Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 16:06:00 đến ngày 2021-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên.Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đào nền đường đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.640,158 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thãi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,4016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K90 | Chương V của E-HSMT | 11,7479 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Chương V của E-HSMT | 13,917 | 100m3 |
| 5 | Mua đất từ mỏ Xuân Liên để đắp | Chương V của E-HSMT | 2.369,6919 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình để đắp | Chương V của E-HSMT | 236,9692 | 10m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy và vận chuyển cỏ | Chương V của E-HSMT | 7,728 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,3185 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 24,6447 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 2,4668 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 451,506 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 479,654 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 119,9135 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, rộng | Chương V của E-HSMT | 27,0893 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thãi trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2709 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,3267 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,5934 | m3 |
| 6 | Cống BTCT chịu tải D400 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt BTCT chịu tải D400 | Chương V của E-HSMT | 9 | đoạn cống |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,0309 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này).Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường từ Đại học trở lên.Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8 m3 | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 3 | Máy lu rung 16-25T | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤7T | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250l | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công đảm bảo hoạt động tốt và khả năng huy động (Kèm các tài liệu liên quan chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi