Gói thầu: Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818805-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện mắt tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210771952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành Y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất cho các đơn vị trực thuộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 16:45:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.727.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đục bê tông, đục vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí 12.000BTU2Máy
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NHÀ GIẶT XÂY MỚI
1Tháo dỡ mái tôn41,916m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,14tấn
3Đào móng0,695100m3
4Đào đất móng băng7,7219m3
5Ván khuôn móng băng0,3499100m2
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0563100m2
7Bê tông lót móng4,0124m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0308tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,049tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,4278tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,1455tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm0,395tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm0,6008tấn
14Bê tông móng15,0809m3
15Xây gạch6,1789m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,850,5544100m3
17Vận chuyển đất0,2178100m3
18Vận chuyển đất các km tiếp theo0,2178100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,900,1041100m3
20Bê tông lót móng3,8646m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,042100m2
22Đổ bê tông nền1,89m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0386tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0671tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm0,4922tấn
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4435100m2
27Đổ bê tông cột2,4394m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,3296100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,101tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm0,7496tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà4,2009m3
32Ván khuôn sàn mái0,9657100m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm1,9915tấn
34Đổ bê tông sàn mái9,1849m3
35Ván khuôn cầu thang thường0,0998100m2
36Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm0,0837tấn
37Đổ bê tông cầu thang thường0,9559m3
38Xây gạch0,4242m3
39Láng granitô cầu thang11,6043m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường23,1m
41Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang bằng Inox 30455,8323kg
42Ván khuôn lanh tô0,054100m2
43Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép 0,0079tấn
44Công tác gia công LDCT. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,0486tấn
45Đổ bê tông lanh tô0,3739m3
46Xây gạch chiều dày 26,5525m3
47Xây gạch chiều dày 6,3304m3
48Trát tường ngoài125,3265m2
49Trát tường trong150,0215m2
50Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang16,095m2
51Trát xà dầm7,1475m2
52Trát trần79,4261m2
53Trát gờ chỉ21,155m
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm48,8359m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm18,6103m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm88,9107m2
57Gia công, lắp đặt Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 30468,7322kg
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ252,6901m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,3267m2
60Vữa tự chảy không co49,4538m2
61Cán vữa tự chảy không co49,4538m2
62Chống thấm bằng màng khò móng dày 3mm55,3798m2
63Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm46,728m2
64Láng nền sàn có đánh màu2,7258m2
65Máng tôn chèn khe giữa hai khối nhà, tôn dày 0,42mm, khổ 3009,4md
66Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm13,86m2
67Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm3,18m2
68Vách kính cố định, kính 6,38mm3,84m2
69Khóa tay bẻ4bộ
70Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ9cái
71Xây tam cấp0,675m3
72Láng granitô cầu thang5,562m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường12,4m
74Bình bột chữa cháy2Bình
75Bình khí CO2 MT32Bình
76Tiêu lệnh, nội quy2Cái
77Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy2hộp
78Lắp đặt Tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 300x200x1503tủ
79Lắp đặt các aptomat 3 pha4cái
80Lắp đặt các aptomat 2 pha2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha3cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
86Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều cầu thang2cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
88Lắp đặt các loại đèn - Đèn Led ốp trần3bộ
89Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt1bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp 60x80mm10hộp
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm250m
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm250m
94Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm220m
95Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2800m
96Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm21.000m
97Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm260m
98Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm210m
99Lắp đặt dây nối đất, dây đơn 2,5mm2800m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm50m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm300m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm700m
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
104Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm1cái
105Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
107Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm7cái
108Khóa nhựa PVC -D271cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm0,01100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm0,43100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,52100m
112Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50mm2cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm1cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D206cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 8,3mm1cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm2cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm7cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm3cái
119Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm5cái
120Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm6cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm0,005100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm0,42100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 140mm0,23100m
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 140mm1cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 140mm2cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm4cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm4cái
129Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mm2cái
130Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 75mm1cái
131Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 75mm1cái
132Măng sông PVC D1404cái
133Măng sông PVC D1102cái
134Măng sông PVC D753cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài2,3681100m2
2Tháo dỡ cửa56,79m2
3Tháo dỡ cửa cuốn D1, cửa sắt xếp D312,1351công
4Tháo dỡ trần12,1351m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch3,6m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại147,248m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ192,8888m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường69,416m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem13,664m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà125,594m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà101,485m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần152,753m2
13Vận chuyển đất0,099100m3
14Vận chuyển đất các km tiếp theo0,099100m3
15Xây tường thẳng2,8126m3
16Trát tường ngoài23,2372m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm254,7358m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi12,1351m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,9551m3
20Đổ bê tông lót nền16,9601m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm172,0437m2
22Vữa tự chảy không co13,664m2
23Cán vữa tự chảy không co13,664m2
24Chống thấm bằng màng khò móng16,676m2
25Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm13,664m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ254,238m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,8312m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp5,04m2
29Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm27,88m2
30Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm14,85m2
31Vách kính cố định53,2745m2
32Khóa tay bẻ12bộ
33Chốt cửa đi, cửa sổ21cái
34Gia công, lắp đặt Hoa cửa bằng Inox 30423,9042kg
35Khoan tạo lỗ bê tông161 lỗ khoan
36Nở sắt áo liền, nở rút sắt 14x12016cái
37Gia công cột bằng thép hình0,1357tấn
38Gia công xà gồ thép, thép hộp 100x50x2mm0,1648tấn
39Gia công xà gồ thép, thép hộp 50x50x1,4mm0,095tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,49m2
41Lắp dựng cột thép các loại0,1263tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,26tấn
43Lợp mái bằng tôn múi Tôn xốp dày 20mm tôn dày 0,4 màu đỏ0,324100m2
44Máng xối dày 0,42mm, khổ 300mm21,6md
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm0,056100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mm4cái
48Ốp tấm thạch Alu 3 mặt. tấm dày 3mm khung xương thép hộp 20x20x1,220,9962m2
49Cắt chữ Mica "KHU ĐÓN TIẾP"2,7375m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi49m2
51Bình bột chữa cháy1Bình
52Bình khí CO21Bình
53Tiêu lệnh, nội quy1Cái
54Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy1hộp
55Lắp đặt Tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 300x200x1506tủ
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha6cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha14cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha7cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc7cái
63Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường2máy
64Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm0,12100m
65Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm0,12100m
66Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,12100m
67Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm0,12100m
68Bảo dưỡng điều hòa 12000BTU5cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng6bộ
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp 60x80mm25hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm235m
74Lắp đặt dây đơn 2,5mm2380m
75Lắp đặt dây đơn 1,5mm2460m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm210m
78Lắp đặt dây nối đất, dây đơn 6mm245m
79Lắp đặt dây nối đất, dây đơn 2,5mm2190m
80Gia công và đóng cọc nối đất2cọc
81Kéo rải dây tiếp đất, loại thép 40x4mm4,5m
82Đào đất móng băng2,64m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,0264100m3
84Lắp dựng dàn giáo ngoài1,3751100m2
85Phá dỡ tường xây gạch2,3795m3
86Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại50,8134m2
87Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà74,9675m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà125,0024m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần90,0982m2
90Vận chuyển đất0,0503100m3
91Vận chuyển đất các km tiếp theo0,0502100m3
92Trát xà dầm, vữa XM mác 750,7436m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm76,4635m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm51,557m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,8418m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,0024m2
97Bình bột chữa cháy1Bình
98Bình khí CO2 MT31Bình
99Tiêu lệnh, nội quy1Cái
100Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy1hộp
101Lắp đặt Tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 300x200x1501tủ
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha3cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
107Bảo dưỡng điều hòa 12000BTU2cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần3bộ
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp 60x80mm10hộp
111Lắp đặt dây đơn 2,5mm2120m
112Lắp đặt dây đơn 1,5mm2200m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm80m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm100m
115Lắp dựng dàn giáo ngoài7,0219100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong2,9065100m2
117Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường, cột trong nhà708,6952m2
118Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường, cột ngoài nhà314,8597m2
119Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trần717,8381m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà177,1738m2
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà359,0977m2
122Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái99,9625m2
123Vận chuyển đất0,1104100m3
124Vận chuyển đất các km tiếp theo0,1104100m3
125Trát tường trong177,1738m2
126Trát tường ngoài359,0977m2
127Khoan xuyên qua bê tông cốt thép171 lỗ khoan
128Ống nhựa PVC D480,068100m
129Vữa tự chảy không co dày99,9626m2
130Cán vữa tự chảy không co99,9626m2
131Chống thấm bằng màng khò nóng144,2006m2
132Láng nền sàn không đánh mầu99,9626m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.603,7071m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ629,7194m2
135Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần10bộ
136Bình bột chữa cháy2Bình
137Bình khí CO22Bình
138Tiêu lệnh, nội quy2Cái
139Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy2hộp
140Lắp dựng dàn giáo ngoài0,9299100m2
141Lắp dựng dàn giáo trong0,2608100m2
142Tháo dỡ cửa8,58m2
143Phá dỡ tường xây gạch2,0196m3
144Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại27,004m2
145Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà77,536m2
146Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà84,948m2
147Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần27,36m2
148Vận chuyển đất0,0568100m3
149Vận chuyển đất các km tiếp theo0,0568100m3
150Xây tường thẳng0,6864m3
151Trát tường ngoài88,068m2
152Trát tường trong80,672m2
153Trát trụ, cột, má cửa2,808m2
154Trát xà dầm1,28m2
155Trát trần26,784m2
156Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm27,246m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,544m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,068m2
159Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm3,12m2
160Khóa tay bẻ1bộ
161Chốt cửa đi, cửa sổ1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.727.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Vẫn sử dụng tốt2
2 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
3 Máy đục bê tông, đục vữa Vẫn sử dụng tốt3
4 Máy trộn vữa Vẫn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Vẫn sử dụng tốt1
6 Máy mài Vẫn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->