Gói thầu: In và đóng sổ sách thống kê xăng dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Xăng dầu - Cục Hậu cần - Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | In và đóng sổ sách thống kê xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ ngành Xăng dầu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 08:58:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E8(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính đến thời điểm đóng thầu:(nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng. Trong trường hợp cấn thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này): Tối thiểu 03 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 549 triệu đồng, hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 549 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 549.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ thống kê hoạt động và tiêu thụ xăng dầu xe, máy | Số 3-04/XD-14 | 400 | Quyển | Kích thước sổ 26cm x 39cm 520 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng hoa xanh, góc sổ dán vải, gáy sổ khâu chỉ- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng in hoa, 4 góc bìa dán vải, gáy sổ quyét keo có dán vải, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 2 | Sổ thống kê nhập xuất tồn xăng dầu | Số 3-01/XD-14 | 400 | Quyển | Kích thước sổ 26cm x 39cm 520 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng hoa xanh, góc sổ dán vải, gáy sổ khâu chỉ- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng in hoa, 4 góc bìa dán vải, gáy sổ quyét keo có dán vải, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 3 | Sổ thống kê tiêu thụ xăng dầu theo nhiệm vụ | Số 3-03/XD-14 | 400 | Quyển | Kích thước sổ 26cm x 39cm 520 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng hoa xanh, góc sổ dán vải, gáy sổ khâu chỉ- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng in hoa, 4 góc bìa dán vải, gáy sổ quyét keo có dán vải, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 4 | Sổ thống kê Phân hộ xăng dàu | Số 3-02/XD-14 | 400 | Quyển | Kích thước sổ 26cm x 39cm; 520 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng hoa xanh, góc sổ dán vải, gáy sổ khâu chỉ- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng in hoa, 4 góc bìa dán vải, gáy sổ quyét keo có dán vải, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 5 | Sổ thống kê xăng dầu dự trữ SSCĐ | Số 3-07/XD-14 | 200 | Quyển | Kích thước sổ 26cm x 39cm; 300 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng hoa xanh, góc sổ dán vải, gáy sổ khâu chỉ- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng in hoa, 4 góc bìa dán vải, gáy sổ quyét keo có dán vải, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 6 | Sổ thống kê hoạt động và tiêu thụ xăng dầu của tàu, ca nô, xuồng máy | Số 3-04.3/XD-14 | 100 | Quyển | Kích thước sổ 26cm x 39cm; 300 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng hoa xanh, góc sổ dán vải, gáy sổ khâu chỉ- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng in hoa, 4 góc bìa dán vải, gáy sổ quyét keo có dán vải, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 7 | Sổ theo dõi hoạt động và tiêu thụ xăng dầu của phương tiện | Số 3-10/XD-14 | 2.750 | Quyển | Kích thước sổ 15cm x 21cm; 60 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng thường, màu xanh, đóng ghim - Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng thường màu xanh, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 8 | Sổ thống kê theo dõi bể chứa xăng dầu | Số 3-11/XD-14 | 400 | Quyển | Kích thước sổ 21cm x 29cm; 400 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa cứng hoa xanh, góc sổ dán vải, gáy sổ khâu chỉ- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa cứng in hoa, 4 góc bìa dán vải, gáy sổ quyét keo có dán vải, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
| 9 | Sổ thống kê theo dõi hạn mức xăng dầu | Số 3-06/XD-14 | 300 | Quyển | Kích thước sổ 15cm x 21cm; 60 trang | - Sổ In bằng giấy Bãi Bằng, định lượng ≥58gsm, bìa thường màu hồng; đóng ghim- Khi viết bút mực không được nhoè và thấm sang mặt sau, nội dung in bằng mực xanh đen. Chữ, các dòng kẻ và kích thước sổ phải đúng quy định, khi mở sổ ra các dòng kẻ phải liên thông thẳng nhau, không được lệch. In xong đóng thành sổ theo đúng số trang đã quy định. Sổ đóng phải chắc chắn, cắt xén gọn gàng, bìa thường màu hồng, bìa lót đầu sổ bằng giấy trắng. Bên ngoài có nhãn tên sổ được dán chính giữa sổ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E8(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính đến thời điểm đóng thầu:(nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng. Trong trường hợp cấn thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này): Tối thiểu 03 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 549 triệu đồng, hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 549 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 549.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi