Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803554-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:20:00 đến ngày 2021-08-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,153,896,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ M1 & M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 9,393 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | nt | 5,285 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | nt | 58,723 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 9,393 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 28,179 | 100m3/km |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | nt | 5,872 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 5,872 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo - cự ly vận chuyển trung bình 3km | nt | 17,616 | 100m3/km |
| 9 | Khoan lỗ f105mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f105m, cấp đá IV | nt | 0,36 | 100m |
| 10 | Thép hình L 50*50*5 neo móng | nt | 203,58 | kg |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 0,283 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 17,784 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 294,566 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | nt | 11,413 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | nt | 9,071 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 5,722 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp ván khuôn thép định hình (sử dụng cho 1 công đoạn thi công 1 mố) | nt | 201,742 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 13,74 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | nt | 5,088 | 100m3 |
| B | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 15,852 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 16,368 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,496 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | nt | 1,808 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | nt | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 11,88 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 7,26 | m2 |
| C | DẦM CHÍNH 12,5M & DẦM NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | nt | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm cầu chữ I 24,54m DUL ƯST đúc sẵn | nt | 5 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | nt | 5 | dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | nt | 5 | dầm |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | nt | 5,243 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,543 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,589 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,472 | 100m2 |
| D | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | nt | 33,571 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | nt | 0,099 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | nt | 7,239 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 1,478 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | nt | 171,78 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | nt | 8,589 | m3 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 49,08 | m |
| E | KHE CO GIÃN MẶT CẦU, ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | nt | 112 | lỗ khoan |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | nt | 1,001 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,187 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | nt | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,12 | tấn |
| F | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 12,749 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,039 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,577 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,074 | 100m2 |
| 5 | Gia công lan can | nt | 0,783 | tấn |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 134,054 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 134,054 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | nt | 12,27 | m2 |
| G | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 10,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 0,64 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | nt | 48 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 24,28 | m2 |
| H | TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - TỨ NÓN - PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 46,762 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 167,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | nt | 3,488 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 0,036 | 100m2 |
| I | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,9 - đất tận dụng | nt | 15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,9 - đất chọn lọc | nt | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | nt | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá xô bồ dày 20cm | nt | 0,55 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | nt | 4 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | nt | 2 | mối nối |
| J | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến | nt | 22,95 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - đào hữu cơ | nt | 1,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | nt | 40,52 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | nt | 40,52 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,77 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km trong phạm vi | nt | 5,31 | 100m3/km |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 15,11 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 15,11 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 14,92 | 100m2 |
| K | CỌC TIÊU - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,983 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | nt | 2 | cái |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu | nt | 12,338 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 1,842 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 3,785 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | nt | 1,479 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,91 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | nt | 0,166 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | nt | 0,368 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,133 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,218 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | nt | 0,591 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 25,29 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | nt | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 12,338 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 9T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 2 |
| 10 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 6T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi