Gói thầu: Xây dựng công trình+ Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764952-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình+ Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 13:41:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,374,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 1/1/2018- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 1/1/2018- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).Có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).Có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đo điện trở chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun thuốc mối: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đo điện trở chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun thuốc mối: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ký túc | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 106,9572 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,6723 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5065 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,1472 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5731 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2774 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2774 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,706 | 100m |
| 10 | Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC, MTC x1,05) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,776 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Mx4) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9194 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 185,9072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9469 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,4648 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,1055 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8259 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5871 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,4701 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,4616 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 171,8245 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,0778 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0626 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,766 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,9731 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51,8264 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5444 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5084 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 83,5249 | m3 |
| 21 | Khoan neo thép gia cố tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.750 | lỗ |
| 22 | Căng lưới thép chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 255 | m2 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,6491 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6115 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,1191 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,371 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 57,2475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,9278 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5998 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,0659 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,8461 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 168,2431 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,1362 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1956 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,6132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2243 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 272,8885 | m3 |
| E | Phần mái bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4281 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8662 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7092 | m3 |
| F | Phần lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2824 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3613 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,9739 | m3 |
| G | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2744 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,348 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8555 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8023 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,8569 | m3 |
| H | Phần mái tôn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,4615 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,4615 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 496,5548 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,1706 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm, BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 110,9 | m |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8652 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1933 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4532 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7946 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,407 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,8577 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 59,356 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,983 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 81,339 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3648 | 100m3 |
| J | Phần xây thô | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 577,1217 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 86,2988 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,6043 | m3 |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.345,2873 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.264,7646 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.234,2555 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.048,5249 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 487,0926 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 115,956 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 227,43 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 237,5562 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.700,8014 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 412,24 | m |
| 11 | Trang trí gờ lõm, vữa XM M75, PCB30 (VD mã hiệu tính NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 136,8 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.431,561 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9.377,3844 | m2 |
| L | Phần của | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 398,145 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46,89 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 161,576 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 331,1542 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 140 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 73 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 81 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 vuông 12x12mm làm hoa cửa BN 04/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.209,9676 | kg |
| M | Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,4187 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang Granit tự nhiên màu vàng Saphia | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 235,506 | m2 |
| 3 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang (giá bao gồm thi công, lắp đặt hoàn thiện) BN 04/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 931,5384 | kg |
| 4 | Trụ cầu thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| N | Ngũ cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,0464 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,8562 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Ốp đá ong xám KT 200x600x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,098 | m2 |
| 8 | Lát đá tam cấp Granit tự nhiên màu vàng Saphia | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56,2301 | m2 |
| O | Đường dốc cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo KT 300x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 9 | Mua Inox 304 làm lan can đường dốc, bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện , BN 04/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 120,6444 | kg |
| P | Lan can hành lang, lan chắn nắng | |||
| 1 | Mua Inox 304 làm lan can hành langbao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện , BN 04/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 917,2994 | kg |
| 2 | Hệ lam chắn nắng hình viên đạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 289,874 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan chắn nắng (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 289,874 | m2 |
| Q | Lát sàn | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (lát gạch Granite Mx1,2 theo định mức) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.898,3704 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ốp đá ong xám KT 200x600x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,058 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Granit KT600x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 177,3 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 225,531 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột -Gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 960,1996 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 357,1018 | m2 |
| 7 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 447,304 | m2 |
| 8 | Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6.194,684 | kg |
| 9 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 326,036 | m2 |
| 10 | Vách ngăng khu WC tấm compac các màu dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 11 | Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.212,8286 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.212,8286 | m2 |
