Gói thầu: xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814215-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210814206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 14:21:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ Ở LỚP HỌC
1Phá dỡ nền gạch phòng học, hành langMô tả kỹ thuật theo chương V547,021m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường, sê nô, mái sảnh,...Mô tả kỹ thuật theo chương V274,051m2
3Cạo bỏ lớp vữa trát tường trần, dầm bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trường trụ cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V808,8562m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V662,8897m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V450,6474m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V339,3516m2
8Đục bỏ lớp vữa rêu móc mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V169,03m2
9Vận chuyển đất tới bải thãi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,7493m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,7493m3
11Tô lớp bảo vệ Sê nô trộn Sikalatex, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V169,03m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V169,03m2
13Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,051m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,42m
15Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V547,021m2
16Đánh bóng Granito cầu thang, thành lan can, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V145,1885m2
17Ốp móng đá, bồn hoa bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V48,36m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.496,7459m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,5926m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V156,82m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V337,5416m2
22Lắp dựng cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V156,82m2
23Cạo rỉ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V102,144m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,144m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V714,48m2
B PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V56,353m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,978m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9848m3
4Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V45,852m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3693m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V249,83kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,67kg
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V175,1112m2
9Bê tông cột TDMô tả kỹ thuật theo chương V9,6311m3
10Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,834m3
11Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,7899m3
12Vận chuyển đất tới bải thãi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V169,5411m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V169,5411m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V85,7635m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0216m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V128,22kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V729,28kg
18Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,684m3
19Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3907m3
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V594,262m2
21Trát trụ, cột dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,7348m2
22Kẻ lõm trụ D15Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0192m2
23Trát xà giầm, giằng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3361m2
24Trát móng đá dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2227m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V617,08m
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,2712m2
C RÃNH NƯỚC, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,464m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,352m3
3Ván khuôn rảnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V200,342m2
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,237m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,7619m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,529m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V410,66kg
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
9Trát mặt trong rảnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,28m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,28m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 3m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,028m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,436m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,436m3
15Đào móng bó vĩa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7825m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
17Xây bó vĩa bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
19Lót bạt chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.234m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V123,4m3
21Lát gạch Granito 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,53m2
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7825m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7825m3
24Phá dỡ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V30,689m3
25Đào móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5249m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0718m3
27Xây bó vĩa bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3084m3
28Tháo dỡ gạch ốp bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V71,0028m2
29Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ thành bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V108,0337m2
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,2139m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,2139m3
D CẢI TẠO KHU NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.010,9875m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V630,204m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V643,7399m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,3578m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.641,1915m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V790,0977m2
7Đục bỏ lớp vữa rêu móc mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V98,3666m2
8Tô lớp bảo vệ Sê nô trộn Sikalatex, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3666m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V98,3666m2
10Đánh bóng lớp mài GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V60,9576m2
11Cạo sạch lớp vữa trát móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V52,4578m2
12Ốp móng đá bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V52,4578m2
13Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,4799m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,4799m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V777,5532m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo chương V1K.gọn
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,336m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,126m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,554m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2416m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3567m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,104m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8857m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V33,03kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V315,09kg
11Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6117m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6117m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6117m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
15Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0886m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,58kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V87,6kg
18Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1442m3
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,256m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,736m2
21Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m2
22Trát móng đá dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,048m2
24Đệm cát thoả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,35m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m3
26Lát gạch Granito 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V167m2
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,9542kg
28Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,9542kg
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.364,1509kg
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.364,1509kg
31Sản xuất lắp dựng Bulong D16x750Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
32Sản xuất lắp dựng Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
33Lợp mái bằng tôn sóng màu xanh D0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V184,375m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,48081m2
35Gia công lắp dựng máng tôn 0,5ly KT300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
36Lắp đặt ống thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
F CẦU NỐI
1Phá dỡ thành lan can hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,5541m3
2Phá sê nô, thành lan can hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1,1949m3
3Phá dỡ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4311m3
4Phá dỡ nền gạch cũ, phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5476m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,1154m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,041m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,49kg
11Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5604m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9048m3
13Vận chuyển đất đi đổ tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9048m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V38,2856m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0692m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V112,91kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V424,64kg
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V23,232m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2778m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V40,63kg
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V247,7kg
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,1124m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1637m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V304,27kg
25Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0481m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0564m2
27Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,448m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1301m2
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1124m2
30Lát nền sàn tầng 2 cầu nôi bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7004m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,7469m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
33Xây bậc cấp bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6273m3
34Láng granitô bậc cấp, thành lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,0653m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2657m3
36Lát sân dưới cầu nối gạch Granito 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5476m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành để chứng minh. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
2 Máy hàn điện 23kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
3 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
5 Máy thuỷ bình Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
7 Máy đầm dùi 1.5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy đầm bàn 1kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy phát điện ≥23kwt Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->