Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818344-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÔNG TRƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210818322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 19:50:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt dự án (báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
10-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo các khối nhà
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V498,84m2
3Lắp đặt chậu xí bệt ( lắp lại bệ xí cũ )Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V420,01m2
5Lát bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V28,35m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V50,48m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V49,935m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V49,365m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V704,001m2
10Đánh bóng nền granito cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V16,32m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1.967,886m2
13Lắp đặt chậu xí bệt ( lắp lại bệ xí cũ )Theo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V1.773,576m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V130,44m2
16Lát bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V62,34m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V131,34m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V131,34m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.984,77m2
20Đánh bóng nền granito cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V60,44m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V70m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V5,6m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1.177,155m2
25Lắp đặt chậu xí bệt ( lắp lại bệ xí cũ )Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V1.118,685m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V43,77m2
28Lát bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V14,7m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V82,35m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V82,35m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.294,105m2
32Đánh bóng nền granito cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V28,95m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V94,64m2
34Lát gạch Ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V94,64m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V94,64m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật chương V13,866100m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật chương V153,3752m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật chương V153,375m3
B Hạ tầng kỹ thuật
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6188100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6188100m3
3Gạch báo hiệuTheo mô tả kỹ thuật chương V990viên
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V175m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V170m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cọc
7Dây đồng trần 16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
8CCLD kẹp cọc nối đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
9CCLD đầu cos tiếp địa M16Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Van đồng D34, 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
13CCLD Racco D34Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,054100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,054100m3
17Lắp đặt gạch làm dấuTheo mô tả kỹ thuật chương V270viên
18Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,432m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1152m3
20Bê tông móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,008100m2
22Bê tông tường dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,416m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0416100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
26Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0512m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0051tấn
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0026100m2
29Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
30Đào kênh mương rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6588100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1274100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,4496100m3
33Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V9,072m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V24,0864m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V133,896m2
36Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V37,08m2
37Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,9536m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5257tấn
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3034100m2
40Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V123cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
43Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V1trung tâm
44Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,25 đèn
45Lắp đặt linh kiện báo cháy ( đèn báo khẩn)Theo mô tả kỹ thuật chương V2,45 đèn
46Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V2,110 đầu
47Lắp đặt linh kiện báo cháy ( hộp nối dây)Theo mô tả kỹ thuật chương V25hộp
48Lắp đặt linh kiện báo cháy ( đèn báo cháy)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,85 đèn
49Lắp đặt linh kiện báo cháy ( chuông báo cháy)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,85 chuông
50Lắp đặt linh kiện báo cháy ( nút khẩn cấp)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,85 nút
51Lắp đặt linh kiện báo cháy ( hộp kỹ thuật)Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
52Lắp đặt linh kiện báo cháy ( điện trở)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V230m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V250m
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16amgTheo mô tả kỹ thuật chương V250m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V250m
C Nhà tập đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7791100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V12,542m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3448100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2004100m3
5Cung cấp đất đắp nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V94,758m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V18,1715m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V48,0296m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V26,6469m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V6,3075m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V18,264m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V24,2178m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V16,669m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V42,6227m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V13,5562m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8992100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9452100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7495100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1728100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V6,5402100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V3,072100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0807tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9566tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,436tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V2,6332tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1252tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V6,3058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,9308tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6204tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1418tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V6,7488m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V3,528m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V5,136m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V76,8701m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V55,1799m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V20,6918m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9872m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V5,618m3
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V358,9156m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V310,67m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V507,65m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V933,595m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V458,384m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V298,85m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V373,91m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V396,9m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V211,1m
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V68,8m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V4,56m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V16,26m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V98,41m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V20,86m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V506,76m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V22,86m2
54Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V22,952m2
55Lát đá mặt bệ các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V11,396m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V22,4m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1.343,325m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V1.310,37m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.219,66m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.434,035m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V358,916m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật chương V23,68m2
63Thi công trần nhôm tiêu âmTheo mô tả kỹ thuật chương V333,94m2
64SXLD Giằng xà gồ D14Theo mô tả kỹ thuật chương V170kg
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4627tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật chương V2,463tấn
67Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1537tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1537tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V335,7148m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V4,047100m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V103,56m2
72CC cửa nhôm hệ 700, kính 5 lyTheo mô tả kỹ thuật chương V12,36m2
73Cung cấp đi cửa sắt + kính + hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V50,22m2
74Cung cấp cửa sổ sắt + kính+ hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V53,34m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V115,92m2
76Cung cấp ổ khóaTheo mô tả kỹ thuật chương V19bộ
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V54,32m2
78CCLD Lớp xốp tráng nilonTheo mô tả kỹ thuật chương V54,32m2
79CCLD sàn gỗ công nghiệp dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V54,32m2
80CCLD Len chân tường bằng gỗ công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật chương V10,38m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
89Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
90Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
92Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
93Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
95Lắp đặt chậu xí xổmTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
97Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
98Van phao cơTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,32100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,32100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,36100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V158cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
109Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-60mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V20.0
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
114Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
115Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
116Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V12cặp bích
117Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
118Lắp đặt van 2 chiều nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
119Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V39cái
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,162100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0418100m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,35m3
123Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V4,3128m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V25,536m2
125Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,92m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V25,536m2
127Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2589m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0908100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1101tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật chương V6cấu kiện
131CCLD bộ lọcTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V25bộ
133Lắp đặt đèn led D400/150wTheo mô tả kỹ thuật chương V21bộ
134Lắp đặt đèn Led D220/14wTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
135Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
138Lắp đặt ổ cắm điện thoại, mạng lanTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
139Hộp đấu nối thông tinTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
140Dây cáp mạng 6 CATUPTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
141Lắp đặt quạt trên treo tường, quạt có công suất 350wTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
142Lắp đặt quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V30hộp
144CCLD tủ điện âm tường 700x500x250 sơn tĩnh điện+phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
145Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V650m
146Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V600m
147Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V100m
148Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
149Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V625m
150Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
151Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
152Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
153Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V90,885100m2
154Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,4554100m2
155Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,3394100m2
D Sân đường
1Vệ sinh sân trường trước khi thi côngTheo mô tả kỹ thuật chương V2.997m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.997m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmTheo mô tả kỹ thuật chương V2.997m2
E Thiết bị
1Hệ thống âm thanh hội trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Bàn ghế hội trường (01 bàn 02chỗ )Theo mô tả kỹ thuật chương V20Bộ
3Ghế nhựa hội trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V640Cái
4Phông màn hội trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Bục nói chuyện, bục để tượng Bác HồTheo mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Tượng Bác Hồ hội trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
7Khung ảnh, bảng tiêu đề, khẩu hiệu hội trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Thiết bị trình chiếuTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Máy bơm 1,5HP + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Máy bơm hỏa tiễn 2HP + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Xà nhảy caoTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Trụ nhảy caoTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Nệm nhảy cao loại 1 (3 tất)Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Đồng hồ bấm giờTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
15Tạ ném 18kgTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
16Bàn đạp xuất phátTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
17Bàn bóng bànTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
18Vợt bóng bàn + banhTheo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
19Banh bóng đá số 4Theo mô tả kỹ thuật chương V10quả
20banh bóng đá số 5Theo mô tả kỹ thuật chương V10quả
21Lưới bóng đá 7MgTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
22Khung bóng đáTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
23Chân bóng rổTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Banh bóng rổTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
25Cọc bóng chuyền + lướiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Banh bóng chuyềnTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
27Cọc cầu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Vượt cầu lông + banhTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
29Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
30Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
31Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG)Theo mô tả kỹ thuật chương V4binh
32Hộp đựng bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
33Ắc quy dự phòng 24VTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Trung tâm báo cháy 4v/4zone + nguồn dự phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt dự án (báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
3 Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ sử dụng tốt2
2 Máy đào sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi sử dụng tốt2
5 Máy mài sử dụng tốt2
6 Máy khoan sử dụng tốt2
7 Máy cắt sắt sử dụng tốt2
8 Máy hàn sử dụng tốt2
9 Ván khuôn (m2) sử dụng tốt200
10 Giàn giáo (Bộ) sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->