Gói thầu: xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 14:21:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥23kwt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ Ở LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng học, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,021 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, sê nô, mái sảnh,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,051 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường trần, dầm bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trường trụ cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,8562 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,8897 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,6474 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,3516 | m2 |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa rêu móc mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,03 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất tới bải thãi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7493 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7493 | m3 |
| 11 | Tô lớp bảo vệ Sê nô trộn Sikalatex, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,03 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,03 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,051 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,42 | m |
| 15 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,021 | m2 |
| 16 | Đánh bóng Granito cầu thang, thành lan can, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,1885 | m2 |
| 17 | Ốp móng đá, bồn hoa bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,7459 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,5926 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,82 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,5416 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,82 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,144 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,144 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,48 | m2 |
| B | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,353 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,978 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9848 | m3 |
| 4 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,852 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3693 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,83 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,67 | kg |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1112 | m2 |
| 9 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6311 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,834 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7899 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tới bải thãi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5411 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5411 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7635 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0216 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,22 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,28 | kg |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,684 | m3 |
| 19 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3907 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,262 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7348 | m2 |
| 22 | Kẻ lõm trụ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0192 | m2 |
| 23 | Trát xà giầm, giằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3361 | m2 |
| 24 | Trát móng đá dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2227 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,08 | m |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,2712 | m2 |
| C | RÃNH NƯỚC, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,464 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rảnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,342 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,237 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7619 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,66 | kg |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 9 | Trát mặt trong rảnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,28 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 3m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,028 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,436 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,436 | m3 |
| 15 | Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7825 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 17 | Xây bó vĩa bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 19 | Lót bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m3 |
| 21 | Lát gạch Granito 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,53 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7825 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7825 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,689 | m3 |
| 25 | Đào móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5249 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0718 | m3 |
| 27 | Xây bó vĩa bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3084 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0028 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ thành bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0337 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2139 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2139 | m3 |
| D | CẢI TẠO KHU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,9875 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,204 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,7399 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3578 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,1915 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,0977 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa rêu móc mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3666 | m2 |
| 8 | Tô lớp bảo vệ Sê nô trộn Sikalatex, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3666 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3666 | m2 |
| 10 | Đánh bóng lớp mài Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9576 | m2 |
| 11 | Cạo sạch lớp vữa trát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4578 | m2 |
| 12 | Ốp móng đá bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4578 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4799 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4799 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,5532 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | K.gọn |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,336 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2416 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8857 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,09 | kg |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6117 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6117 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6117 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0886 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | kg |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1442 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,256 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m2 |
| 22 | Trát móng đá dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,048 | m2 |
| 24 | Đệm cát thoả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m3 |
| 26 | Lát gạch Granito 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,9542 | kg |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,9542 | kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,1509 | kg |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,1509 | kg |
| 31 | Sản xuất lắp dựng Bulong D16x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng màu xanh D0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,375 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4808 | 1m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng máng tôn 0,5ly KT300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| F | CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ thành lan can hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | m3 |
| 2 | Phá sê nô, thành lan can hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1949 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4311 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ, phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5476 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1154 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,49 | kg |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5604 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9048 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9048 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2856 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0692 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,91 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,64 | kg |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,63 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,7 | kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1124 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1637 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,27 | kg |
| 25 | Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0481 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0564 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,448 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1301 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1124 | m2 |
| 30 | Lát nền sàn tầng 2 cầu nôi bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7004 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7469 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 33 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6273 | m3 |
| 34 | Láng granitô bậc cấp, thành lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0653 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2657 | m3 |
| 36 | Lát sân dưới cầu nối gạch Granito 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5476 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 3 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,3m3 | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥23kwt | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi