Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÔNG TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 19:50:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,049,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt dự án (báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Giàn giáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo các khối nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 498,84 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt ( lắp lại bệ xí cũ ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 420,01 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,35 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,48 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,935 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,365 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 704,001 | m2 |
| 10 | Đánh bóng nền granito cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.967,886 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt ( lắp lại bệ xí cũ ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.773,576 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 130,44 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62,34 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131,34 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131,34 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.984,77 | m2 |
| 20 | Đánh bóng nền granito cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,44 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.177,155 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt ( lắp lại bệ xí cũ ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.118,685 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,77 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,7 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,35 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,35 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.294,105 | m2 |
| 32 | Đánh bóng nền granito cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,95 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,64 | m2 |
| 34 | Lát gạch Ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,866 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 153,3752 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 153,375 | m3 |
| B | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 3 | Gạch báo hiệu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 990 | viên |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 7 | Dây đồng trần 16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | CCLD kẹp cọc nối đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | CCLD đầu cos tiếp địa M16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Van đồng D34, 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | CCLD Racco D34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt gạch làm dấu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270 | viên |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1152 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0512 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0051 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào kênh mương rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6588 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,4496 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,072 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,0864 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,896 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,08 | m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,9536 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5257 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 44 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( đèn báo khẩn) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( hộp nối dây) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 48 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( đèn báo cháy) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( chuông báo cháy) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( nút khẩn cấp) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( hộp kỹ thuật) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt linh kiện báo cháy ( điện trở) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16amg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| C | Nhà tập đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7791 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,542 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3448 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2004 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,758 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,1715 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,0296 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,6469 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,3075 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,264 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,2178 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,669 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,6227 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5562 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8992 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9452 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7495 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1728 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,5402 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,072 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9566 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,436 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6332 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1252 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,3058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,9308 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6204 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1418 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,7488 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,528 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,136 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,8701 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,1799 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,6918 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9872 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,618 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 358,9156 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 310,67 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 507,65 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 933,595 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 458,384 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 298,85 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 373,91 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 396,9 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 211,1 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,26 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98,41 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,86 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 506,76 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,86 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,952 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,396 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,4 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.343,325 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.310,37 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.219,66 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.434,035 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 358,916 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,68 | m2 |
| 63 | Thi công trần nhôm tiêu âm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 333,94 | m2 |
| 64 | SXLD Giằng xà gồ D14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170 | kg |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4627 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,463 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1537 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1537 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 335,7148 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,047 | 100m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 103,56 | m2 |
| 72 | CC cửa nhôm hệ 700, kính 5 ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,36 | m2 |
| 73 | Cung cấp đi cửa sắt + kính + hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,22 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ sắt + kính+ hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,34 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115,92 | m2 |
| 76 | Cung cấp ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,32 | m2 |
| 78 | CCLD Lớp xốp tráng nilon | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,32 | m2 |
| 79 | CCLD sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,32 | m2 |
| 80 | CCLD Len chân tường bằng gỗ công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,38 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 97 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Van phao cơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 158 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cặp bích |
| 117 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,3128 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,536 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,92 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,536 | m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2589 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1101 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 131 | CCLD bộ lọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led D400/150w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Led D220/14w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, mạng lan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Hộp đấu nối thông tin | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 140 | Dây cáp mạng 6 CATUP | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt quạt trên treo tường, quạt có công suất 350w | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 144 | CCLD tủ điện âm tường 700x500x250 sơn tĩnh điện+phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 625 | m |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,885 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4554 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3394 | 100m2 |
| D | Sân đường | |||
| 1 | Vệ sinh sân trường trước khi thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.997 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.997 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.997 | m2 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh hội trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế hội trường (01 bàn 02chỗ ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Ghế nhựa hội trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 640 | Cái |
| 4 | Phông màn hội trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bục nói chuyện, bục để tượng Bác Hồ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ hội trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Khung ảnh, bảng tiêu đề, khẩu hiệu hội trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị trình chiếu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Máy bơm 1,5HP + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy bơm hỏa tiễn 2HP + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà nhảy cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Trụ nhảy cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Nệm nhảy cao loại 1 (3 tất) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ bấm giờ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Tạ ném 18kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Bàn đạp xuất phát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Bàn bóng bàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 18 | Vợt bóng bàn + banh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 19 | Banh bóng đá số 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 20 | banh bóng đá số 5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 21 | Lưới bóng đá 7Mg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Khung bóng đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Chân bóng rổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Banh bóng rổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Cọc bóng chuyền + lưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Banh bóng chuyền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Cọc cầu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Vượt cầu lông + banh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | binh |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 33 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Trung tâm báo cháy 4v/4zone + nguồn dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt dự án (báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy mài | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | sử dụng tốt | 200 |
| 10 | Giàn giáo (Bộ) | sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi