Gói thầu: Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện mắt tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành Y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất cho các đơn vị trực thuộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 16:45:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.727.908.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đục bê tông, đục vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 12.000BTU | 2 | Máy | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ GIẶT XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 41,916 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,14 | tấn | |
| 3 | Đào móng | 0,695 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng | 7,7219 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng | 0,3499 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0563 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng | 4,0124 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0308 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,049 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,4278 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1455 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 0,395 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | 0,6008 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng | 15,0809 | m3 | |
| 15 | Xây gạch | 6,1789 | m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,85 | 0,5544 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất | 0,2178 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,2178 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | 0,1041 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng | 3,8646 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,042 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông nền | 1,89 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0386 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0671 | tấn | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm | 0,4922 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4435 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông cột | 2,4394 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3296 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 0,7496 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà | 4,2009 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 0,9657 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | 1,9915 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái | 9,1849 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,0998 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm | 0,0837 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường | 0,9559 | m3 | |
| 38 | Xây gạch | 0,4242 | m3 | |
| 39 | Láng granitô cầu thang | 11,6043 | m2 | |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 23,1 | m | |
| 41 | Gia công, lắp đặt Lan can cầu thang bằng Inox 304 | 55,8323 | kg | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | 0,054 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | 0,0079 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công LDCT. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,0486 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô | 0,3739 | m3 | |
| 46 | Xây gạch chiều dày | 26,5525 | m3 | |
| 47 | Xây gạch chiều dày | 6,3304 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài | 125,3265 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong | 150,0215 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang | 16,095 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm | 7,1475 | m2 | |
| 52 | Trát trần | 79,4261 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ | 21,155 | m | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 48,8359 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 18,6103 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 88,9107 | m2 | |
| 57 | Gia công, lắp đặt Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | 68,7322 | kg | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,6901 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,3267 | m2 | |
| 60 | Vữa tự chảy không co | 49,4538 | m2 | |
| 61 | Cán vữa tự chảy không co | 49,4538 | m2 | |
| 62 | Chống thấm bằng màng khò móng dày 3mm | 55,3798 | m2 | |
| 63 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm | 46,728 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu | 2,7258 | m2 | |
| 65 | Máng tôn chèn khe giữa hai khối nhà, tôn dày 0,42mm, khổ 300 | 9,4 | md | |
| 66 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm | 13,86 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm | 3,18 | m2 | |
| 68 | Vách kính cố định, kính 6,38mm | 3,84 | m2 | |
| 69 | Khóa tay bẻ | 4 | bộ | |
| 70 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 9 | cái | |
| 71 | Xây tam cấp | 0,675 | m3 | |
| 72 | Láng granitô cầu thang | 5,562 | m2 | |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 12,4 | m | |
| 74 | Bình bột chữa cháy | 2 | Bình | |
| 75 | Bình khí CO2 MT3 | 2 | Bình | |
| 76 | Tiêu lệnh, nội quy | 2 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy | 2 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 300x200x150 | 3 | tủ | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 2 pha | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn Led ốp trần | 3 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp 60x80mm | 10 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 20 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | 800 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | 60 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | 10 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây nối đất, dây đơn 2,5mm2 | 800 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 50 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 300 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 700 | m | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 7 | cái | |
| 108 | Khóa nhựa PVC -D27 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 0,43 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,52 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D20 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 8,3mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 7 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | 0,005 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | 0,42 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 140mm | 0,23 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 140mm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 140mm | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 132 | Măng sông PVC D140 | 4 | cái | |
| 133 | Măng sông PVC D110 | 2 | cái | |
| 134 | Măng sông PVC D75 | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 2,3681 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 56,79 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn D1, cửa sắt xếp D3 | 12,1351 | công | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 12,1351 | m2 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | 3,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 147,248 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 192,8888 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 69,416 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 13,664 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 125,594 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 101,485 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 152,753 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất | 0,099 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,099 | 100m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng | 2,8126 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài | 23,2372 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 254,7358 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | 12,1351 | m2 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,9551 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lót nền | 16,9601 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 172,0437 | m2 | |
| 22 | Vữa tự chảy không co | 13,664 | m2 | |
| 23 | Cán vữa tự chảy không co | 13,664 | m2 | |
| 24 | Chống thấm bằng màng khò móng | 16,676 | m2 | |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm | 13,664 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,238 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,8312 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 5,04 | m2 | |
| 29 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm | 27,88 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm | 14,85 | m2 | |
| 31 | Vách kính cố định | 53,2745 | m2 | |
| 32 | Khóa tay bẻ | 12 | bộ | |
| 33 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 21 | cái | |
| 34 | Gia công, lắp đặt Hoa cửa bằng Inox 304 | 23,9042 | kg | |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 36 | Nở sắt áo liền, nở rút sắt 14x120 | 16 | cái | |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1357 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép, thép hộp 100x50x2mm | 0,1648 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép, thép hộp 50x50x1,4mm | 0,095 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,49 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1263 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,26 | tấn | |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi Tôn xốp dày 20mm tôn dày 0,4 màu đỏ | 0,324 | 100m2 | |
| 44 | Máng xối dày 0,42mm, khổ 300mm | 21,6 | md | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | 0,056 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 48 | Ốp tấm thạch Alu 3 mặt. tấm dày 3mm khung xương thép hộp 20x20x1,2 | 20,9962 | m2 | |
| 49 | Cắt chữ Mica "KHU ĐÓN TIẾP" | 2,7375 | m2 | |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi | 49 | m2 | |
| 51 | Bình bột chữa cháy | 1 | Bình | |
| 52 | Bình khí CO2 | 1 | Bình | |
| 53 | Tiêu lệnh, nội quy | 1 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy | 1 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 300x200x150 | 6 | tủ | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 14 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 2 | máy | |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 0,12 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm | 0,12 | 100m | |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,12 | 100m | |
| 67 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 0,12 | 100m | |
| 68 | Bảo dưỡng điều hòa 12000BTU | 5 | cái | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 6 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp 60x80mm | 25 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 35 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 380 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 460 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 210 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây nối đất, dây đơn 6mm2 | 45 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây nối đất, dây đơn 2,5mm2 | 190 | m | |
| 80 | Gia công và đóng cọc nối đất | 2 | cọc | |
| 81 | Kéo rải dây tiếp đất, loại thép 40x4mm | 4,5 | m | |
| 82 | Đào đất móng băng | 2,64 | m3 | |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,0264 | 100m3 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 1,3751 | 100m2 | |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch | 2,3795 | m3 | |
| 86 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 50,8134 | m2 | |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 74,9675 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 125,0024 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 90,0982 | m2 | |
| 90 | Vận chuyển đất | 0,0503 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,0502 | 100m3 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,7436 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 76,4635 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 51,557 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,8418 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,0024 | m2 | |
| 97 | Bình bột chữa cháy | 1 | Bình | |
| 98 | Bình khí CO2 MT3 | 1 | Bình | |
| 99 | Tiêu lệnh, nội quy | 1 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy | 1 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt Tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 107 | Bảo dưỡng điều hòa 12000BTU | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần | 3 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp 60x80mm | 10 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 120 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 200 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 80 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 100 | m | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 7,0219 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong | 2,9065 | 100m2 | |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường, cột trong nhà | 708,6952 | m2 | |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | 314,8597 | m2 | |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trần | 717,8381 | m2 | |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 177,1738 | m2 | |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 359,0977 | m2 | |
| 122 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 99,9625 | m2 | |
| 123 | Vận chuyển đất | 0,1104 | 100m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,1104 | 100m3 | |
| 125 | Trát tường trong | 177,1738 | m2 | |
| 126 | Trát tường ngoài | 359,0977 | m2 | |
| 127 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép | 17 | 1 lỗ khoan | |
| 128 | Ống nhựa PVC D48 | 0,068 | 100m | |
| 129 | Vữa tự chảy không co dày | 99,9626 | m2 | |
| 130 | Cán vữa tự chảy không co | 99,9626 | m2 | |
| 131 | Chống thấm bằng màng khò nóng | 144,2006 | m2 | |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu | 99,9626 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.603,7071 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 629,7194 | m2 | |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần | 10 | bộ | |
| 136 | Bình bột chữa cháy | 2 | Bình | |
| 137 | Bình khí CO2 | 2 | Bình | |
| 138 | Tiêu lệnh, nội quy | 2 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng bình 2 chữa cháy | 2 | hộp | |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 0,9299 | 100m2 | |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong | 0,2608 | 100m2 | |
| 142 | Tháo dỡ cửa | 8,58 | m2 | |
| 143 | Phá dỡ tường xây gạch | 2,0196 | m3 | |
| 144 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 27,004 | m2 | |
| 145 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | 77,536 | m2 | |
| 146 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | 84,948 | m2 | |
| 147 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 27,36 | m2 | |
| 148 | Vận chuyển đất | 0,0568 | 100m3 | |
| 149 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,0568 | 100m3 | |
| 150 | Xây tường thẳng | 0,6864 | m3 | |
| 151 | Trát tường ngoài | 88,068 | m2 | |
| 152 | Trát tường trong | 80,672 | m2 | |
| 153 | Trát trụ, cột, má cửa | 2,808 | m2 | |
| 154 | Trát xà dầm | 1,28 | m2 | |
| 155 | Trát trần | 26,784 | m2 | |
| 156 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 27,246 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,544 | m2 | |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,068 | m2 | |
| 159 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, kính 6,38mm | 3,12 | m2 | |
| 160 | Khóa tay bẻ | 1 | bộ | |
| 161 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.363.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.727.908.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đục bê tông, đục vữa | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi