Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818664-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210817544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 16:24:00 đến ngày 2021-08-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,274,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8232E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có bản gốc hoặc bản sao y công chứng); - Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có kết cấu tương tự. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.520.000 đồng (2x 1.019.520.000) = 2.039.040.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.520.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 2.039.040.000 đồng đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, Số lượng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình là ≥ 02 công trình có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan khác (Tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu. Số lượng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công công trình là ≥ 02 công trình có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan khác (Tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Số lượng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình là ≥ 01 công trình có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan khác (Tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Có giấytờ chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bê tông (bàn), (Có giấy tờ chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bê tông (dùi), (Có giấytờ chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép (Có giấytờ chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình (Có giấy tờchứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện (Có giấy tờchứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm con cóc (Có giấytờ chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV (Có giấy tờchứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào (Có giấy tờ chứngminh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 16T(Có giấy tờ chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải ben 7 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực và chứng từ cùng giấy tờ chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4283100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4755100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4283100m3
B LÁT GẠCH SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V178,7161m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6176100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2987m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,4606100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6064m3
6Xây tường bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5 dàyMô tả kỹ thuật theo chương V11,8928m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V119,7026m3
8Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3329100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9696100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,05100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác150Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3m3
12Đổ đá mi 0-5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V166,65m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.105m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,565m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,565m2
16Công tác ốp đá granite vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V35,637m2
17Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,460610m
C TRỒNG CÂY XANH
1Trồng cây bàng đài loan ( đường kính 70-80 chiều cao 1,5-2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V391 cây
2Bảo dưỡng cây xanh say khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V39Cây/90 ngày
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0425Tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100m2
6Lắp đặt khung móng 4 bulong M16X450 mm hàn thành khungMô tả kỹ thuật theo chương V23Khung
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,677m3
9Sản xuất cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5852Tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,3671m2
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5852Tấn
12Lắp đèn led dùng pin năng lượng mặt trời công suất 70WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8232E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có bản gốc hoặc bản sao y công chứng); - Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có kết cấu tương tự. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.520.000 đồng (2x 1.019.520.000) = 2.039.040.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.520.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 2.039.040.000 đồng đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, Số lượng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình là ≥ 02 công trình có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan khác (Tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, Có hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu. Số lượng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công công trình là ≥ 02 công trình có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan khác (Tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ)53
3 Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Số lượng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng công trình là ≥ 01 công trình có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan khác (Tất cả tài liệu bản phô tô công chứng hợp lệ)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Có giấytờ chứng minh kèm theo) Sử dụng tốt2
2 Đầm bê tông (bàn), (Có giấy tờ chứng minh kèm theo) Sử dụng tốt2
3 Đầm bê tông (dùi), (Có giấytờ chứng minh kèm theo) Sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn thép (Có giấytờ chứng minh kèm theo) Sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình (Có giấy tờchứng minh kèm theo) Sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện (Có giấy tờchứng minh kèm theo) Sử dụng tốt1
7 Máy đầm con cóc (Có giấytờ chứng minh kèm theo) Sử dụng tốt1
8 Máy ủi 110CV (Có giấy tờchứng minh kèm theo) Sử dụng tốt1
9 Máy đào (Có giấy tờ chứngminh kèm theo) Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép 16T(Có giấy tờ chứng minh kèm theo) Sử dụng tốt1
11 Ô tô tải ben 7 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực và chứng từ cùng giấy tờ chứng minh kèm theo) Sử dụng tốt1
12 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->