Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp số 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 20:39:00 đến ngày 2021-08-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,462,730,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu đường (đường nhựa, bê tông nhựa).Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng).Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng cầu đường:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng và hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 1 cán bộ kỹ thuật Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ 1 cán bộ kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải hỗn hợp bê tông nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất, ..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng sơn kẻ vạch đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang tuyến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,8 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 506,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,8978 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,6045 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8708 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8708 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,931 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9741 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ(đất cấp 3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,7528 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,4706 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,8913 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,8913 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,453 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,025 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,1172 | 10m |
| 7 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D76 mm dài 3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D76 mm dài 3.7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D76 và biển báo tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,244 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 329,6218 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,8 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,92 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3494 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3556 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,0747 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5107 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5338 | m3 |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình cầu đường (đường nhựa, bê tông nhựa).Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng).Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng cầu đường:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng và hợp đồng kèm theo.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | + 1 cán bộ kỹ thuật Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ 1 cán bộ kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | CÁN BỘ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | CÁN BỘ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 2 |
| 2 | Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | Ủi đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải hỗn hợp bê tông nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 2 |
| 9 | Máy nén khí | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 11 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Dùng để đầm đất, ..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 14 | Xe bồn | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Dùng để khoan bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Dùng sơn kẻ vạch đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 17 | Ván khuôn | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 50 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Dùng để cắt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi