Gói thầu: Xây lắp số 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 22:43:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,730,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phát S ≥ 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đầu ra lớn hơn hoặc bằng 7KVA; Điện thế vào 1 pha 220V ± 15%; Cường độ ra từ 10 - 200A; Điện thế ra từ 50 - 70 VDC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo 2Ω đến 2000Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trộn: 2-3m3/h (Dung tích bê tông: 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công: thi công đổ bê tông, thi công móng cột, thi công hào cáp, thi công dựng cột bằng thủ công, thi công kéo dải căng dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các thiết bị, dụng cụ an toàn khác để phục vụ thi công gói thầu sử dụng phù hợp với các cấp điện áp, guốc chèo cột, tiếp địa di động ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cấp điện cho khu du lịch sinh thái Nam Tam Đảo (Khu A) | |||
| B | Phần đường dây trung thế | |||
| C | Lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | tủ |
| D | Phần xà: | |||
| 1 | Xà phụ 3 sứ đấu Hotline | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao 3S | kj | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp và CSV cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 1 | bộ |
| 4 | Ghế tháo tác | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 1 | bộ |
| 5 | Giá tay thao tác cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 1 | bộ |
| 6 | Colie đỡ cáp lên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 1 | bộ |
| 7 | Colie đỡ cáp qua cầu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 40 | bộ |
| E | Cấu kiện cấp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 914,5 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn dưới đất HCN2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 163,7 | m |
| 3 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 110 | m |
| 4 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 7,7 | m |
| 5 | Hố ga kỹ thuật HG-T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 3 | hố |
| 6 | Hố ga kỹ thuật HG-G | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 4 | hố |
| 7 | Móng tủ RMU-24kV tủ 03 ngăn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). | 1 | móng |
| 8 | Móng tủ RMU-24kV tủ 04 ngăn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). | 1 | móng |
| 9 | Tiếp địa tủ RMU-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 2 | vị trí |
| F | Mua sắm vật tư cáp ngầm | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | cái |
| 2 | Biển thông tin đầu cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Biển tên thiết bị đóng cắt tại ngăn tủ RMU-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 6 | Sứ cách điện 24kV+ ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Sứ phải được thử nghiệm xác xuất theo qui định của EVNNPC | 10 | quả |
| 7 | Dây buộc cổ sứ tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm ba bulong A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Chụp chống sét van (01 bộ 3 pha phân màu vàng đỏ xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng kích thước dài x rộng x cao 200x40x4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | cái |
| 13 | Dây đồng mềm tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | m |
| 14 | Hộp đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời cho cáp Cáp đồng ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | đầu |
| 15 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV cho cáp ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | đầu |
| 16 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào) | 63 | m |
| G | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,63 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | đầu |
| 5 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ trạm cắt RMU-24kV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | quả |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | quả |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Hệ |
| I | Phần TBA | |||
| J | Lắp đặt thiết bị TBA: | |||
| 1 | Lắp MBA 22(35)kV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 2 | Lắp MBA 22(35)kV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | trụ |
| 4 | Lắp đặt tr hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| K | Vật liệu trạm biến áp | |||
| L | Phần mua sắm | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. cáp phải được thử nghiệm bước 2 và bước 3 xác xuất theo qui định của EVNNPC | 132 | m |
| 2 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | m |
| 3 | Cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 63 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp đơn 24kV trong nhà cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | đầu |
| 5 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | đầu |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 12 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng M100x10x300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | thanh |
| 14 | Biển tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Thẻ tên lộ cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Biển thông tin đầu cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Biển tên thiết bị đóng cắt tại ngăn tủ RMU-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 18 | Khoá bi móc treo phi 8mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| M | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,32 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,42 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,66 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10cái |
| 5 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10cái |
| 6 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,4 | 10cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 10cái |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,63 | 100m |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | đầu |
| N | Cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC trạm trụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| O | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). | 2 | móng |
| 2 | Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Tru2 nền đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | vị trí |
| P | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 3 Cách điện |
| 2 | Đấu nối có lèo đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 01 cò |
| 3 | Lắp mới xà đối xứng 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 01 bộ |
| Q | Công trình: Cấp điện cho khu du lịch sinh thái Nam Tam Đảo (Khu B) | |||
| R | Phần đường dây trung thế | |||
| S | Phần xà: | |||
| 1 | Xà đỡ cáp trong mương | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| T | Cấu kiện cấp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.885,4 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn dưới đất HCN2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 110 | m |
| 3 | Hố ga kỹ thuật HG-T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | hố |
| 4 | Hố ga kỹ thuật HG-G | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | hố |
| 5 | Tháo lên và lắp lại tấm đan hiện trạng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| U | Mua sắm vật tư cáp ngầm | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 2 | Biển thông tin đầu cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời cho cáp Cáp đồng ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | đầu |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV cho cáp ngầm Cu-3x240sqmm/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | đầu |
| 7 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| V | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21,814 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21,714 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | đầu |
| 5 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| W | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,5 | sợi |
| X | Phần TBA | |||
| Y | Lắp đặt thiết bị TBA: | |||
| 1 | Lắp MBA 22(35)kV | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt tr hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| Z | Phần mua sắm | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | m |
| 2 | Cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp đơn 24kV trong nhà cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | đầu |
| 4 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV cho cáp Cu-1x50sqmm/XLPE/PVC/DATA/PVC/W-12/20(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | đầu |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng M100x10x300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | thanh |
| 12 | Biển tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Thẻ tên lộ cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Biển thông tin đầu cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Biển tên thiết bị đóng cắt tại ngăn tủ RMU-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Khoá bi móc treo phi 8mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| AA | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,66 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,22 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,8 | 10cái |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 10cái |
| 5 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,2 | 10cái |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | đầu |
| AB | Cấu kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC trạm trụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| AC | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng TBA Compact 24kV MTBA-Compact.22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào ( xi măng, cát đá, sắt thép…) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông (1 móng 02 tổ mẫu 7 ngày và 28 ngày). | 1 | móng |
| 2 | Đào, lấp Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Tru2 nền đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| AD | Phần thí nghiệm vật liệu TBA: | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hệ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV (sợi đơn) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng 5-10T | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất phát S ≥ 2KVA | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất đầu ra lớn hơn hoặc bằng 7KVA; Điện thế vào 1 pha 220V ± 15%; Cường độ ra từ 10 - 200A; Điện thế ra từ 50 - 70 VDC | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở đất | Phạm vi đo 2Ω đến 2000Ω | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất trộn: 2-3m3/h (Dung tích bê tông: 250 lít) | 1 |
| 7 | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công: thi công đổ bê tông, thi công móng cột, thi công hào cáp, thi công dựng cột bằng thủ công, thi công kéo dải căng dây lấy độ võng | Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có) | 1 |
| 8 | Các thiết bị, dụng cụ an toàn khác để phục vụ thi công gói thầu sử dụng phù hợp với các cấp điện áp, guốc chèo cột, tiếp địa di động ... | Thông số của nhà thầu đề xuất (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi