Gói thầu: Khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng thuộc BHXH tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804746-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng thuộc BHXH tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210744983
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 15:47:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là766.685.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.611.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sỹ khám sản phụ khoa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành khám chữa bệnh sản phụ khoa và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sỹ chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành chuẩn đoán hình ảnh và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cử nhân xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân ngành xét nghiệm, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành xét nghiệm và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuẩn đoán hình ảnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên xét nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Điều dưỡng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp điều dưỡng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sĩ khám nội tổng hợp và tư vấn sau thăm khám
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ đa khoa, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành nội khoa
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khám mắt
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống nội soi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ thống nội soi cổ tử cung
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xét nghiệm huyết học 26 thông số
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xét nghiệm miễn dịch tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phân tích nước tiểu
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phân tích sinh hóa tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy siêu âm màu 3D, 4D 5 đầu dò
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kính kiển vi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hệ thống X-quang kỹ thuật số
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cân, đo huyết áp, khám mắt, khám tai, kết luận hồ sơ, Tư vấn sau khám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
2 Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung F, Tiền liệt tuyến M Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
3 Siêu âm tuyến giáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
4 Chụp vú Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 149
5 Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
6 Nội soi cổ tử cung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 149
7 Tổng phân tích máu 26 chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
8 Tổng phân tích nước tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
9 Đường máu (Glucosse) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
10 Xét nghiệm Triglycerid Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
11 Xét nghiệm Cholesterol Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
12 Xét nghiệm LDL - Cholesterol Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
13 Xét nghiệm HDL - Cholesterol Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
14 Xét nghiệm GOT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
15 Xét nghiệm GPT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
16 Xét nghiệm GGT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
17 Xét nghiệm Ure Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
18 Xét nghiệm Creatinin Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
19 Xét nghiệm Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 111
20 Xét nghiệm HBeAg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
21 Xét nghiệm HCV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
22 Phiến đồ âm đạo(Papanicolau) ở phụ nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 149
23 Marker ung thư Gan (AFP) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 111
24 Marker ung thư Đại tràng (CEA) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 111
25 Marker ung thư Tụy, đường mật (CA 19-9) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 111
26 Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 111
27 Marker ung thư tuyến Vú CA153 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 149
28 Marker ung thư buồng trứng Ca125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 149
29 Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
30 Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 260
31 Marker ung thư tuyến tiền liệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Dịch vụ 111
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.66685E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là766.685.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.611.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sỹ khám sản phụ khoa 1 Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành khám chữa bệnh sản phụ khoa và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám1010
2 Bác sỹ chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng 1 Bác sĩ, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành chuẩn đoán hình ảnh và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám1010
3 Cử nhân xét nghiệm 1 Cử nhân ngành xét nghiệm, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành xét nghiệm và các chứng chỉ liên quan phù hợp nhiệm vụ thăm khám1010
4 Kỹ thuật viên chuẩn đoán hình ảnh 2 Trình độ cao đẳng chuẩn đoán hình ảnh55
5 Kỹ thuật viên xét nghiệm 2 Trình độ trung cấp xét nghiệm55
6 Điều dưỡng 3 Trình độ trung cấp điều dưỡng55
7 Bác sĩ khám nội tổng hợp và tư vấn sau thăm khám 1 Bác sĩ đa khoa, đã có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, bằng chuyên khoa cấp I ngành nội khoa1010
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khám mắt Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
2 Hệ thống nội soi Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
3 Hệ thống nội soi cổ tử cung Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
4 Máy xét nghiệm huyết học 26 thông số Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
5 Máy xét nghiệm miễn dịch tự động Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
6 Máy phân tích nước tiểu Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
7 Máy phân tích sinh hóa tự động Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
8 Máy siêu âm màu 3D, 4D 5 đầu dò Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
9 Kính kiển vi Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
10 Hệ thống X-quang kỹ thuật số Theo thông số nhà sản xuất và quy định của Bộ Y tế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->