Gói thầu: Xây lắp số 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800603-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 7
Số hiệu KHLCNT 20210788496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 22:43:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,730,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất phát S ≥ 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất đầu ra lớn hơn hoặc bằng 7KVA; Điện thế vào 1 pha 220V ± 15%; Cường độ ra từ 10 - 200A; Điện thế ra từ 50 - 70 VDC
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo 2Ω đến 2000Ω
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất trộn: 2-3m3/h (Dung tích bê tông: 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công: thi công đổ bê tông, thi công móng cột, thi công hào cáp, thi công dựng cột bằng thủ công, thi công kéo dải căng dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các thiết bị, dụng cụ an toàn khác để phục vụ thi công gói thầu sử dụng phù hợp với các cấp điện áp, guốc chèo cột, tiếp địa di động ...
- Đặc điểm thiết bị Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cấp điện cho khu du lịch sinh thái Nam Tam Đảo (Khu A)
B Phần đường dây trung thế
C Lắp đặt thiết bị đường dây:
1Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất)Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
2Lắp đặt chống sét van Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2tủ
D Phần xà:
1Xà phụ 3 sứ đấu HotlineChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)1bộ
2Xà đỡ cầu dao 3Skj1bộ
3Xà đỡ cáp và CSV cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)1bộ
4Ghế tháo tácChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)1bộ
5Giá tay thao tác cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)1bộ
6Colie đỡ cáp lên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)1bộ
7Colie đỡ cáp qua cầuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)40bộ
E Cấu kiện cấp ngầm
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)914,5m
2Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn dưới đất HCN2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)163,7m
3Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)110m
4Hào cáp trung thế 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)7,7m
5Hố ga kỹ thuật HG-TChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)3hố
6Hố ga kỹ thuật HG-GChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)4hố
7Móng tủ RMU-24kV tủ 03 ngănChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày).1móng
8Móng tủ RMU-24kV tủ 04 ngănChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày).1móng
9Tiếp địa tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)2vị trí
F Mua sắm vật tư cáp ngầm
1Thẻ tên lộ cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19cái
2Biển thông tin đầu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
3Biển tên thiết bị đóng cắt tại ngăn tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
4Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPEChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24m
6Sứ cách điện 24kV+ tyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC10quả
7Dây buộc cổ sứ tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
8Ghíp nhôm ba bulong A50-240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
9Chụp chống sét van (01 bộ 3 pha phân màu vàng đỏ xanh)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
10Thanh cái đồng kích thước dài x rộng x cao 200x40x4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
11Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15cái
12Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54cái
13Dây đồng mềm tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36m
14Hộp đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời cho cáp Cáp đồng ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1đầu
15Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV cho cáp ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6đầu
16Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào)63m
G Nhân công lắp đặt
1Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14,69100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14,06100m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,63100m
4Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7đầu
5Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3hộp
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,36100m
7Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,24100m
8Lắp đặt vỏ tủ trạm cắt RMU-24kVVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
9Lắp đặt sứ đứng 22-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7quả
H Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,5sợi
2Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10quả
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Hệ
I Phần TBA
J Lắp đặt thiết bị TBA:
1Lắp MBA 22(35)kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2máy
2Lắp MBA 22(35)kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1máy
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3trụ
4Lắp đặt tr hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3hộp
5Lắp đặt máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
K Vật liệu trạm biến áp
L Phần mua sắm
1Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. cáp phải được thử nghiệm bước 2 và bước 3 xác xuất theo qui định của EVNNPC132m
2Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42m
3Cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo63m
4Hộp đầu cáp đơn 24kV trong nhà cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9đầu
5Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9đầu
6Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48m
7Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18m
8Đầu cốt đồng 1 lỗ M300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44cái
9Đầu cốt đồng 1 lỗ M240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14cái
10Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
11Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
12Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12cái
13Thanh cái đồng M100x10x300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8thanh
14Biển tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
15Thẻ tên lộ cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
16Biển thông tin đầu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3cái
17Biển tên thiết bị đóng cắt tại ngăn tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18cái
18Khoá bi móc treo phi 8mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
M Phần lắp đặt
1Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,32100m
2Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,42100m
3Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,66100m
4Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,410cái
5Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,210cái
6Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,410cái
7Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,410cái
8Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,63100m
9Lắp đặt phụ kiện thanh cáiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
10Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18đầu
N Cấu kiện trạm biến áp
1Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC trạm trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
O Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày).2móng
2Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Tru2 nền đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3vị trí
P Đấu nối hotline
1Lắp mới sứ đứng 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33 Cách điện
2Đấu nối có lèo đường dây 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo301 cò
3Lắp mới xà đối xứng 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo101 bộ
Q Công trình: Cấp điện cho khu du lịch sinh thái Nam Tam Đảo (Khu B)
R Phần đường dây trung thế
S Phần xà:
1Xà đỡ cáp trong mươngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bộ
T Cấu kiện cấp ngầm
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1.885,4m
2Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn dưới đất HCN2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo110m
3Hố ga kỹ thuật HG-TChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6hố
4Hố ga kỹ thuật HG-GChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6hố
5Tháo lên và lắp lại tấm đan hiện trạngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
U Mua sắm vật tư cáp ngầm
1Thẻ tên lộ cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16cái
2Biển thông tin đầu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cái
3Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20cái
4Dây đồng mềm tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15m
5Hộp đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời cho cáp Cáp đồng ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1đầu
6Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV cho cáp ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4đầu
7Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10m
V Nhân công lắp đặt
1Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21,814100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21,714100m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1100m
4Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5đầu
5Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6hộp
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,15100m
W Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8,5sợi
X Phần TBA
Y Lắp đặt thiết bị TBA:
1Lắp MBA 22(35)kV Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1máy
2Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1trụ
3Lắp đặt tr hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hộp
4Lắp đặt máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrVật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
Z Phần mua sắm
1Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo66m
2Cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21m
3Hộp đầu cáp đơn 24kV trong nhà cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3đầu
4Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3đầu
5Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16m
6Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6m
7Đầu cốt đồng 1 lỗ M300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22cái
8Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
9Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
10Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
11Thanh cái đồng M100x10x300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4thanh
12Biển tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
13Thẻ tên lộ cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
14Biển thông tin đầu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
15Biển tên thiết bị đóng cắt tại ngăn tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
16Khoá bi móc treo phi 8mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2cái
AA Phần lắp đặt
1Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,66100m
2Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,22100m
3Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,810cái
4Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,410cái
5Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,210cái
6Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,21100m
7Lắp đặt phụ kiện thanh cáiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
8Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6đầu
AB Cấu kiện trạm biến áp
1Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC trạm trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
AC Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày).1móng
2Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Tru2 nền đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1vị trí
AD Phần thí nghiệm vật liệu TBA:
1Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Hệ
2Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV (sợi đơn)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận..32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành Tải trọng 5-10T1
3 Máy phát điện Công suất phát S ≥ 2KVA1
4 Máy hàn điện Công suất đầu ra lớn hơn hoặc bằng 7KVA; Điện thế vào 1 pha 220V ± 15%; Cường độ ra từ 10 - 200A; Điện thế ra từ 50 - 70 VDC1
5 Máy đo điện trở đất Phạm vi đo 2Ω đến 2000Ω1
6 Máy trộn bê tông Công suất trộn: 2-3m3/h (Dung tích bê tông: 250 lít)1
7 Các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công: thi công đổ bê tông, thi công móng cột, thi công hào cáp, thi công dựng cột bằng thủ công, thi công kéo dải căng dây lấy độ võng Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có)1
8 Các thiết bị, dụng cụ an toàn khác để phục vụ thi công gói thầu sử dụng phù hợp với các cấp điện áp, guốc chèo cột, tiếp địa di động ... Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->