Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816425-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210816268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 19:04:00 đến ngày 2021-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thợ nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư vật lieu ...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị đo kích thước, khoảng cách, cao độ ...
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan đục tường
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 6 phòng
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT507,4256m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép mái, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5573tấn
3Tháo dỡ cửa đi cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,74m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,0021m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,48100m3
6Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,0021m3
B Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,96m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT483,0056m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,1503m3
4Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,1503m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.656,8393m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT637,5906m2
7Mài granito bậc tam cấp, bậc cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,6539m2
8Tháo dỡ quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
9Tháo dỡ đèn ốp trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
10Tháo dỡ quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
11Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bộ
12Cạo rỉ các kết cấu thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,0159m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT483,0056m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,01591m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.452,9825m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT841,4474m2
17Mua và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,76m2
18Vách nhôm hệ, kính dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,04m2
19Phụ kiện cửa sổ cánh mởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
20Phụ kiện cửa đi cánh mởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
21Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
22Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
25Tủ điện bằng tôn 200x150x110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8hộp
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT600m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
33Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2+ 1 ruột 16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,832100m2
C Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.035,8598m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT631,3534m2
3Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,36m2
4Mài granito bậc tam cấp, bậc cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,8616m2
5Tháo dỡ quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
6Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
7Tháo dỡ quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
8Tháo dỡ đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.156,2158m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT510,9974m2
11Mua và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,66m2
12Phụ kiện cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
13Phụ kiện cửa điQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
14Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,56m2
15Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
16Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
19Tủ điện bằng tôn 200x150x110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6hộp
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT500m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT330m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2+ 1 ruột 16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
28Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5738100m2
D Nhà bếp
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8807100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2009100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,721100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2153m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5011tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,266tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,8038m3
8Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,5551m3
9Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7554m3
10Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2936100m3
11Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5995100m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,1281m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7498100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2273tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7383tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1237m3
17Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,1403m3
18Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0546m3
19Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4278m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9726100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0312tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1243tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0934m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8226100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2273tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7383tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,6719m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9037100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8678tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,2986m3
31Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2358tấn
32Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2358tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1864100m2
34Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,22m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT287,2142m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT238,1775m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,44m2
38Trát cửa, sê nô, lanh tô, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,9102m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,2612m2
40Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,986m2
41Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,82m2
42Ốp tường trụ, cột - gạch KT 250x400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,539m2
43Lát gạch đất nung - gạch KT 500x500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131,7798m2
44Lát nền, sàn - gạch KT 500X500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,6186m2
45Lát nền, sàn gạch - gạch KT 300x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,54m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,22m
48Đắp phào kép, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,82m
49Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,55m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,0926m2
51Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,0926m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,66m
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT543,8647m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT334,1244m2
55Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,16m2
56Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường cửa đi mở quay, kính dán 6,38mm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,36m2
57Phụ kiện cửa sổ mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
58Phụ kiện cửa đi mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
59Mua và lắp dựng vách nhựa lõi thép gia cường, kính dán 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,344m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,135100m
61Hoa sắt thép vuông 12x12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,36m2
62Ốp đá granit màu trắng Bình ĐịnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,143m2
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
64Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4hộp
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
76Tủ điện bằng tôn 200x150x110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
82Tê đều PN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
83Cút vuông PN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
84Cút vuông có ren trong D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
85Cút vuông PN90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
87Vòi rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
E Nhà ăn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9877100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0627100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7104100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2153m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4787tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,85tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,263m3
8Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,456m3
9Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7554m3
10Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3292100m3
11Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6147100m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,564m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7498100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2273tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7383tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1237m3
17Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,5959m3
18Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9955m3
19Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4278m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1536100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0333tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1428tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1766m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3003100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3564tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1383tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,6719m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6799100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7262tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7986m3
31Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2358tấn
32Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2358tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1864100m2
34Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,22m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT304,317m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,548m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,492m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,4562m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130,0292m2
40Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,986m2
41Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,82m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250X400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,32m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500X500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181,4368m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,54m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,22m
46Đắp phào kép, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,82m
47Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,55m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,0926m2
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,0926m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,66m
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT492,5114m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT304,317m2
53Mua và lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,08m2
54Phụ kiện cửa sổ mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
55Phụ kiện cửa đi mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
57Hoa sắt thép vuông 12x12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,44m2
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
59Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
61Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5hộp
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
68Tủ điện bằng tôn 200x150x110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24100m
73Tê đều PN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
74Cút vuông PN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
75Cút vuông có ren trong D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
76Cút vuông PN90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
77Tê đều PN90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
78Van khóa D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt đèn trang trí âm trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)32
5 Đội trưởng đội thợ nề 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Nề hoàn thiện21
6 Đội trưởng đội thợ điện 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào xúc đất đá1
2 Ô tô tự đổ vận chuyển vật tư vật lieu ...1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa xây, trát1
5 Máy đầm cóc đầm đất, cát2
6 Máy đầm dùi đầm bê tông1
7 Máy đầm bàn đầm bê tông1
8 Máy phát điện phát điện dự phòng1
9 Máy hàn hàn sắt thép1
10 Máy cắt sắt thép cắt sắt thép1
11 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc) đo kích thước, khoảng cách, cao độ ...1
12 Máy bơm nước bơm nước1
13 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
14 Máy khoan khoan đục tường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->