| 13 | Khung đỡ Bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ốp đá chậu rửa Granit tự nhiên màu đen kim sa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,092 | m2 |
| R | Chống thẩm mái, thang lên mái | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 148,5004 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 (VL*3) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 141,5474 | m2 |
| 3 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 381,7358 | m2 |
| 4 | Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7.253,06 | kg |
| 5 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 290,0478 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thang thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7596 | m2 |
| 8 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tấm Inox 304 đậy vị trí khe lún | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 252,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,6454 | 100m2 |
| S | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 600x800x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện chứa 4-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 83 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 186 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.164 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7.074 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7.146 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 186 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.687 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 51 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.089 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.012 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 66 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn panel led 230x230/18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn panel led 300x300x/12w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 83 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 215 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Chiết áp quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt áp trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 395 | hộp |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 59 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 60 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cọc |
| 61 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 62 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | m |
| 64 | Cờ tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Bu lông M16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| T | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Thép dẹt 25x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,4 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M50mm2 (VD mã hiệu tính VLP,NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Bu lông eecu D8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bộ ghép nối Inox D42x3, dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chân trụ Inox đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | 2 | cái | |
| 13 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | ca |
| U | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo+chân chậu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Si phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 106 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bể |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | tấn |
| 15 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | tấn |
| 16 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tank chứa nước nóng chuyên dụng inox Sus 304 (VD tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 416 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 288 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 218 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 86 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 68 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Van điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| V | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 132 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 114 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 98 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 224 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 114 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,24 | 100m |
| W | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19" 6U | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát lắp đặt đầu ghi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt switch 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 4 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 (CBG 02/2019 Bắc Giang) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | 1 ổ cắm |
| 6 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | hộp |
| 9 | Cáp Cat6 (GCVT số 63 ngày 19/3/2019) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 85 | 10m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 648 | m |
| 12 | Bộ chuyển mạch Poe 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Bộ chuyển mạch Poe 4 cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thiết bị Camera. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26 | 1 thiết bị |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 17 | Kiểm tra Thử nghiệm đường truyền | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | công |
| X | Nhà đa năng | |||
| Y | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,8309 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,9002 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6373 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9392 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3729 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9619 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9559 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1327 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 87,3653 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,7057 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 110,3774 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4711 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,953 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,3775 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1652 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,7387 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62,1999 | m3 |
| Z | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4111 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4525 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6054 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5327 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,637 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2419 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7162 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,9154 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,3015 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,9671 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5185 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,7286 | m3 |
| AA | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7137 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4432 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5674 | m3 |
| AB | Phần xây thô | |||
| 1 | Khoan neo thép gia cố tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.014 | lỗ |
| 2 | Căng lưới thép chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 165,92 | m2 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 198,5892 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,8354 | m3 |
| AC | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch đất nung KT 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,076 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granit KT 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá ong xám KT 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,103 | m2 |
| 4 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 128,8882 | m2 |
| 5 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 (vận dụng mã hệu tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 253,04 | m |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 75,724 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 170,18 | m |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 562,7774 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 900,7618 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 149,0876 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 442,33 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 602,5038 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.463,5834 | m2 |
| AD | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, gia công lắp dựng hoa sắt Inox 304 vuông 12x12mm, BN 04/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 426,9073 | kg |
| 2 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,475 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,236 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 65,669 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5 | bộ |
| 11 | Vách ngăm compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 12 | Trần nhôm clip-in KT 600x600x0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 431,3904 | m2 |
| AE | Phần mái | |||
| 1 | Thi công trần (VD mã hiệu tính NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 431,3904 | m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,5892 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung - KT 300x300mm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 275,6366 | m2 |
| 4 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 420,0306 | m2 |
| 5 | Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7.980,57 | kg |
