMT | ||
| 106 | Băng dính Nano 20Y (18m/1 cuộn) | 2.000 | Cuộn | Chương V HSMT | ||
| 107 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | 7.800 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 108 | Đầu cốt đồng 16 | 400 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 109 | Đầu cốt đồng 50 | 300 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 110 | Đầu cốt đồng 70 | 20 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 111 | Đầu cốt đồng 120 | 47 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 112 | Đầu cốt đồng 300 | 103 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 113 | Đầu cốt đồng 400 | 15 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 114 | Đầu cốt Cu-Al 35 | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 115 | Đầu cốt Cu-Al 95 | 1.800 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 116 | Đầu cốt thẻ bài SYG 70 | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 117 | Đầu cốt thẻ bài SYG 150 | 43 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 118 | Đầu cốt SY 120 | 6 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 119 | Ốp vòng bổ trợ đơn (tấm mã + vòng treo) | 20 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 120 | Ghíp nhựa IPC 6-120-120/6-120, 2 bulong (GN2) | 2.000 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 121 | Kẹp treo cáp ABC 4*50 | 500 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 122 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(16-50) | 500 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 123 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95) | 800 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 124 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(25-120) | 200 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 125 | Kẹp bổ trợ đơn | 2.218 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 126 | Kẹp bổ trợ kép | 220 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 127 | Má ốp cột đk 16 (mạ nhúng nóng) | 2.000 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 128 | Má ốp cột đk 20 (mạ nhúng nóng) | 1.000 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 129 | Ống nối M35 | 13 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 130 | Ống nối M50 | 12 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 131 | Ống nối M70 | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 132 | Ống nối M95 | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 133 | Ống nối M120 | 12 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 134 | Ống nối nhôm hạ thế A70 | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 135 | Sứ hạ thế A30 | 33 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 136 | Ty sứ A30 - mạ nhúng nóng | 27 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 137 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1202-C, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2) | 124 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 138 | Dây buộc đầu sứ đôi composite PDLT2785-C, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm (120-150mm2) | 85 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 139 | Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7mm (150mm2) | 44 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 140 | Đầu cáp cáp 36kV 3x95mm2 ngoài trời | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 141 | Hộp nối cáp ngầm 36kV 3Cx240mm2 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 142 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3Cx240mm2 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 143 | Ống Gân Xoắn HDPE 32/25 | 166 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 144 | Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 | 251 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 145 | Ống Gân Xoắn HDPE 85/65 | 252 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 146 | Ống Gân Xoắn HDPE 105/80 | 12 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 147 | Ống Gân Xoắn HDPE 110/90 | 36 | Mét | Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm cáp, chống sét 110kV cho đường dây, phụ kiện các loại.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi