Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818557-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Me
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210818507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp được giao năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 09:01:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,150,060 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm năm mươi nghìn sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.045018E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.504.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp III0,4258100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,145m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,152m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0384100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0763tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,3872m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0704100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0537tấn
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 757,3811m3
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,9927m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,2968m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1392100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0412tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196tấn
16Đắp đất công trình bđộ chặt yêu cầu K=0,900,2337100m3
17Vận chuyển đất đất cấp III0,1921100m3
18Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,2018m3
19Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1029m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,9636m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0905100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0124tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,082tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7542,2803m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7547,79m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7518,8856m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75145,356m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,9559m2
29Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hôp0,3586tấn
30Gia công hàng rào sắt1,1429tấn
31Mua+ lắp đặt mũi gang đúc220cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,6867m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,0875m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa36,162m2
35Bản lề9cái
36Khóa cổng2cái
37Bánh xe cổng3cái
38Mua tôn bịt mặt dưới cánh cổng4,822m2
39Gia công thép khung biển, thép ống mạ kẽm0,2653tấn
40Mua + lắp đặt bu lông neo khung biển vào trụ cổng8cái
41Lắp dựng khung biển0,2653tấn
42Mua + lắp đặt tấm nhôm aluminium composite ngoài trời6,04m2
43Mua + lắp đặt khẩu ngữ biển cổng1HT
44Đào móng công trình, đất cấp III1,3114100m3
45Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10010,4576m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7529,185m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 19,0713m3
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,0816m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5504100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1558tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7752tấn
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,7134100m3
53Vận chuyển đất, đất cấp III0,598100m3
54Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,0944m3
55Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 47,5593m3
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,0272m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2752100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0412tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2584tấn
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75110,9641m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75489,492m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75292,14m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ600,4561m2
B HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1Chặt cây, đường kính gốc cây 4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc 4gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông12,53m3
4Đào móng công trình, đất cấp II0,1253100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,8799100m3
6Đắp cát hạt trung tạo phẳng3,765m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,3014100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200165,156m3
9Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 751.208,3m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông0,6m3
11Đào hố trồng cây2,4m3
12Mua đất màu trồng cây ( hoàn thiện đổ đất vào bồn cây)13,6493m3
13Trồng cây Hoa Ban đường kính 10-15cm10cây
14Bảo dưỡng cây 90 ngày (cây xanh)0,1100 cây/ lần
15Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,1693m3
16Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4886m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7553,117m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,117m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông11,6652m3
20Đào kênh mương, đất cấp II0,5319100m3
21Đào kênh mương, c đất cấp III0,0308100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
23Vận chuyển đất cấp II0,6474100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,0552m3
25Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 15011,0552m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2126100m2
27Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7521,4764m3
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,1724m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6463100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0961tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5921tấn
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75112,652m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7553,15m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3009100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)6,0865m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7209tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 109cái
38Phá dỡ kết cấu bê tông2,1517m3
39Đào móng công trình, đất cấp II0,2284100m3
40Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0783100m3
41Vận chuyển đất cấp II0,1501100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,8827m3
43Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 1501,8827m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0459100m2
45Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7528,0368m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 2000,4049m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1172100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0177tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0966tấn
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7525,01m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 757m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0454100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,9072m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1216tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 14cái
56Phá dỡ nền láng vữa xi măng12,3m2
57Trát lót bậc tam cấp tạo phẳng dày 1cm12,3m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7512,3m2
C HẠNG MỤC: SAN LẤP + KÈ AO
1Đào móng công trình, đất cấp II0,9991100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,574m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10012,574m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 10067,052m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 111,579m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,3956m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2664100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0754tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3793tấn
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0391m3
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0908m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,4432m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1312100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0199tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1175tấn
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75113,557m2
17Mua + lắp đặt con tiện xi măng288con
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,7388m2
19Đào lớp hữu cơ0,8803100m3
20Vận chuyển đất cấp I0,8803100m3
21Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,903,7612100m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,198100m3
23Mua đất đá hỗn hợp san lấp đầm chặt K90271,7879m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,5078100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1693100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,854m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75169,27m2
28Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,8392m3
29Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5385m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 754,7952m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,7952m2
32Mua đất màu trồng cây ( hoàn thiện đổ đất vào bồn cây)6,3m3
33Trồng cây hoa Ban đường kính 10-15cm9cây
34Bảo dưỡng cây 90 ngày (cây xanh)0,09100 cây/ lần
35Chặt cây, đường kính gốc cây 3cây
36Đào gốc cây , đường kính gốc 3gốc cây
37Vận chuyển cây, gốc cây đến bãi thải1HT
38Đổ bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)3,8552m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,504100m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 10079m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg b136cấu kiện
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0269100m3
43Đầm chặt cấp phối đá dăm0,0072100m3
44Mua cấp phối đá dăm đầm chặt0,9605m3
45Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,448m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0796100m3
47Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2505,308m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch37,0557m3
2Vận chuyển đất cấp IV0,3706100m3
E Dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.045018E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.504.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn2
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
9 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->