Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công XD + lắp đặt thiết bị công trình (Nhà kho vật tư, các hạng mục hạ tầng phụ trợ, PCCC, Ao cứu hoả PCCC, đường dây và TBA 180KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công XD + lắp đặt thiết bị công trình (Nhà kho vật tư, các hạng mục hạ tầng phụ trợ, PCCC, Ao cứu hoả PCCC, đường dây và TBA 180KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 07:43:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,489,091,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.846E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC (ngoài những nhân sự trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cảnh sát PCCC cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu - trọng lượng: >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mát phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho dự trữ vật tư | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,9954 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,7241 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,3034 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,4136 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,6557 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,6557 | 100m3/1km |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,8287 | m3 |
| 9 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,4205 | m3 |
| 10 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 122,7178 | m3 |
| 11 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,8813 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 252,4355 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,7473 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9223 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,7131 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7891 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, cổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2048 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0643 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,1487 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,4526 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9632 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,0075 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,8917 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 129,0918 | m2 |
| 30 | Xoa mặt nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.227,1779 | m2 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5382 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5382 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210,9016 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9282 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,8469 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,3934 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,1578 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,0462 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0014 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,214 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,2604 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7836 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,0055 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2028 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3992 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6307 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0105 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6087 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,8164 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,5151 | tấn |
| 54 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7242 | tấn |
| 55 | Sản xuất hệ khung dầm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5254 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,8164 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,5151 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,2496 | tấn |
| 59 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 61 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 63 | Mua + Lắp dựng cửa đi mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 64 | Mua + Lắp dựng cửa đi Đ1+Đ2 lớp trong lưới thép mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 66 | SXLD cửa thép hộp 70x40, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 67 | Khuôn cửa thép 100x50x4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 321,2 | md |
| 68 | Khuôn cửa thép 100x50x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,2 | md |
| 69 | SXLD cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 70 | Mua + Lắp dựng cửa đi S1+S2 lớp trong lưới thép mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 71 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ1 loại 02 cánh. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ2 loại 02 cánh. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ. |
| 73 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1(cửa thép) . | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ. |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ bằng tôn 3 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,4679 | 100m2 |
| 75 | Tấm tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60,8 | md |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 152,6608 | m2 |
| 77 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,2602 | m3 |
| 78 | Thi công trần tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.219,3704 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 152,661 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.234,5295 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 93,808 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 960,887 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,824 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 147,016 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 462,7 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 700,9 | m |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 587,4716 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.234,5295 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.757,17 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.383,723 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,6698 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,6756 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,4203 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 104 | Lắp đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | LĐ Aptomat loại 1 pha,1 cực,cường độ dòng điện 10A MCB - 4.5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | LĐ Aptomat loại 1 pha,1 cực,cường độ dòng điện 20A MCB - 4.5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | LĐ Aptomat loại 1 pha,2 cực,cường độ dòng điện = 32 MCB - 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 2 cực,cường độ dòng điện = 50 MCB - 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 600x400x250mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 500x300x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 113 | Băng đồng tiếp địa 24x3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 114 | Dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 115 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 117 | Bộ kẹp bằng đồng đặc chủng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 119 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 120 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 121 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,6 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,6 | m3 |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, loại phát xạ sớm R=71m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bộ phụ kiện lắp đặt thiết bị chống sét (bao gồm trụ đỡ kim thu sét, khúc nối ống sợi thủy tinh, bộ xử lý cáp thoát sét, bộ kẹp tiếp đất, bu lông, e cu, ... đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 126 | Nở nhựa D8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 127 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Bộ ghép nối inox 3.0mxD42x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | hệ dây chằng bằng thủ công kế hợp cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| B | Các hạng mục hạ tầng phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,688 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2939 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.240 | viên |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 2pha,50A-15KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 13 | Dây nối tiếp địa dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2pha,10A-6KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Đèn cao áp LED 220V/150W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Cần đèn chữ L bằng thép tròn D60 lắp tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 319,296 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9956 | 100m3 |
| 21 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.330,4 | m2 |
| 22 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 23 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,193 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,193 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2202 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1455 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất ga rãnh bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đường ống, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9599 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,24 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1329 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4257 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,0085 | m3 |
| 34 | Nắp gang đúc sẵn trọn bộ (gồm cả đế và nắp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,7984 | m2 |
| 36 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, D=400mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 147,7 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=400mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 121,4 | cái |
| C | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng PVC D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 860 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3948 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1833 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2115 | 100m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.790,4762 | viên |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 215 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 215 | cái |
| 18 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64 | hộp |
| 19 | Kẹp giữ ống d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 430 | cái |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 21 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Hộp nối KT 150x150x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu phun SPINKLER quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D25mm ( chiều dày tối thiểu 2,3mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D32mm ( chiều dày tối thiểu 2,3mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D100mm ( chiều dày tối thiểu 3,2mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 32 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm D25/15mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 36 | Côn thép tráng kẽm D32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 37 | Tê thép tráng kẽm D25/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 38 | Tê thép tráng kẽm D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 39 | Tê thép tráng kẽm D100/100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn chữa cháy trong hộp chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Công tắc dòng chảy D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x900x180mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Lăng phun D50x13mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Ngàm chữa cháy D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | Bình khí CO2 - MT5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 53 | Bình bột ABC - MFZL8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D50mm ( chiều dày tối thiểu 3,2mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng PP Hàn D100mm ( chiều dày tối thiểu 3,2mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 58 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn thép tráng kẽm D100/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tê thép tráng kẽm D100/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Tê thép tráng kẽm D100/100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Hộp chữa cháy ngoài trời KT 700x900x180mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D65mm, dài 30m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt van chặn chữa cháy trong hộp chữa cháy, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lăng phun D65x15mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ngàm chữa cháy D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 70 | Búa tạ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ủng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | đôi |
| 73 | Quần áo chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Giăng tay chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | đôi |
| 75 | Mũ bảo hộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Mặt nạ phòng độc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7508 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2772 | 100m3 |
| 80 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15KW Q>=10l/s,H>=10MCN; Tạm tính theo máy Pentax hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Máy bơm chữa cháy động cơ diêzel 15HP; Q>=10l/s,H>=10MCN; Tạm tính theo máy Pentax hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Ao cứu hoả PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,1908 | 100m3 |
| 2 | San khối lượng đất đào ra bãi đất trống khu vực kho bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,1908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,1527 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,6807 | m3 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,959 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3957 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,757 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm chân khay & dầm khóa mái đoạn kè 12-12A, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,8351 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,5378 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 121,491 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200,2577 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6368 | m3 |
| 15 | Trát bậc lên xuống dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,745 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6199 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d6mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 20 | Làm lớp sỏi cuội d50mm đệm chạy dọc thân kè thân kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4186 | m3 |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 538,0664 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đặt chìm trong thân kè, đường kính d60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3975 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt lưới thép chắn rác và chim chuột tại các vị trí đặt ống.(TT=0,1 công thợ bậc 3,5/7N1) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống thoát, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2194 | 100m3 |
| 26 | Đào đất hố ga rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4011 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hố ga và đường ống thoát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 29 | San khối lượng đất đào ra bãi đất trống khu vực kho bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8237 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2528 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2127 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cho hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,0142 | m2 |
| 35 | Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 36 | Trát + đánh màu tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2). thêm 0.303kg xi măng /m2. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 37 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2201 | m2 |
| 38 | Lắp đặt nắp ga thăm bằng gang 1250x1250mm (Tham khảo giá bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg: Bao gồm nắp ghi+ khung ghi- CB giá quý II/2020 của TP Hà Nội) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Y lọc DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Rọ hút DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 58 | Bu lông mạ kẽm M14x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 59 | Ecu mạ kẽm M14 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 60 | Gioăng cao su DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Gioăng cao su DN125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Sơn đỏ sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 63 | Sơn chống rỉ, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 64 | Bệ giá máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Bệ gía đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/04kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 500V - 300A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 80kVAr | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu dao chém ngang DN -22kV-630A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZNO 24kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyển |
| F | Đường dây và trạm biến áp | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-13 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-4a | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-8A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa Rc-4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dây mới AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ composite (plastic), tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Xà néo lệch XNL-22 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột kép dọc tuyến XNLKD-22 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sư chuỗi CN- Polimer 22kV + Phụ kiện 7 chi tiết | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 10 | Sứ đứng RE-24kV + Ty mạ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Quả |
| 11 | Giằng cột kép GCK-22 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp lòng mo A50/150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí vượt |
| 14 | Biển tên cột đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 16 | Cầu chì tự rơi 22kv | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ (3pha) |
| 17 | Cột NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao + BTĐ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van + Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ tủ tụ bù | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Dây mới AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 30 | Cáp lực CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 31 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 4x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 32 | Sứ đứng RE-24kV + Ty mạ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | Quả |
| 33 | Đầu cốt pát AM70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 37 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 38 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 39 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 40 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Chụp đầu cực sứ cao thế MBA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Chụp đầu cực sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Kẹp cáp 3 bulong A50/150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 45 | Biển tên trạm + biển an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Khóa tay dao và tủ hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 50 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tông MBA, tụ bù ≤ 35kv | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 54 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 57 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 pha |
| 58 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.846E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) | 6 | - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư trắc địa, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC (ngoài những nhân sự trên) | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp vị trí đảm nhiệm- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cảnh sát PCCC cấp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư); - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ thi công | 10 | - Gồm Tổ hoàn thiện, tổ hàn, tổ thép, tổ coppha, tổ điện, tổ nước, tổ cơ khí, tổ bê tông, tổ xây, tổ vận hành máy; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ cơ khí, điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu - trọng lượng: >=10T | Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1 chiếc) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa 180l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Mát phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi