Gói thầu: 01.XL: Cầu kênh Lâm Nghiệp, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cầu kênh Lâm Nghiệp, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 23:11:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình/hạng mục công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 6T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | San đầm đất tạo mặt bằng bãi thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Có CDKT kèm theo | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quai ngăn nước phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Có CDKT kèm theo | 2,225 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng, đào chỉnh dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 4,0183 | 100m3 |
| 5 | Gia công cầu tránh | Có CDKT kèm theo | 1,2262 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ hệ sàn đạo đổ dầm (KH5 lần) | Có CDKT kèm theo | 1,3808 | m3 cấu kiện |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (TD70%) | Có CDKT kèm theo | 8 | 1 rọ |
| 8 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m sau khi thi công (60%NC LD) | Có CDKT kèm theo | 8 | 1 rọ |
| 9 | Lắp dựng cầu tránh | Có CDKT kèm theo | 1,2262 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cầu tránh | Có CDKT kèm theo | 1,2262 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền đường tuyến tránh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Có CDKT kèm theo | 0,4705 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hố móng bằng TC (5%KL), đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 7,038 | 1m3 |
| 13 | Đào đất hố móng bằng máy (95%KL), đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 1,3373 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 2,9596 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 0,445 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 10,5575 | 1m3 |
| 17 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 2,0059 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,2707 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 5,1424 | 100m3 |
| 20 | Đất đắp trên phương tiện vận chuyển (Toàn bộ sau khi đã điều phối và tận dụng) | Có CDKT kèm theo | 367,74 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 5,6 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, mố cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Có CDKT kèm theo | 131,44 | m3 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Có CDKT kèm theo | 1,3341 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Có CDKT kèm theo | 1,3341 | 100m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Có CDKT kèm theo | 4,9653 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm | Có CDKT kèm theo | 3,5362 | tấn |
| 27 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố | Có CDKT kèm theo | 44,5 | m2 |
| 28 | Sản xuất hệ đà giáo văng chống thi công mố (KH 1,5%x2tháng+5%x2lần) | Có CDKT kèm theo | 2,82 | tấn |
| 29 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công mố cầu (KH 5 lần) | Có CDKT kèm theo | 1 | 1m3 |
| 30 | Lắp dựng đà giáo văng chống | Có CDKT kèm theo | 5,64 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ đà giáo văng chống | Có CDKT kèm theo | 5,64 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Có CDKT kèm theo | 2,392 | 100m2 |
| 33 | Làm lớp đá dăm đệm bản quá độ | Có CDKT kèm theo | 10 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ | Có CDKT kèm theo | 0,8361 | tấn |
| 35 | Bê tông bản quá độ, mác 25MPa | Có CDKT kèm theo | 9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản quá độ | Có CDKT kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Ống thép D35/D29, l=230 mm | Có CDKT kèm theo | 9,66 | m |
| 38 | Nhựa chèn lỗ chốt | Có CDKT kèm theo | 1,9 | m |
| 39 | Bao tải tẩm nhựa đệm bản quá độ | Có CDKT kèm theo | 9,8 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng chân khay | Có CDKT kèm theo | 1,08 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm chân khay, loại đá có đường kính Dmax | Có CDKT kèm theo | 2,7 | m3 |
| 42 | Bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 16Mpa | Có CDKT kèm theo | 27 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố lòng Kênh | Có CDKT kèm theo | 4,8 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày 15cm, đá 1x2, mác16MPa | Có CDKT kèm theo | 72 | m3 |
| B | Hạng mục Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác đổ dầm cầu | Có CDKT kèm theo | 2,4662 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ hệ sàn đạo đổ dầm (KH5 lần) | Có CDKT kèm theo | 1,92 | 1m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (TD70%) | Có CDKT kèm theo | 14 | 1 rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (TD70%) | Có CDKT kèm theo | 8 | 1 rọ |
| 5 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m sau khi thi công (60%NC LD) | Có CDKT kèm theo | 14 | 1 rọ |
| 6 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn sau khi thi công (60%NC LD) | Có CDKT kèm theo | 8 | 1 rọ |
| 7 | Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầm | Có CDKT kèm theo | 2,4662 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầm | Có CDKT kèm theo | 2,4662 | tấn |
| 9 | Chất thử tải hệ sàn đạo đổ dầm bằng đá 1x2 (lớp duới) | Có CDKT kèm theo | 50,4 | m3 |
| 10 | Chất thử tải hệ sàn đạo đổ dầm bằng xi măng (lớp trên) | Có CDKT kèm theo | 44,78 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ chất thử tải hệ sàn đạo bằng đá 1x2 (lớp duới) (60%LD) | Có CDKT kèm theo | 50,4 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ chất thử tải hệ sàn đạo bằng xi măng (lớp trên) | Có CDKT kèm theo | 44,78 | tấn |
| 13 | Lót Bạt xác rắn ngăn nước đổ BT dầm cầu | Có CDKT kèm theo | 1,968 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 25MPa | Có CDKT kèm theo | 40,23 | 1m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Có CDKT kèm theo | 0,4083 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Có CDKT kèm theo | 0,4083 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,9529 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,676 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mm | Có CDKT kèm theo | 4,5473 | tấn |
| 20 | Gia công ỐNG tạo rổng D36cm | Có CDKT kèm theo | 1,0163 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ỐNG tạo rổng D36cm | Có CDKT kèm theo | 1,0163 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Có CDKT kèm theo | 0,2371 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông không co ngót Khe co giãn, cốt liệu nhỏ, mác 25 Mpa | Có CDKT kèm theo | 1,86 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,3954 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn dạng Ray | Có CDKT kèm theo | 12 | m |
| 26 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25MPa | Có CDKT kèm theo | 7,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ đỡ lan can | Có CDKT kèm theo | 0,5932 | 100m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện lan can tay vin cầu | Có CDKT kèm theo | 1 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Có CDKT kèm theo | 1,176 | tấn |
| 30 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 25Mpa | Có CDKT kèm theo | 7,92 | m3 |
| 31 | Cốt thép móng bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,3509 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bản mặt cầu | Có CDKT kèm theo | 0,0154 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt cầu, đường kính ống 150mm | Có CDKT kèm theo | 1 | tb |
| 34 | Mua cột đỡ biển báo D80cm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo chữ nhật tên cầu 100x120 cm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (hạn chế tải trọng) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Có CDKT kèm theo | 20 | m |
| 38 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 39 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, hộ lan mềm, đá 2x4, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 2,82 | m3 |
| 40 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo, hộ lan mềm, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 3,68 | 1m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Có CDKT kèm theo | 24,6 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 0,246 | 100m3 |
| 43 | Đào phá bãi thi công, đào thanh thải đê quai ngăn nước | Có CDKT kèm theo | 2,7955 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 0,8387 | 100m3 |
| C | Hạng mục Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Có CDKT kèm theo | 0,825 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, rãnh thoát nước, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 9,16 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,5086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 0,825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 0,0915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Có CDKT kèm theo | 0,2035 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,0809 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 1,537 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 173,63 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Có CDKT kèm theo | 1,0715 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Có CDKT kèm theo | 1,0715 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 0,8735 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường bình quân đã lèn ép 14 cm | Có CDKT kèm theo | 8,932 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Có CDKT kèm theo | 8,932 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình/hạng mục công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 6T - 10T | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy lu 10T | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 14kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi