Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công XD + lắp đặt thiết bị công trình (Nhà kho vật tư, các hạng mục hạ tầng phụ trợ, PCCC, Ao cứu hoả PCCC, đường dây và TBA 180KVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772103-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công XD + lắp đặt thiết bị công trình (Nhà kho vật tư, các hạng mục hạ tầng phụ trợ, PCCC, Ao cứu hoả PCCC, đường dây và TBA 180KVA
Số hiệu KHLCNT 20210766221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 07:43:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,489,091,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.846E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công PCCC (ngoài những nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cảnh sát PCCC cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu - trọng lượng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mát phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho dự trữ vật tư
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,9954100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT40,72411m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT49,30341m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,4136100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,4379100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,6557100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,6557100m3/1km
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT25,8287m3
9Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,4205m3
10Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT122,7178m3
11Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24,8813m3
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT252,4355m3
13Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT48,7473m3
14Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,9223m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT47,7131m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,7891tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3038tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, cổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,347tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,77tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2048tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,0643tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm,Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,1487tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,4526tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,9632tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2014100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,0075100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4408100m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,8917100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT129,0918m2
30Xoa mặt nềnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.227,1779m2
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,5382100m3
32Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,5382100m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT210,9016m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,9282m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT26,8469m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT44,3934m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,1578m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,0462m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,0014tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,214tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,2604tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,7836tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,0055tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0312tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2028tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3364tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6652tấn
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,3992100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,6307100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,0105100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6087100m2
52Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,8164tấn
53Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,5151tấn
54Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,7242tấn
55Sản xuất hệ khung dầm trầnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,5254tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,8164tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,5151tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,2496tấn
59Sản xuất lan canTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0754tấn
60Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,96m2
61Sản xuất thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3108tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3108tấn
63Mua + Lắp dựng cửa đi mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT100,6m2
64Mua + Lắp dựng cửa đi Đ1+Đ2 lớp trong lưới thép mắt cáoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT100,6m2
65SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,4m2
66SXLD cửa thép hộp 70x40, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,96m2
67Khuôn cửa thép 100x50x4mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT321,2md
68Khuôn cửa thép 100x50x2mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,2md
69SXLD cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sángTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,56m2
70Mua + Lắp dựng cửa đi S1+S2 lớp trong lưới thép mắt cáoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,52m2
71Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ1 loại 02 cánh.Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6bộ
72Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ2 loại 02 cánh.Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ.
73Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1(cửa thép) .Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14Bộ.
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn 3 lớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,4679100m2
75Tấm tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT60,8md
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT152,6608m2
77Ngâm nước ximăng cho sênô máiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT30,2602m3
78Thi công trần tônTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.219,3704m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT152,661m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.234,5295m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT93,808m2
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT960,887m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT31,824m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT147,016m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT462,7m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT162m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT700,9m
88Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT587,4716m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.234,5295m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.757,17m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2.383,7231m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,6698100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,6756100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT51,4203100m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,92100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT96cái
97Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24cái
98Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT330m
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT76m
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT330m
101Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT76m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT75m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT320m
104Lắp đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220VTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24bộ
105Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
106LĐ Aptomat loại 1 pha,1 cực,cường độ dòng điện 10A MCB - 4.5KATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
107LĐ Aptomat loại 1 pha,1 cực,cường độ dòng điện 20A MCB - 4.5KATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
108LĐ Aptomat loại 1 pha,2 cực,cường độ dòng điện = 32 MCB - 6KATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
109LĐ Aptomat loại 1 pha, 2 cực,cường độ dòng điện = 50 MCB - 6KATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 600x400x250mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1hộp
111Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 500x300x200mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1hộp
112Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m.Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cọc
113Băng đồng tiếp địa 24x3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24m
114Dây đồng trần M70Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10m
115Đào móng băng rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,61m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,6m3
117Bộ kẹp bằng đồng đặc chủngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13cái
118Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cọc
119Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT67m
120Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT19m
121Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT53,61m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT53,6m3
123Lắp đặt kim thu sét, loại phát xạ sớm R=71mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
124Bộ phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét (bao gồm trụ đỡ kim thu sét, khúc nối ống sợi thủy tinh, bộ xử lý cáp thoát sét, bộ kẹp tiếp đất, bu lông, e cu, ... đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
125Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT120bộ
126Nở nhựa D8Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT240cái
127Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
128Bộ ghép nối inox 3.0mxD42x3mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
129hệ dây chằng bằng thủ công kế hợp cơ giớiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
130Hộp kiểm tra RTĐTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2hộp
B Các hạng mục hạ tầng phụ trợ
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT38,6881m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,3m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2939100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,093100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT37,2m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.240viên
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT136m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT130m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,36100m
10Lắp đặt aptomat MCCB loại 2pha,50A-15KVATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1hộp
12Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cọc
13Dây nối tiếp địa dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT40m
14Lắp đặt aptomat MCB loại 2pha,10A-6KVATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
15Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4m2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT140m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT110m
17Đèn cao áp LED 220V/150WTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4bộ
18Cần đèn chữ L bằng thép tròn D60 lắp tườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4bộ
19Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT319,296m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,9956100m3
21Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.330,4m2
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT208m
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT25m
24Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,193100m3
25Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,193100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2202100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,1455100m3
28Đắp đất ga rãnh bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0734100m3
29Đắp cát đường ống, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,9599100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT33,24100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,1329m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,4257m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,0085m3
34Nắp gang đúc sẵn trọn bộ (gồm cả đế và nắp)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8bộ
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT27,7984m2
36Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,38m2
37Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, D=400mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT147,71 đoạn ống
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=400mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT121,4cái
C Phòng cháy chữa cháy
1Điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Cái
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,45 chuông
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,45 nút
5Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT600m
6Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT240m
7Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT170m
8Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT450m
9Ống nhựa cứng PVC D16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT860m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D34Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT200m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3948100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1833100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2115100m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT56,4m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.790,4762viên
16Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT215cái
17Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT215cái
18Bộ chia ngả 2-4 ngảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT64hộp
19Kẹp giữ ống d=16mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT430cái
20Đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế )Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT410 đầu
21Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7hộp
22Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
23Hộp nối KT 150x150x50mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2hộp
24Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10bộ
26Lắp đặt đầu phun SPINKLER quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT140bộ
27Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D25mm ( chiều dày tối thiểu 2,3mm)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3100m
28Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D32mm ( chiều dày tối thiểu 2,3mm)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1100m
29Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D100mm ( chiều dày tối thiểu 3,2mm)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,5100m
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4100m
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,5100m
32Cút thép tráng kẽm D25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT350cái
33Cút thép tráng kẽm D32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT45cái
34Cút thép tráng kẽm D100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5cái
35Côn thép tráng kẽm D25/15mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT192cái
36Côn thép tráng kẽm D32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT45cái
37Tê thép tráng kẽm D25/25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT42cái
38Tê thép tráng kẽm D32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT62cái
39Tê thép tráng kẽm D100/100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt van chặn chữa cháy trong hộp chữa cháy, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6cái
45Công tắc dòng chảy D100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
47Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x900x180mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Hộp
48Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Bộ
49Lăng phun D50x13mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Cái
50Ngàm chữa cháy D50mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Cái
51Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Cái
52Bình khí CO2 - MT5Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7Bộ
53Bình bột ABC - MFZL8Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14Bộ
54Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D50mm ( chiều dày tối thiểu 3,2mm)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3100m
55Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D100mm ( chiều dày tối thiểu 3,2mm)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,01100m
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3100m
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,01100m
58Cút thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12cái
59Cút thép tráng kẽm D100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
60Côn thép tráng kẽm D100/50mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
61Tê thép tráng kẽm D100/50mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6cái
62Tê thép tráng kẽm D100/100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
64Hộp chữa cháy ngoài trời KT 700x900x180mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
65Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D65mm, dài 30mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cuộn
66Lắp đặt van chặn chữa cháy trong hộp chữa cháy, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
67Lăng phun D65x15mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
68Ngàm chữa cháy D65mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
69Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cặp bích
70Búa tạTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
71Kìm cộng lựcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
72Ủng cao suTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5đôi
73Quần áo chống cháyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5bộ
74Giăng tay chống cháyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5đôi
75Mũ bảo hộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
76Mặt nạ phòng độcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,7508100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1848100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2772100m3
80Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15KW Q>=10l/s,H>=10MCN; Tạm tính theo máy Pentax hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
81Máy bơm chữa cháy động cơ diêzel 15HP; Q>=10l/s,H>=10MCN; Tạm tính theo máy Pentax hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
D Ao cứu hoả PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,1908100m3
2San khối lượng đất đào ra bãi đất trống khu vực kho bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,1908100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,1527100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,6807m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,959m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1296100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,3957100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,757100m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1037100m
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm chân khay & dầm khóa mái đoạn kè 12-12A, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,8351m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT37,5378m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT121,491m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT200,2577m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6368m3
15Trát bậc lên xuống dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,745m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,6199m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d6mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1037tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1656tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng kèTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,554100m2
20Làm lớp sỏi cuội d50mm đệm chạy dọc thân kè thân kèTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,4186m3
21Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT538,0664m2
22Lắp đặt ống nhựa thoát nước đặt chìm trong thân kè, đường kính d60mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT61m
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,3975100m2
24Sản xuất và lắp đặt lưới thép chắn rác và chim chuột tại các vị trí đặt ống.(TT=0,1 công thợ bậc 3,5/7N1)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,68m2
25Đào đất đặt đường ống thoát, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2194100m3
26Đào đất hố ga rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0493100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4011100m3
28Đắp đất hố ga và đường ống thoát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,445100m3
29San khối lượng đất đào ra bãi đất trống khu vực kho bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,8237100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2528m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,333m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2127m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cho hố gaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,139100m2
34Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,0142m2
35Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,25m2
36Trát + đánh màu tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2). thêm 0.303kg xi măng /m2.Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,25m2
37Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,2201m2
38Lắp đặt nắp ga thăm bằng gang 1250x1250mm (Tham khảo giá bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg: Bao gồm nắp ghi+ khung ghi- CB giá quý II/2020 của TP Hà Nội)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Cái
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT241 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT52mối nối
43Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11 tủ
44Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt khớp chống rung đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt khớp chống rung đường kính 125mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
48Y lọc DN125Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
49Rọ hút DN125Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt van khóa, đường kính van 125mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,1100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1100m
54Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
56Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cặp bích
57Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cặp bích
58Bu lông mạ kẽm M14x6Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT114cái
59Ecu mạ kẽm M14Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT114cái
60Gioăng cao su DN100Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16cái
61Gioăng cao su DN125Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6cái
62Sơn đỏ sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6kg
63Sơn chống rỉ, sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6kg
64Bệ giá máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2cái
65Bệ gía đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT125m
E Thiết bị
1Máy biến áp 180KVA-22/04kVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Máy
2Tủ hạ thế 500V - 300ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Tủ
3Tủ tụ bù hạ thế 80kVArTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Tủ
4Cầu dao chém ngang DN -22kV-630ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
5Chống sét van ZNO 24kVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
6Vận chuyển thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Chuyển
F Đường dây và trạm biến áp
1Cột NPC.I-18-190-13Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3Cột
2Móng cột MT-4aTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng cột MTK-8ATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Móng
4Tiếp địa Rc-4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Bộ
5Dây mới AC70/11-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT450m
6Giáp buộc cổ sứ composite (plastic), tiết diện 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Cái
7Xà néo lệch XNL-22Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
8Xà néo lệch cột kép dọc tuyến XNLKD-22Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
9Sư chuỗi CN- Polimer 22kV + Phụ kiện 7 chi tiếtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15Chuỗi
10Sứ đứng RE-24kV + Ty mạTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Quả
11Giằng cột kép GCK-22Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
12Kẹp cáp lòng mo A50/150Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Cái
13Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2vị trí vượt
14Biển tên cột đường dâyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT21 vị trí
16Cầu chì tự rơi 22kvTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11bộ (3pha)
17Cột NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Cột
18Móng cột MT-4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Móng
19Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Bộ
20Xà đỡ cầu dao + BTĐTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
21Xà đỡ chống sét van + Cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
22Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
23Giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
24Giá đỡ tủ điện hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
25Giá đỡ tủ tụ bùTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
26Ghế thao tácTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
27Thang trèoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
28Giá đỡ cáp hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
29Dây mới AC70/11-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24m
30Cáp lực CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x120+1x70mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11m
31Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x50mm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4m
32Sứ đứng RE-24kV + Ty mạTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT21Quả
33Đầu cốt pát AM70Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9Cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12Cái
35Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Cái
36Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14Cái
37Dây đồng mềm nhiều sợi M 50Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4m
38Dây đồng mềm nhiều sợi M95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4m
39Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1HT
40Chụp đầu cực chống sét vanTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3Cái
41Chụp đầu cực cầu chì tự rơiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6Cái
42Chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3Cái
43Chụp đầu cực sứ hạ thế MBATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4Cái
44Kẹp cáp 3 bulong A50/150Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12Cái
45Biển tên trạm + biển an toànTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
46Khóa tay dao và tủ hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2Cái
47Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5Cuộn
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
49Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1HT
50Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVATheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1máy
51Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11 tủ
52Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tông MBA, tụ bù ≤ 35kvTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11 tủ
53Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
54Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3bộ
55Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1máy
56Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
57Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT31 pha
58Thí nghiệm biến dòng điện U: Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3cái
59Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4cái
60Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3cái
61Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.846E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.51
2 Chỉ huy phó 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự51
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) 6 - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
4 Kỹ sư phụ trách thi công PCCC (ngoài những nhân sự trên) 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cảnh sát PCCC cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.31
5 Tổ trưởng tổ thi công 10 - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu - trọng lượng: >=10T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa 180l Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
10 Mát phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
12 Máy khoan cắt bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->