Gói thầu: Gói thầu số 1 mua sắm dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752203-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 mua sắm dụng cụ và vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa An Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 12:18:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,106,739,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dược sỹ hoặc Bác sỹ hoặc sinh hoá. Kèm theo các tài liệu:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại họcCó tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Kèm theo các tài liệu:- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dược sỹ hoặc Bác sỹ hoặc sinh hoá. Kèm theo các tài liệu:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại họcCó tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Kèm theo các tài liệu:- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sonde dạ dày có nắp số 16 | 1.000 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Mask khí dung lớn (XL) | 2.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Mask khí dung nhỏ (M) | 1.700 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mask Oxy nồng độ cao người lớn | 700 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Mask oxy nồng độ cao trẻ em | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây oxy 2 nhánh nhỏ | 400 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 1.600 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dây oxy 2 nhánh lớn | 10.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bịch nước tiểu | 15.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Băng bó bột 4 inch | 2.300 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Băng bó bột 6 inch | 1.700 | cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Airway size 1 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Airway size 2 | 500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Airway size 3 | 550 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây hút đàm 10 (Contsuction) | 7.000 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dây hút đàm 14 (Contsuction) | 8.000 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây hút đàm 8 (Contsuction) | 200 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây hút đàm 6 (Contsuction) | 50 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Nội khí quản 2,0 (không bóng) | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Nội khí quản 2,5 (không bóng) | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Nội khí quản 3,0 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Nội khí quản 3,5 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Nội khí quản 4,0 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Nội khí quản 4,5 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Nội khí quản 5,0 | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Nội khí quản 5,5 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Nội khí quản 6,0 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Nội khí quản 6,5 | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Nội khí quản 7,0 | 2.300 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Nội khí quản 7,5 | 850 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Nội khí quản 8,0 | 350 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Nội khí quản 8,5 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nội khí quản 3,5 (không bóng) | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Nội khí quản 3,0 (không bóng) | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Sonde dạ dày có nắp số 10 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Sonde dạ dày có nắp số 12 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Sonde dạ dày có nắp số 8 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Sonde dạ dày số 6 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Sonde Foley số 14 | 3.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Sonde Foley số 16 | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Sonde Foley số 18 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Sonde Foley số 18 (3 nhánh) | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Sonde Foley số 20 | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sonde Foley số 22 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Sonde Foley số 24 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Sonde Foley số 8 | 40 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Sonde Hậu môn 16 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sonde Hậu môn 18 | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sonde Hậu môn 20 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sonde Hậu môn 24 | 600 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Sonde Nelaton 10 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Sonde Nelaton 14 | 400 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Sonde Nelaton 8 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Lam kính 7102 | 500 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lam kính 7105 (nhám) | 10 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Kim luồn 26G | 5.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | 15.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 | 25.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Kim luồn tĩnh mạch số 20 | 22.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Thiết bị cắt trĩ sử dụng 01 lần bằng phương pháp Longo | 80 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bơm kim tiêm insulin 1ml | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Dây truyền dịch 20 giọt/ ml | 38.000 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Dây truyền dịch tự động đuổi khí và khóa dịch, cổng Y | 50 | sợi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ dịch truyền | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Dây truyền dịch 60 giọt không bầu | 500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Dây truyền máu kim 18G | 1.500 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Dây nối bơm tiêm điện 2,3 mm x 140 cm/ 0,9 ml | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Nắp đậy kim luồn | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Xilanh 200 ml dùng cho máy bơm cản quang Envision, Vistron | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Xilanh 100 ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto A60, A300 | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | DIACAP ULTRA DF-ONLINE FILTER AP | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | XEVONTA LO 18 | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | XEVONTA LO 20 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | XEVONTA HI 18 | 120 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | DIACAP PRO 19L | 1.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | DIACAN PRO 16G A 1,6 x 25 x 300 GAMMA AP | 12.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | DIACAN PRO 17G A 1,4 x 20 x 300 GAMMA AP | 4.000 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | BLOODLINE SET FOR HEMODIALYSIS | 9.000 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | BLOODLINE SET FOR HEMODIALYSIS | 10.000 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | HAEMOCAT® SIGNO V1220 CATHETER SET 20CM | 20 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | TRICARB C-50 | 60 | can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | TIUTOL KF | 30 | can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | SERIM GUARDIAN RESIDUAL CHLORINE TEST STRIPS | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | SERIM GUARDIAN RESIDUAL PEROXIDE TEST STRIPS | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | SERIM GUARDIAN PERACETIC ACID TEST STRIPS | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | MDT PLUS 4 COLD STERILANT | 40 | can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) | 4.000 | can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1B (Bicarbonat) | 6.000 | can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | BONE WAX 24 X 2.5 G | 200 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | DAFILON BLACK USP 10/0 30CM 2XDLM6 | 120 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | DAFILON BLUE USP 3/0 75CM DS24 | 5.100 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | NOVOSYN VIOLET USP 1 90CM HR40s | 6.200 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | NOVOSYN VIOLET USP 2/0 70CM HR26 | 1.000 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | NOVOSYN VIOLET USP 3/0 70CM HR26 | 2.500 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | NOVOSYN VIOLET USP 4/0 70CM HR22 | 150 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | OPTILENE 2/0 (3) 90CM 2XHR26 CV RCP | 250 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | OPTILENE 7/0,(0,5) 75CM 2xDR10 | 72 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | PATELLA-SET 60 CM USP 7 NEEDLE HS 120 | 100 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | SAFIL VIOLET USP 1 70CM HR76 | 36 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | LYOSTYPT 5 X 8 CM | 60 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | SAFIL PARENCHYMA SET 3MM 60CM HRN65 | 12 | tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Thủy tinh thể nhân tạo cứng EyeKon PMMA, Model: S106 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | OPTILENE MESH 10 x 15 cm | 10 | miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | PREMILENE MESH 5 x 10 cm | 60 | miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Rọ lấy sỏi niệu quản size 3Fr bằng nitinol, 4 dây hình xoắn ốc Helical màu xanh dài 90cm, tay cầm màu trắng, có thể tháo rời và tái sử dụng được, độ mở dài rọ chứa 30mm, đường kính 15mm | 50 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ống thông double J đặt nong niệu quản bằng nhựa polyurethan, đầu mở, hai đầu hình chữ J màu trắng, cản quang, cây đẩy màu xanh dương, thời gian lưu ≤ 6 tháng, dài 26cm, số 6-,7, 8Fr | 250 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Ống dẫn đường dùng trong niệu quản đầu thẳng sọc trắng đen size 0.028", 0.032", 0.035" dài 150cm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Dược sỹ hoặc Bác sỹ hoặc sinh hoá. Kèm theo các tài liệu:Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại họcCó tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự Quản lý hồ sơ, thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Kèm theo các tài liệu:- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: bằng tốt nghiệp đại học- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi