Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 23:56:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,189,277,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.823E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (42khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cây chống 4m ≥ 400 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG AN XÃ THỚI SƠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,227 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,495 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 42 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 46 | Thép C100x50x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,865 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,685 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 51 | Cửa lambris nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 53 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 56 | Lan can Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,705 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,761 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,546 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,466 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,376 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,137 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,705 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | 100m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 75 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,84 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,2 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 80 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 83 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,32 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,32 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,689 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,689 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,689 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 97 | Máy điều hòa không khí 1HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Máy điều hòa không khí 2HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 105 | Tủ điện kim loại 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tủ điện kim loại 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Tủ điện kim loại 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 123 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 124 | Đèn LED ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Đèn LED âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 128 | Cáp đồng bọc PVC - CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 129 | Cáp đồng bọc PVC - CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 130 | Cáp đồng bọc PVC - CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 131 | Cáp đồng bọc PVC - CV 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 132 | Cáp đồng bọc PVC - CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 450 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 135 | Nẹp nhựa 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 136 | Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 137 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 140 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 141 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 142 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 143 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịch |
| 144 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,316 | m3 |
| 146 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m2 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bồn rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 176 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Khâu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 188 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 191 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | m3 |
| 204 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | m3 |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 207 | Thép hộp 30x60x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 208 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 210 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 211 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 212 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 213 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 214 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 215 | Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem + lưới B40 khổ 1,2m dày 3,0li mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| B | CÔNG AN XÃ PHƯỚC THẠNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,045 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | tấn |
| 21 | Thép hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,193 | kg |
| 22 | Thép hộp 50x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,447 | kg |
| 23 | Thép hộp 14x14x1,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,932 | kg |
| 24 | Thép V30x30x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,997 | kg |
| 25 | Thép hộp 20x20x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,177 | kg |
| 26 | Thép hộp 100x50x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,236 | kg |
| 27 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,823 | kg |
| 28 | Bulon các loại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,785 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 30 | Thép C80x40x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 33 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,707 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,129 | m3 |
| 35 | Lắp tấm cembord 02 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,114 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,43 | m2 | |
| 37 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 42 | Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | 100m2 |
| 44 | Máng xối tole phẳng 1,0x0,85m + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 45 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 46 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,822 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m2 |
| 50 | Cửa lambris nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 54 | Tủ điện kim loại 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện kim loại 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện kim loại 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 70 | Đèn LED âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 72 | Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 73 | Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Cáp đồng bọc PVC-CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 75 | Cáp đồng bọc PVC-CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Nẹp nhựa 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 83 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 84 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 85 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 86 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 87 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bịch |
| 88 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,316 | m3 |
| 90 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 119 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 123 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Khâu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 131 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 133 | Máy điều hòa không khí 1,5HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 134 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 139 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| C | CÔNG AN XÃ TRUNG AN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 3 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,587 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,377 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m3 |
| 36 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,806 | m3 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 100m2 |
| 40 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 44 | Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 47 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,495 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,495 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,495 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,206 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,075 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,869 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,377 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,482 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,482 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,944 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,377 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,075 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,246 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,789 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,808 | m2 |
| 66 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,37 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,37 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,74 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,37 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,37 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m3 |
| 73 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 76 | Tủ điện kim loại 24 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện kim loại 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tủ điện kim loại 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 85 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 91 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Đèn LED âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 94 | Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 95 | Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 96 | Cáp đồng bọc PVC-CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Nẹp nhựa 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 100 | Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 101 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 104 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 105 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 107 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 108 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịch |
| 109 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,452 | m3 |
| 111 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,528 | m2 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 140 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Khâu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 152 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 154 | Máy điều hòa không khí 1,0HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Máy điều hòa không khí 2,0HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| D | CÔNG AN XÃ ĐẠO THẠNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,785 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 17 | Thép hộp 100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,275 | kg |
| 18 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,959 | kg |
| 19 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | kg |
| 20 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,915 | kg |
| 21 | Thép hộp 40x40x1,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,325 | kg |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,615 | m3 |
| 24 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m3 |
| 26 | Tấm cembord ốp 02 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,88 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 31 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | kg |
| 32 | Thép hộp 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m2 |
| 34 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 37 | Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m3 |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,233 | 100m |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,301 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,313 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 80 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,735 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 86 | Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 88 | Thép C100x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 90 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,888 | m2 |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,688 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,788 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,688 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,088 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,688 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,28 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,86 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 107 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,14 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,44 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,86 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | 100m2 |
| 114 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 116 | Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 117 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,43 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,87 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,43 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,87 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 134 | Tủ điện kim loại 24 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện kim loại 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Tủ điện kim loại 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 143 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 144 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 147 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 150 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 151 | Đèn LED âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Cáp đồng bọc PVC -CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 153 | Cáp đồng bọc PVC -CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 154 | Cáp đồng bọc PVC -CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 155 | Cáp đồng bọc PVC -CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 156 | Cáp đồng bọc PVC -CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 159 | Nẹp nhựa 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 160 | Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 161 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 164 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 165 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 166 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 167 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 168 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịch |
| 169 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cuộn |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 171 | Máy điều hòa không khí 1,0HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Máy điều hòa không khí 2,0HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 176 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| E | CÔNG AN XÃ MỸ PHONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,18 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,06 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,16 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,92 | m2 |
| 14 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,14 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,14 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,14 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Cửa lambris nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,472 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,472 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,472 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 36 | Tủ điện kim loại 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện kim loại 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tủ điện kim loại 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện kim loại 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 55 | Đèn LED âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Cáp đồng bọc PVC -CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730 | m |
| 57 | Cáp đồng bọc PVC -CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 58 | Cáp đồng bọc PVC -CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Cáp đồng bọc PVC -CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Cáp đồng bọc PVC -CV 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Cáp đồng bọc PVC -CV 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Nẹp nhựa 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 65 | Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 66 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 69 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 70 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 71 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 72 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 73 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bịch |
| 74 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 76 | Máy điều hòa không khí 1,5HP loại inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,797 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,516 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,582 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,313 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,582 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,379 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,516 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,326 | m2 |
| 102 | Trần Prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,326 | m2 |
| 103 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,242 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m2 |
| 108 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,972 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 110 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,42 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,42 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,42 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 116 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox - trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,21 | m2 |
| 117 | Cửa đi sắt kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 118 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 119 | Tủ điện kim loại 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện kim loại 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tủ điện kim loại 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 129 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 134 | Cáp đồng bọc PVC -CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 135 | Cáp đồng bọc PVC -CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 136 | Cáp đồng bọc PVC -CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 137 | Cáp đồng bọc PVC -CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 138 | Cáp đồng bọc PVC -CV 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 141 | Nẹp nhựa 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 142 | Nẹp nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 143 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 146 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 147 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bịch |
| 148 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 162 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 164 | Bulon D14 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 165 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 166 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 167 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 168 | Thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 171 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,374 | m3 |
| 176 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | 100m |
| 177 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,778 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,376 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 196 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 198 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 200 | Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 201 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,272 | m2 |
| 202 | Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,272 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,3 | m2 |
| 204 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,741 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,24 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,741 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,981 | m2 |
| 208 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 209 | Đắp chỉ đầu cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.823E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III tương tự trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,2m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 5 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 5 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 10 | Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2 | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Giàn giáo (42khung, 42 chéo) | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 12 | Cây chống 4m ≥ 400 cây | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi