Gói thầu: xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813178-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210813117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 14:36:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,272m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
3Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V43,757m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,063m3
5Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,603m3
6Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V69,326m2
8Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,797m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V53,62m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V535,2kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V865,6kg
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V346,2kg
14Đắp cát lót móng đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,438m3
15Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,452m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V65,226m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,434m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
19Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,953m3
20Bê tông nền bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V85m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V145,04m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V235,4kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,8kg
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V580kg
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,758m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V203,518m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V241,8kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,1kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V648,1kg
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V311,6kg
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.353,4kg
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V687,3kg
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,282m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V411,657m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V669,2kg
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.481,4kg
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,883m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,096m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V163,9kg
42Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V208,8kg
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,893m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V158,47m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V299,3kg
46Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V446,1kg
47Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
48Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
49Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V37,725m2
50Lắp dựng cửa sổ mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,892m2
51Lắp dựng vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
52Lắp cửa lên mái bằng tôn KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp dựng hoa sắt cửa inox 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
54LD lan can tay vịn fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V43,02m
55LD lan can tay vịn fi30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
56Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,688m2
57Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, gạch đặc câu ngang-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,375m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,865m3
59Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,145m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,363m3
61Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, viên câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,183m3
63Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,056m3
65Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
66Đắp biểu tượng ngành giáo dụcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V248,467m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V43,35m2
69Ốp tường gạch ceramic tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V205,994m2
70Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V215,548m2
73Lợp tôn úp nóc máng xối tôn rộng 500Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,2m
75LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
76Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp ống thông dầm fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
78Làm trần thạch cao tấm Duraflex dày 3,5mm khung xương Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
79Lát đá granit tự nhiên bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,165m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,991m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V736,911m2
82Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V411,657m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,518m2
84Trát lanh tô mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,47m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,884m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,6m
87Trát móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
88Quét nước xi măng móng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V55,928m2
90Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,898m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,97m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,491m2
93Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V232,298m2
95Vận chuyển thép lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V875kg
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,49100m2
B CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
2Lấp cát đầm chặt ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,475m3
3Lấp đất đầm chặt ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,655m3
4Lát gạch đặc xếp ngang bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V704,762viên
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều bằng đồng, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đk 40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt chậu xí bệt + xịt hangMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,437m3
34Lát gạch đặc tuynel vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,121m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,175m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,54m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,54m2
38Cốt thép tấm đan BTH, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037kg
39Cốt thép tấm đan BTH,, ĐK cốt thép =10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04kg
40Cốt thép tấm đan BTH, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02kg
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,236m2
45Lắp đặt tê sành fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46LĐ ống thoát nhựa PVC fi 200 ra hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
47Đổ lớp than củi vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
48Đổ lớp than xỉ vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
49Đổ 2 lớp gạch vỡ vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
50Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
51Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
52Đổ lớp sạn 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
53Đổ lớp sạn 4x6 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
2Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
4Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
5Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
6Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt công tắc đôi 220V/16W + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt công tắc đơn 220V/16W + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt tủ điện phòng 3-5ModulMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
22Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
24Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
25Lắp đặt giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Đóng cọc chống sét L63x63x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
29Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 20mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
32Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
33Lắp đặt đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Rải hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
35Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
36Đắp đất hoàn trả đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
D THÁO DỞ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V195,14m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,4m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,402m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V63,071m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,363m3
7Phá dỡ móng xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V18,285m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,037100m3
E Chi phí thiết bị PCCC
1Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCTheo Tiêu chuẩn về PCCC2Cái
2Bình bột MFZL4Theo Tiêu chuẩn về PCCC4Cái
3Bình khí CO2 - MT3Theo Tiêu chuẩn về PCCC4Cái
4Giá đở bình bọt chữa cháyTheo Tiêu chuẩn về PCCC2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
2 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
3 Máy thuỷ bình -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
6 Máy đầm bàn - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
8 Máy khoan bê tông - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
10 Máy phát điện - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
11 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
12 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->