| 6 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 340,8906 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx3) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 65,254 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép U | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6044 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,8259 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,8259 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 540,868 | m2 |
| 15 | Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z150 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5361 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 54,8 | m |
| AF | Phần tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,4993 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9997 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,0877 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3157 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường đá ong xám KT 200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3157 | m2 |
| 8 | Lát đá tam cấp Granit tự nhiên màu vàng Saphia | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,341 | m2 |
| AG | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch đất nung KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 303,815 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 (Mx1,2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 278,7716 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 53,2992 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,5464 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,77 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,7838 | 100m2 |
| AH | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1397 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6926 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2431 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4515 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,8782 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,5208 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,399 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8505 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| AI | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 336 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 672 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.340 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 398 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 336 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 163 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 357 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 414 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn panel led 230x230/18w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn panel led 300x300x/12w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn pha 200w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33 | hộp |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cọc |
| 39 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 40 | Đầu cốt đồng M50 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | m |
| 42 | Cờ tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bu lông M16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Long đen | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| AJ | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,8375 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,8375 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Băng đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Chân bật dọc tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Thanh kèm D10, L120mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | ca |
| AK | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| AL | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt rọ chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,24 | 100m |
| AM | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| AN | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7927 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,6367 | m3 |
| 9 | Khung Bulong M16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3514 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36,0264 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4323 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2188 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1302 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, bê tông nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,8902 | m3 |
| 16 | Cắt khe co nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,744 | 100m |
| 17 | Sản xuất bản mã cột 220x220x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp KT40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4151 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 121,9389 | m2 |
| 25 | Sản xuất tôn lượn sóng (VD tính NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 35,32 | m |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2252 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 70,64 | m |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đai lập là inox 30x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lát gạch đất Terazo KT:300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 218,3064 | m2 |
| AO | Phần móng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,5636 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2788 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,1577 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,6123 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1458 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0207 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,1372 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 126,1951 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,7286 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,1666 | 100m3 |
| AP | Phần thân tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,2912 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4528 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,1241 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,1016 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,1553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3024 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,6198 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 153,8082 | m2 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,1189 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 173,7216 | m2 |
| 13 | Ốp tường đá bóc màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,2904 | m2 |
| 14 | Nan bê tông KT 1600x100x35mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 528 | cái |
| 15 | Nan bê tông KT 2560x100x70mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 66 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 176,7816 | m2 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38,7314 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,6997 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6432 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,6147 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.472,9684 | m2 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36,8146 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 583,5264 | m2 |
| 24 | Ốp tường đá bóc màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 111,8216 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 644,7357 | m2 |
| AQ | Phần móng nhà bảo vệ + cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6005 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2711 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4815 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7221 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,5878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5593 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,5561 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4388 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| AR | Phần thân nhà bảo vệ + tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3444 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3632 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7641 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5927 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,2404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7859 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,5623 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,9034 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4468 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 22 | Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh KT 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,9015 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,024 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,664 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 77,691 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,476 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,024 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 81,19 | m |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,0858 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,3904 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,3904 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22,3804 | m2 |
| 34 | Vữa rót gốc xi măng Sikagrout GP (1m3=1,9 tấn tương đương 76 bao 25kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 711,854 | kg |
| 35 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 (VD tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,4029 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,87 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 49,8136 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 76,2252 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 49,5 | m2 |
| AS | Phần lát nền, tam cấp bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB40 (Mx1,2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,6844 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5607 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5602 | m3 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,8464 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,8576 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,514 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng xà cừ trắng muối (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,9408 | m2 |
| AT | Phần cửa nhà bảo bệ | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Mua Inox 304 vuông 12x12mm làm hoa cửa(đã bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện) - BN 04/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,3232 | kg |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 7 | Mua thép hộp làm cánh cổng, hao hụt 1,05 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 608,5042 | kg |
| 8 | Tấm tôn làm cổng dày 1,2mm, hao hụt 1,05 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,4179 | kg |
| 9 | Gia công cổng sắt (VD tinh VLP,NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6056 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,823 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 12 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Vòng bi liên kết cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Khóa + chốt cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chữ biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | Phần cấp điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện chứa 4-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chiết áp quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| AV | Phần cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,9297 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện) - BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 18 | Mua thép hộp làm cánh cổng, hao hụt 1,05 - BG 03/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 297,4065 | kg |
| 19 | Tấm tôn làm cổng dày 1,2mm, hao hụt 1,05 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,5784 | kg |
| 20 | Gia công cổng sắt (VD tinh VLP,NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2962 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,7772 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 23 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Vòng bi liên kết cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Khóa + chốt cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,9939 | 100m3 |
| 2 | Lưới niloong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5.987,71 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 571,271 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,5 | 100m |
| 6 | Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5.712,71 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7748 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,9 | m |
| 9 | Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 (Vận dụng mã hiệu tính NC,M,VLP) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,47 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2235 | m3 |
| AX | Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,5861 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2351 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7769 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,5861 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 15x26x100cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 604,59 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 15x26x50cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,56 | m |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 326,914 | m3 |
| 8 | Cỏ lạc tiên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.269,14 | m2 |
| 9 | Cây Osaka hoa vàng D19-25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cây |
| 10 | Cây Xoài D19-25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | cây |
| 11 | Cây Giáng Hương D19-25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cây |
| 12 | Cây Trạng Nguyên ≤0,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | cây |
| 13 | Cây Trà Là H>1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | cây |
| 14 | Cây Tường Vi H>1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cây |
| AY | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,3806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0851 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 54,3114 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 64,79 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,2001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4041 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,7222 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 770,832 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 254,16 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8971 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,009 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33,0562 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 618 | cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác Composite KT: 960x530 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,16 | 100m |
| AZ | Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (Theo ĐG 166/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Theo ĐG 166/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32 mm (Theo ĐG 166/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm (Theo ĐG 166/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (Theo ĐG 166/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D32 (Theo ĐG 166/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| BA | Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,1614 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2553 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,543 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3932 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5242 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6881 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 71,3525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,0916 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2703 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8624 | tấn |
| 13 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42,183 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3674 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3474 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,5638 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6749 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,06 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 207,36 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 207,36 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 136,74 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7893 | 100m3 |
| 25 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | trọn gói |
| BB | Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15,3504 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,228 | m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,8806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0493 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,162 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 67 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,162 | m2 |
| 18 | Cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 19 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Khóa + chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3021 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2169 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp, tôn diềm bịt mái, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,68 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| BC | Cấp điện phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | hộp |
| BD | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4491 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,309 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3672 | m3 |
| 8 | Cột bê tông ly tâm LT12D, BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột >10m (VD tính NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông >10m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 11 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Thép hộp mạ kẽm 30x40x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,8882 | kg |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 15 | Khóa đai Inox cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Đai thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Đèn pha LED HG636 200W | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 19 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 210 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Dây thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.478,94 | kg |
| 25 | Tăng đơ néo thép D4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Mua cáp thép D12 căng lưới chắn bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 143 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp thép căng lưới chắn bóng (VD mã hiệu tính NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 28 | Lưới căng sân bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.134 | m2 |
| 29 | thép hộp làm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,3364 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0233 | m2 |
| 32 | Gia công cửa lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,5136 | m2 |
| 33 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Khóa treo bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bản lề goong cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 50 (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5615 | 100m3 |
| 37 | Lớp Nilong chống mất nước xi măng (theo các dự án đã phê duyệt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.123 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 134,76 | m3 |
| 39 | Mua và lắp đặt cỏ nhân tạo cỏ sân bóng (Lấy theo giá phê duyệt liên sở) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.123 | m2 |
| 40 | Mua cầu môn + lưới KT theo thiết kế ( Tham khảo dự án trường THPH Nguyễn Đăng Đạo BN đã phê duyệt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| BE | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 606 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.818 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.414 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điều khiển 20x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20,4 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.264 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 204 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 640 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nối ống bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.600 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3.200 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2, 3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đầu báo Nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,6 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 22 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,015 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,603 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,809 | 100m |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 135,3795 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá dựng bình chữa cháy KT 350x600x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19 | hộp |
| 46 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30,6 | m |
| 48 | Lắp Cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa; ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30,3 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | hộp |
| 58 | Bình bọt ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 MT3: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19 | bình |
| 60 | Búa tạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | chiếc |
| 61 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | chiếc |
| 62 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19 | bộ |
| 65 | Rìu chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nối ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7 | cuộn |
| 67 | Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cuộn |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,427 | 100m |
| BF | Trạm biến áp, đèn chiếu sáng | |||
| BG | Phần xây dựng đường dây tải điện | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9009 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9009 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 764,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,645 | 100 m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4127 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4923 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,887 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 362 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3283 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1947 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,8391 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1805 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2483 | 100m3 |
| BH | Phần lắp đặt đường dây tải điện | |||
| 1 | Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.196,64 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 6 | Lắp cổ dề, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18b | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 20b | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,3564 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 15 | Chuỗi cách điện Polymer 24KV- 120kN (DTR | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV (VN) (gồm 7 chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 20 | Sứ cách PPI-24kV loại có kẹp dây (cả ty) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Chống sét van LA 24kV ( Cooper) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Chống sét thông minh SAI.020.WW/920 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,189 | km/dây |
| 26 | Dây AXV - 120 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 60 | mét |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,06 | km/dây |
| 28 | Dây đồng Cu/PVC 1*35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | mét |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,006 | km/dây |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M-35 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A35-185 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - W 12/20(24)kV - 1*240mm2 (hao hụt 1,015) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 712,44 | m |
| 34 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - W 12/20(24)kV - 3*70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 75,5275 | m |
| 35 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,645 | 100m |
| 36 | Đầu cáp silicon co nguội 1 pha 24kV ngoài trời-1x240mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối tại cột 81M & 83M | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đầu cáp silicon co nguội 3 pha 24kV ngoài trời-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối tại cột 81M. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Hộp đầu cáp T-plug 630A trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối trong tủ RMU của TBA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Đầu |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 42 | Mua nilong rải báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 181 | m |
| 43 | Vận chuyển xà sứ+ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | chuyến |
| 44 | Biển báo an toàn trên tủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Thu hồi sứ đứng 24kV trên cột BTLT ( Vận dụng mã hiệu Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 24 kV. Tính 0.45 chi phí nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,8 | 10 cách điện |
| 46 | Tháo hạ và thu hồi xà đỡ trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Tháo hạ và thu hồi xà đỡ trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi cột BTLT 20m cũ ( Vận dụng mã hiệu thay cột bê tông; chiều cao cột ≤20m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công. Tính 0.45 chi phí nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 49 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,6 | tấn |
| BI | Phần thí nghiệm đường dây tải điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35Kv. Thí nghiệm bộ thứ 2 trở lên đơn giá * 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| BJ | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,3062 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7743 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,103 | m3 |
| 11 | Gia công lưới sắt, thanh đỡ tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 118,54 | kg |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,9212 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,35 | 1m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 17 | Tên Trạm biển báo và biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| BK | Phần lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 478,62 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2 | 10m |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug 630A trong nhà 3 pha 24kV-3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối từ tủ RMU sang MBA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | Đầu |
| 5 | Đầu sứ Plug - in cho máy biến áp 24kV/630A - 3x70mm2 (đã bao gồm cả đầu cốt). Đấu nối vào MBA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 7 | Cáp đồng trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có chống thấm, cách điện XLPE, màng chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20/24kV - 1*70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp cao thế 24KV 1x70 từ tủ RMU đến MBA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 từ MBA sang tủ phân phối hạ áp. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 42 | m |
| 11 | Đầu cáp 24kV 1x240 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14 | đầu |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| BL | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ trạm Kios | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| BM | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU (đơn giá x1.2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le điện áp kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủ (10 tủ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1 | hệ thống |
| 6 | Hợp bộ đo lường chức năng, điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| BN | Phần xây dựng hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa RC04 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85. (Cát tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 44 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D80/105 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 154 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D100/130 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 223 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40; D80/105 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,98 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100/130 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,23 | 100 m |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0428 | m3 |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19 | cái |
| BO | Phần lắp đặt hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lưới li lông bảo vệ cáp. Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 206 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 3 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M50 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt M95 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt M120 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế: 3x50+1x35 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế: 3x120+1x95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Cáp ngầm DSTA - 3x50+1x35mm2 (Cadisun) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Cáp ngầm DSTA - 3x120+1x95mm2 (Cadisun) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 229 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,23 | 100m |
| BP | Phần xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,744 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | khung |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,513 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4685 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6008 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 497 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,97 | 100 m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 12 | Đèn đường LED CSD05/100w | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Cáp ngầm DSTA 2*6mm2 (Cadisun) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 519 | m |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,19 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | bảng |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | cuộn |
| BQ | Chống mối | |||
| BR | Nhà ký túc | |||
| 1 | Đào hào chống mối, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 140,3616 | m3 |
| 2 | Mua Thuốc Map Boxer 30EC | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 99,0309 | lít |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 46,368 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 93,9936 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 595,0385 | m2 |
| BS | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào hào chống mối, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 85,0832 | m3 |
| 2 | Mua Thuốc Map Boxer 30EC | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,6263 | lít |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 37,416 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 47,6672 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 500,66 | m2 |
| BT | Hàng hóa + thiết bị | |||
| BU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm kios hợp bộ kiểu kín 1 MBA công suất 320kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Trạm |
| BV | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q=81m3/h; H>=53m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 81m3/h; H>= 53m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | chiếc |
| BW | Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19" 6U Tủ Rack 6U: Treo Tường Tủ Rack, Tủ Mạng 6U treo tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen–TMC Rack 19” + Kích thước: Cao 320* Rộng 550 * Sâu 500 (mm) + Phụ kiện: 01 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm điện 3 chấu đa năng. | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ rack tầng 2U + Kích thước: Cao 120* Rộng 450 *370 Sâu (mm) + Cửa mở ngang, mặt trước mika, tủ treo tường. + Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm-1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Model-ADSL | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Switch 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Màn hình LCD 43 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đầu ghi hình DVR 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Camera thân xoay ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Camera IP bán cầu cố định | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17 | Cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch Poe 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bộ chuyển mạch Poe 4 cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Điều hòa nhiệt độ 12.000BTU loại 1 chiều có Invecter | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32 | Bộ |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ 50.000BTU loại 1 chiều không Invecter âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU loại 1 chiều có Invecte | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Điều hòa nhiệt độ 45.000BTU loại 1 chiều loại tủ đứng CS/CU-C45FFH | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| BX | Hệ thống nước nóng | |||
| 1 | Bơm nhiệt tạo nước nóng chuyên dụng: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơn tuần hoàn nước nóng: | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tank chứa nước nóng chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ biến tần | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bình tích áp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | hệ thống |
| BY | Kho thực phẩm | |||
| 1 | Giá thanh Inox 4 tầng: KT: 1800X500X1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá thanh Inox 4 tầng; KT: 1500X500X1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đông 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| BZ | Kho gia công | |||
| 1 | Chậu rửa 3 hố ở giữa bàn 2 bên, có kệ nan 2 tầng trên chậu KT: 3000X750X850/950 mm ;KT Kệ nan: 3000x300x750mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ sấy bát khử khuẩn 2 cánh kính; KT: 1210X 520X 1750mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bàn inox 3 tầng, mặt lót gỗ, nan dưới: KT: 1200X750X850 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Giá nan treo tường 2 tầng: KT: 1200x350x500 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thùng rác di động: KT: D350 x H750 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghi thoát sàn máng thoát sàn: KT: 2860X220X300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | bẫy mỡ 3 khoang : KT: 600X400X300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| CA | Khu bếp | |||
| 1 | Bếp âu 6 họng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bếp Á 3 họng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn để gia vị 3 tầng KT: 800X 750X 850/1100 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn inox 3 tầng, mạt lót gỗ, nan dưới: KT: 1800X750X850 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bếp hầm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bếp chiên nhúng đôi dùng điện: KT: 550x430x330mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nồi ninh cháo 100 L | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ mát 2 cánh dạng nằm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn inox 3 tầng, mặt lót gỗ, nan dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ nấu cơm 24 khay: KT: 1420X 620X1480mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thùng rác di động: KT: D350 x H750 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ghi thoát sàn, máng thoát sàn: KT: 5480X220X300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bẫy mỡ 3 khoang: KT: 600X400X300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tum hút có phin lọc mỡ: KT: 8500X900X500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| CB | Khu xoạn | |||
| 1 | Bàn soạn Inox có 1 giá dưới: KT: 1800X750X850mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tủ để bát đĩa: KT: 1200X600X1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thùng rác di động: KT: D350 x H750 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Xe đẩy hàng 1 tầng: KT: 900x600x1100 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| CC | Khu rửa | |||
| 1 | Chậu rửa 3 hố ở giữa bàn 2 bên, có kệ nan 2 tầng trên chậu: KT: 3000X750X850/950 mm; KT Kệ nan: 3000x300x750mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thùng rác di động KT: D350 x H750 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| CD | Hệ thống hút mùi | |||
| 1 | Ống thông gió: KT: 1000x350x350 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Ống tiêu âm: KT: 1000x350x350 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Quạt hút li tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bọc tiêu âm quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giá khung đỡ quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| CE | Máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm 3 pha Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h, BG 02/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm 1 pha Pentax CM32-160A, công suất 0,75kW | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 1/1/2018- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35.000.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 7 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 2 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | Có trình độ Đại học trở lên: chuyên ngành kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng công trình | 2 | Có trình độ Đại học trở lên. Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành điện, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư thông tin | 1 | Có trình độ Đại học trở lên.Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên nghành trắc địa công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ trung cấp trở lên; Chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).Có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp giao thông, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 10 | Máy đào | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 12 | Máy khoan đứng | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 13 | Máy đo điện trở chống sét | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy phun thuốc mối: | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt: Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi