Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 19:04:00 đến ngày 2021-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,598,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thợ nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật tư vật lieu ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo kích thước, khoảng cách, cao độ ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan đục tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 507,4256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép mái, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5573 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,0021 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,0021 | m3 |
| B | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 483,0056 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,1503 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,1503 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.656,8393 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 637,5906 | m2 |
| 7 | Mài granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,6539 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,0159 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 483,0056 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,0159 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.452,9825 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 841,4474 | m2 |
| 17 | Mua và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,76 | m2 |
| 18 | Vách nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Phụ kiện cửa đi cánh mở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Tủ điện bằng tôn 200x150x110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2+ 1 ruột 16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,832 | 100m2 |
| C | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.035,8598 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 631,3534 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 4 | Mài granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,8616 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.156,2158 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 510,9974 | m2 |
| 11 | Mua và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,66 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Tủ điện bằng tôn 200x150x110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2+ 1 ruột 16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5738 | 100m2 |
| D | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8807 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2009 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2153 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,266 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,8038 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,5551 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7554 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2936 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5995 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,1281 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7498 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7383 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1237 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,1403 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0546 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9726 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0934 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8226 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7383 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6719 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9037 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8678 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,2986 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2358 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2358 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1864 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,22 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 287,2142 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238,1775 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 38 | Trát cửa, sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,9102 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,2612 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,986 | m2 |
| 41 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 250x400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,539 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung - gạch KT 500x500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,7798 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - gạch KT 500X500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,6186 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - gạch KT 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,54 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,22 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,82 | m |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,0926 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,0926 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,66 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 543,8647 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 334,1244 | m2 |
| 55 | Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 56 | Mua và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường cửa đi mở quay, kính dán 6,38mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Mua và lắp dựng vách nhựa lõi thép gia cường, kính dán 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,344 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 61 | Hoa sắt thép vuông 12x12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit màu trắng Bình Định | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,143 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Tủ điện bằng tôn 200x150x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Tê đều PN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Cút vuông PN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cút vuông có ren trong D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Cút vuông PN90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| E | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9877 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0627 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2153 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,263 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,456 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7554 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3292 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6147 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,564 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7498 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7383 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1237 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,5959 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9955 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1766 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3003 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1383 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6719 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6799 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7262 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7986 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2358 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2358 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1864 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300, dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,22 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 304,317 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,548 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,492 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,4562 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130,0292 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,986 | m2 |
| 41 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250X400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,32 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500X500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181,4368 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,54 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,22 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,82 | m |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,0926 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,0926 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,66 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 492,5114 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 304,317 | m2 |
| 53 | Mua và lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 57 | Hoa sắt thép vuông 12x12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 68 | Tủ điện bằng tôn 200x150x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Tê đều PN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Cút vuông PN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Cút vuông có ren trong D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cút vuông PN90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Tê đều PN90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Van khóa D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thợ nề | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Nề hoàn thiện | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thợ điện | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, ngành nghề : Điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đào xúc đất đá | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | vận chuyển vật tư vật lieu ... | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa xây, trát | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | đầm đất, cát | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy phát điện | phát điện dự phòng | 1 |
| 9 | Máy hàn | hàn sắt thép | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt thép | cắt sắt thép | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc) | đo kích thước, khoảng cách, cao độ ... | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 14 | Máy khoan | khoan đục tường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi