Gói thầu: San lấp mặt bằng, cầu, cống, nền và mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | San lấp mặt bằng, cầu, cống, nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 10:31:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,937,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.681E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.915.000.000 đồng; X ≥ 4.915.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh dầm cầu dự ứng lực.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có thi công xây dựng hạng mục cầu BTCT (dầm dự ứng lực) và hạng mục nền và mặt đường nhựa, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn thì: N ≥ 01 hợp đồng (**); V ≥ 4.915.000.000 đồng (trong đó giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 1.700.000.000 đồng, giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 3.215.000.000 đồng); X ≥ 4.915.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. (**) Nhà thầu có thể sử dụng 02 hợp đồng gồm:- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 1.700.000.000 đồng;- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 3.215.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu và đường bộ)) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1) và (2).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.- Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1) và (2).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm bánh thép ≥ 6 tấn và ≤ 16 tấn (kể cả sau khi gia tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Búa đóng cọc ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 2,9447 | 100m3 | |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 101,4515 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đất mua đắp lề) | 108,3575 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 108,3575 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 108,3575 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất đắp lề | 10.835,748 | m3 | |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính cát) | 20,2042 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính cát) | 20,2042 | 100m3 | |
| 9 | Cát san lấp | 11.843,1854 | m3 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 118,4319 | 100m3 | |
| 11 | Lớp vải địa kỹ thuật 9KN | 140,9006 | 100m2 | |
| 12 | Lớp vải địa kỹ thuật 12KN | 44,5437 | 100m2 | |
| 13 | Thi công móng đá mi bụi lớp dưới | 6,074 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,074 | 100m3 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 40,4943 | 100m2 | |
| 16 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 40,4943 | 100m2 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | 12 | cái | |
| 3 | Cung cấp cột đỡ biển báo D90 | 16 | cột | |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác | 12 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | 4 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 2 | cái | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 6,8685 | m3 | |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 92 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 64,32 | m | |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan | 24 | cái | |
| 11 | Cung cấp tấm đầu hộ lan | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp tấm giữa hộ lan | 20 | cái | |
| 13 | Cung cấp bu lông M16x36 | 216 | cái | |
| 14 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 24 | cái | |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY BTCT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0358 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0072 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 0,7163 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | 1,0745 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK =6mm | 0,1091 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK=12mm | 0,168 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1074 | 100m2 | |
| 8 | Lớp ni lông lót | 2,8116 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 | 22,4928 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK =6mm | 0,8379 | tấn | |
| D | CẦU BÙNG BINH | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 9,0954 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 9,0954 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 9,0954 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 9,0954 | tấn | |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | 1.530,1208 | kg | |
| 12 | Lu lèn bãi đúc cọc | 0,468 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 15,6 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,05 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 156 | m2 | |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 | 118,1403 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,0077 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | 0,3868 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | 4,3828 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | 0,3106 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | 18,7062 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 32mm | 0,139 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 2,0724 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,9944 | tấn | |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 44 | 1 mối nối | |
| 26 | Quét nhựa mối nối cọc | 36,96 | m2 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,5533 | 100m3 | |
| 28 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | 2,08 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | 2,08 | 100m | |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 1,8375 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 | 3,115 | m3 | |
| 32 | Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 | 69,9711 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,5514 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | 0,0267 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | 0,0573 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | 0,1612 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | 2,3495 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 14mm | 0,2097 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 16mm | 0,1273 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm | 0,9147 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 22 mm | 1,1841 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 28 mm | 0,1063 | tấn | |
| 43 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | 4,992 | 100m | |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | 2,205 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | 48,1848 | m3 | |
| 46 | Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | 20,4072 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 1,2578 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm | 0,0266 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | 0,1635 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | 2,0928 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 20mm | 1,9543 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 25mm | 1,8148 | tấn | |
| 53 | Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,16 | m2 | |
| E | PHẦN KẾT CẤU NHỊP: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 | 24 | cái | |
| 2 | Cung cấp dầm I dài 12.5m | 12 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước | 12 | 1 dầm | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 6mm | 0,0262 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 10mm | 2,1877 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 14mm | 4,0387 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 16mm | 0,2253 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 20mm | 0,3521 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 28mm | 0,4751 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 | 56,8995 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép BMC, dầm ngang, gờ lan can | 3,4906 | 100m2 | |
| 14 | Cung cấp thép hộp thoát nước mặt cầu | 18 | bộ | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,25 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | 2,25 | 100m2 | |
| 17 | Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,91 | m2 | |
| 18 | Gia công lan can | 2,6859 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 50,386 | m2 | |
| F | BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 16 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m | 8 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 | 8 | cái | |
| G | CỐNG D1000 DÀI 40M | |||
| 1 | Đào đắp đất đê quay | 2,6144 | 100m3 | |
| 2 | Phá đê quay | 2,6144 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc bạch đan bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4-6m -đất cấp I | 6,12 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp I | 5,52 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | 184 | m | |
| 6 | Cung cấp thép buộc đê quay D=8 | 218,04 | kg | |
| 7 | Cung cấp mũ sọc | 261,44 | m2 | |
| 8 | Cung cấp lưới B40 | 261,44 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu tạm (vật liệu khấu hao 10) | 10,258 | 1m3 cấu kiện | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 20,1288 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 16,9872 | 100m3 | |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 16 | 1 rọ | |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4m -đất cấp I | 91,66 | 100m | |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 8,886 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 27,848 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,6046 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK = 6mm | 0,1811 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 2,9696 | tấn | |
| 19 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 16,6474 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn tường | 1,5655 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm | 0,0086 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | 0,4392 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm | 0,6202 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm | 0,0648 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mm | 0,0036 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1401 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1401 | tấn | |
| 29 | Cung cấp thép tấm khe phay | 117 | kg | |
| 30 | Cung cấp thép tròn d12 | 23,09 | kg | |
| 31 | Gia công các kết cấu thép tấm phai | 0,2365 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 2 lớp | 6,68 | 1m2 | |
| 33 | Cung cấp pa lăng 1T | 1 | cái | |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,3635 | m3 | |
| 35 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 8 | cái | |
| H | CỐNG D600 DÀI 20M | |||
| 1 | Đào đắp đất đê quay | 0,0267 | 100m3 | |
| 2 | Phá đê quay | 0,0267 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,4206 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I | 101,574 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 9,0288 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 16,2998 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,7552 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK = 6mm | 0,08 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,3648 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,4642 | tấn | |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 6,6514 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường | 0,7046 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm | 15 | 1 đoạn ống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.915.000.000 đồng; X ≥ 4.915.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh dầm cầu dự ứng lực.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có thi công xây dựng hạng mục cầu BTCT (dầm dự ứng lực) và hạng mục nền và mặt đường nhựa, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn thì: N ≥ 01 hợp đồng (**); V ≥ 4.915.000.000 đồng (trong đó giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 1.700.000.000 đồng, giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 3.215.000.000 đồng); X ≥ 4.915.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. (**) Nhà thầu có thể sử dụng 02 hợp đồng gồm:- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 1.700.000.000 đồng;- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 3.215.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu và đường bộ)) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1) và (2).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.- Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung (1) và (2).* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 2 | - Máy ủi | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 3 | - Máy đầm bánh thép ≥ 6 tấn và ≤ 16 tấn (kể cả sau khi gia tải) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | - Búa đóng cọc ≥ 2,5T | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 5 | - Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi