Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709411-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210709398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 23:56:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,189,277,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.823E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (42khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cây chống 4m ≥ 400 cây
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG AN XÃ THỚI SƠN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,227m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,495100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,096m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,714m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
42Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,38m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,21m3
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
46Thép C100x50x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,865m2
48Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V23,685m2
49Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
50Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
51Cửa lambris nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
52Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m2
53Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
55Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m2
56Lan can Inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,6m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,705m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,761m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,546m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,55m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V422,466m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,376m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,137m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,705m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066100m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
72Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,129m3
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
75Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,982m3
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V125,84m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V400,2m2
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,36m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
80Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
82Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
83Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
84Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
85Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,32m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V75,32m2
88Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V16,04m2
89Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V59,28m2
90Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V145,689m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,689m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,689m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958100m2
96Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
97Máy điều hòa không khí 1HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Máy điều hòa không khí 2HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
99Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
100Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
101Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
102Ống bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
104Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
105Tủ điện kim loại 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tủ điện kim loại 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Tủ điện kim loại 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108MCCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
115Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
116Lắp đặt công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
123Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
124Đèn LED ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Đèn LED âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Cáp đồng bọc PVC - CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380m
128Cáp đồng bọc PVC - CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
129Cáp đồng bọc PVC - CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
130Cáp đồng bọc PVC - CV 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
131Cáp đồng bọc PVC - CV 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
132Cáp đồng bọc PVC - CV 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm450m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
135Nẹp nhựa 10x15Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
136Nẹp nhựa 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
137Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
138Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
139Lắp đặt hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
140Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
141Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
142Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
143Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40bịch
144Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,316m3
146Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
148Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097m3
154Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
160Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,888m2
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
162Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đặt bồn rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
175Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
176Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
177Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Khâu PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Khâu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Bình chữa cháy Co2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
188Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
190Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
191Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
194Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
200Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,484m3
204Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,484m3
206Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
207Thép hộp 30x60x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
208Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
209Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
210Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
211Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
212Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
213Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
214Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
215Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem + lưới B40 khổ 1,2m dày 3,0li mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
216Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
B CÔNG AN XÃ PHƯỚC THẠNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,045m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,58m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,696m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,489m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
19Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V3,096tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,096tấn
21Thép hộp 40x40x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.553,193kg
22Thép hộp 50x50x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V152,447kg
23Thép hộp 14x14x1,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V61,932kg
24Thép V30x30x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V172,997kg
25Thép hộp 20x20x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V84,177kg
26Thép hộp 100x50x1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V855,236kg
27Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V287,823kg
28Bulon các loại:Mô tả kỹ thuật theo chương V21,785kg
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,723tấn
30Thép C80x40x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V245,5m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
33Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,707m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,129m3
35Lắp tấm cembord 02 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V314,114m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm31,43m2
37Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
38Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
39Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
40Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
42Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
43Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,985100m2
44Máng xối tole phẳng 1,0x0,85m + phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m
45Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
46Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4m2
47Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855m3
48Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,822m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V176,4m2
50Cửa lambris nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,225m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m2
53Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
54Tủ điện kim loại 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tủ điện kim loại 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Tủ điện kim loại 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
63Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
64Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
70Đèn LED âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
72Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
73Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
74Cáp đồng bọc PVC-CV 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
75Cáp đồng bọc PVC-CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Nẹp nhựa 10x15Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
79Nẹp nhựa 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
80Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
81Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
82Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
83Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
84Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
85Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
86Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
87Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30bịch
88Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,316m3
90Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097m3
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
103Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
104Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,888m2
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
106Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
111Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
119Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
123Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Khâu PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Khâu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Bình chữa cháy Co2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
131Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
133Máy điều hòa không khí 1,5HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
134Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
135Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
136Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
137Ống bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
139Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V73m2
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
C CÔNG AN XÃ TRUNG AN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,306m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,527m3
3Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,635m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,587m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,377m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,251100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,483m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,39m3
36Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,04m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,704m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,806m3
39Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,468100m2
40Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,272m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,68m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
43Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
44Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
45Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
46Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
47Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,495m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V229,495m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V229,495m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,206m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,839m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,075m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,869m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,377m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,482m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,482m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V301,944m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V83,377m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,075m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,246m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476100m2
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,789m3
65Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V246,808m2
66Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V174,37m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V174,37m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V348,74m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,37m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,37m2
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m3
73Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,6m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
76Tủ điện kim loại 24 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Tủ điện kim loại 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Tủ điện kim loại 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79MCCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
81MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
84Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
85Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
91Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
92Đèn LED âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
94Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
95Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
96Cáp đồng bọc PVC-CV 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Nẹp nhựa 10x15Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
100Nẹp nhựa 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
101Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
102Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
103Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
104Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
105Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
106Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
107Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
108Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40bịch
109Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,452m3
111Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
124Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061m3
125Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,528m2
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
127Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
131Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
140Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
141Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Khâu PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Khâu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Bình chữa cháy Co2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
152Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
154Máy điều hòa không khí 1,0HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
155Máy điều hòa không khí 2,0HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
156Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
157Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
158Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
159Ống bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V20m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
D CÔNG AN XÃ ĐẠO THẠNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,785m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
15Gia công hệ khung váchMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
17Thép hộp 100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V271,275kg
18Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V445,959kg
19Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829kg
20Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V19,915kg
21Thép hộp 40x40x1,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V453,325kg
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,699m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,615m3
24Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,05m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,205m3
26Tấm cembord ốp 02 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V73,88m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m2
28Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
29Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
31Thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97kg
32Thép hộp 50x100x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6m
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m2
34Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,05m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V72,05m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
37Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,76m3
39Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,233100m
40Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,423m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,301m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,112m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,313m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483m3
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
80Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
82Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,735m3
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,43m2
84Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
85Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
86Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
88Thép C100x50x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
89Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
90Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
91Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m2
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,888m2
95Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,688m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m2
97Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V155,788m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V146,688m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,4m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,088m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,688m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m2
104Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V297,28m2
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V370,86m2
106Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,16m2
107Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V28,49m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V28,49m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V668,14m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,16m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V359,44m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,86m2
113Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648100m2
114Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338m3
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
116Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
117Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
118Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
119Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,838m2
121Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,43m2
122Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,87m2
123Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,3m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,43m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,87m2
126Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
127Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
129Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
133Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
134Tủ điện kim loại 24 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Tủ điện kim loại 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Tủ điện kim loại 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
143Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
144Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
147Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
150Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
151Đèn LED âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Cáp đồng bọc PVC -CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
153Cáp đồng bọc PVC -CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
154Cáp đồng bọc PVC -CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V648m
155Cáp đồng bọc PVC -CV 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
156Cáp đồng bọc PVC -CV 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
157Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
158Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
159Nẹp nhựa 10x15Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
160Nẹp nhựa 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
161Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
162Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V140hộp
163Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
164Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
165Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
166Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
167Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
168Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40bịch
169Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35cuộn
170Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
171Máy điều hòa không khí 1,0HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
172Máy điều hòa không khí 2,0HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
173Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
174Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
175Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
176Ống bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V20m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
E CÔNG AN XÃ MỸ PHONG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V498,62m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V176,56m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V160,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V61,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,12m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V675,18m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V321,56m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V721,06m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,68m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,409100m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V212,16m2
12Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V165,92m2
14Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,92m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V320,14m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,14m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V320,14m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,101m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,65m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,44m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V89,82m2
27Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
28Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
29Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
30Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
31Cửa lambris nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,472m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,472m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,472m2
35Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
36Tủ điện kim loại 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Tủ điện kim loại 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Tủ điện kim loại 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tủ điện kim loại 9 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40MCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
48Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
55Đèn LED âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Cáp đồng bọc PVC -CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.730m
57Cáp đồng bọc PVC -CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
58Cáp đồng bọc PVC -CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Cáp đồng bọc PVC -CV 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
60Cáp đồng bọc PVC -CV 10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Cáp đồng bọc PVC -CV 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Nẹp nhựa 10x15Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
65Nẹp nhựa 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
66Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
68Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
69Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
70Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
71Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
72Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
73Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50bịch
74Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
75Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
76Máy điều hòa không khí 1,5HP loại inverterMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
77Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
80Ống bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V20m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
85Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V203,797m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V239,516m2
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32,582m2
97Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V443,313m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,582m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,379m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,516m2
101Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V194,326m2
102Trần Prima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,326m2
103Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
105Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,8m2
106Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V242,242m2
107Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,502100m2
108Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,972m2
109Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257m3
110Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,42m2
111Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,42m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,42m2
113Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,85m2
115Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
116Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V28,21m2
117Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
118Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
119Tủ điện kim loại 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Tủ điện kim loại 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Tủ điện kim loại 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
128Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
129Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
131Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
134Cáp đồng bọc PVC -CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
135Cáp đồng bọc PVC -CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
136Cáp đồng bọc PVC -CV 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
137Cáp đồng bọc PVC -CV 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
138Cáp đồng bọc PVC -CV 10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
140Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
141Nẹp nhựa 10x15Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
142Nẹp nhựa 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
143Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
145Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
146Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
147Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30bịch
148Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
153Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
162Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
163Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
164Bulon D14 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
165Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
166Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
167Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
168Thép hộp 40x80x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V72,5m
169Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m2
170Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
171Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,84m2
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
173Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,84m2
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9m3
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,374m3
176Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,052100m
177Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3,874m3
178Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,982m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,874m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,778m3
181Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m3
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,376m3
188Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
193Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
195Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
196Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
197Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
198Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V33,06m2
199Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
200Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
201Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V56,272m2
202Khung sắt hàng rào (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,272m2
203Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V416,3m2
204Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,741m2
205Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V383,24m2
206Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,741m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V491,981m2
208Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
209Đắp chỉ đầu cột (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.823E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư53
5 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư53
6 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.3
2 Máy đào ≥ 0,2m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn5
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn5
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn5
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn3
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn3
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn3
10 Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2 Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Giàn giáo (42khung, 42 chéo) Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
12 Cây chống 4m ≥ 400 cây Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->