Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị ngành chính trị phục vụ hoạt động Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị ngành chính trị phục vụ hoạt động Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814252 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 08:58:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây ăn ten Tivi | 500 | m | Có khả năng cách điện, chống nhiễm từ cao. Được thiết kế 4 lớp cơ bản:- Lõi đồng đường kính 0.81mm- Lớp cách điện: Chất liệu Polyethylene- Lớp chống nhiễu kép: Có 2 lớp lớp trong làm bằng nhôm, lớp ngoài làm bằng sợi đồng gồm 128 sợi bao bọc phía bên ngoài- Lớp vỏ bản vệ: Làm bằng nhựa chịu nhiệt PVC có khả năng chống cháy, dẻo, bền | ||
| 2 | Bộ đầu thu, Chảo K+ | 3 | Bộ | Đồng bộ gồm: - Bộ thu giải mã- Thẻ giải mã- Bộ khuếch đại và cáp (LNBF) (cục mắt)- Bộ chảo (chảo + chân đế)- Thuê bao 1 năm | ||
| 3 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | Cái | - Cảm biến BSI-CMOS 16.0Mp- Zoom Quang học 83x(24-2000mm); Zoom số 4x- Khẩu độ: F2.8-F6.5- Độ nhạy ánh sáng ISO 100-6400- Tốc độ màn chập 1-1/2000 giây- Tốc độ chụp: 7 ảnh/giây- Quay phim (4K): 3840x2160 (30p/25p)- Tích hợp Wifi, Bluetooth(tương đương máy ảnh Nikon Coolpix P950) | ||
| 4 | Máy quay phim | 1 | Cái | - Cảm biến: 1.0-type MOS Sensor- Ống kính: Zoom quang 15x- Quay hình: 4K- Chống rung: 5-Axis Hybrid O.I.S- Khe thẻ nhớ: 2 khe cắm SD- Chức năng sao chép nội dung từ 1 thẻ SD sang 1 thẻ khác- Đầu vào: 2 kênh XLR- Kích thước bộ lọc: 67mm- Pin theo máy: VBR59(tương đương máy quay phim chuyên nghiệp Panasonic AG-UX90P/NTSC) | ||
| 5 | Loa đứng karaoke (2 loa trái, phải) | 1 | Cặp | - Kết cấu loa gồm: 3 loa bass 2 tấc, 2 loa treble và 1 loa mic.- Dải tần (-10dB): 50Hz-20KHz- Độ nhạy (1w/1m): 96dB- Công suất (Liên tục/cao): 320w/640w- Trở kháng: 3.5 Ohms- SPL cực đại: 118dB (120 dB peak) @ 1m- Kết nối: Đấu trực tiếp- SPL: 118dB- Kích thước: 300mm x 320mm x 1270mm- Loa bass: 2 Bass x 2.0 tấc + 1 Bass 2.5 tấc- Độ dày vỏ thùng: 15mm(tương đương BOBOS BR-30.000) | ||
| 6 | Micro karaoke | 4 | Cái | Micro karaoke- Loại micro có dây- Tần số: 50Hz-15KHz- Độ méo tiếng: 52dB- Trở kháng: 600 Ohms(tương đương micro Shure 14L) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi